Điểm chuẩn Cao Đẳng Hải Dương 2016, Xem diem chuan Cao Dang Hai Duong nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Cao Đẳng Hải Dương năm 2015

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới

Xem mã ngành của trường Cao Đẳng Hải Dương

Điểm chuẩn Cao Đẳng Hải Dương năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Cao Đẳng Hải Dương năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Cao Đẳng Hải Dương năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Cao Đẳng Hải Dương - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C140211 Sư phạm Vật lý A00; A01;A01; D26;D27;D28;D29;D30; ---
2 C140209 Sư phạm Toán A00; A01; D26;D27;D28;D29;D30; ---
3 C140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
4 C140206 Giáo dục Thể chất T00 ---
5 C140213 Sư phạm Sinh học A00; B00 ---
6 C140201 Giáo dục Mầm non N00 ---
7 C140202 Giáo dục Tiểu học A00; B00; C00; D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
8 C140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; ---
9 C140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 ---
10 C140231 Sư phạm Tiếng Anh D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
11 C140215 Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp B00 ---
12 C140214 Sư phạm kĩ thuật công nghiệp A00; D01; A01; D26;D27;D28;D29;D30 ---
13 C140218 Sư phạm Lịch sử C00; D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
14 C140219 Sư phạm Địa lý A01;A01;D26;D27;D28;D29;D30;C00;D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
15 C140221 Sư phạm Âm nhạc N00 ---
16 C140204 Giáo dục công dân C00;D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
17 C320202 Khoa học Thư viện C00; D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
18 C480202 Tin học ứng dụng A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
19 C220342 Quản lý văn hóa C00;D01;D02;D03;D04;D05;D06;N00 ---
20 C340201 Tài chính – Ngân hàng A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
21 C220201 Tiếng Anh D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
22 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00;A01; D26;D27;D28;D29;D30; ---
23 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00; B00; ---
24 C340301 Kế toán A00;A01;A01;D26;D27;D28;D29;D30;D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
25 C340101 Quản trị kinh doanh A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;D01;D02;D03;D04;D05 ---
26 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00;C00;D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---
27 C510504 Công nghệ thiết bị trường học A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;D01;D02;D03;D04;D05;D06;B00 ---
28 C210103 Thiết kế đồ họa H00 ---
29 C340407 Thư kí văn phòng A01;A01;D26;D27;D28;D29;D30;C00; D01;D02;D03;D04;D05;D06 ---

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Cao Đẳng Hải Dương

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Cao Đẳng Hải Dương năm 2016. Xem diem chuan truong Cao Dang Hai Duong 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com