Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế 2016, Xem diem chuan Cao Dang Su Pham Thua Thien Hue nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế năm 2015

 

Xem mã ngành của trường Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế

Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C140222 Sư phạm Mỹ thuật* H00 15
2 C140206 Giáo dục thể chất * T00 15
3 C140201 Giáo dục Mầm non M00 14
4 C140201 Giáo dục Mầm non (LT) M00 14
5 C140202 Giáo dục Tiểu học C00, D01 12
6 C140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 12
7 C140219 Sư phạm Địa lý C00, C04 13
8 C140213 Sư phạm Sinh học B00, B03 12
9 C140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, A01 13
10 C340301 Kế toán A00, A01, D01 13
11 C340301 Kế toán (LT) A00 12
12 C340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 12
13 C480202 Tin học ứng dụng A00, A01, D01 12
14 C480202 Tin học ứng dụng (LT) A01 12
15 C340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 12
16 C850103 Quản lý đất đai A00,A01, D01 12
17 C850103 Quản lý đất đai (LT) A01 12
18 C320202 Khoa học thư viện C00;D01 12
19 C220113 Việt Nam học C00;D01 12
20 C340406 Quản trị văn phòng C00;D01 13
21 C340406 Quản trị văn phòng (LT) C00;D01 12
22 C340407 Thư ký văn phòng C00;D01 13
23 C220342 Quản lý văn hóa C00;D01 12
24 C760101 Công tác xã hội C00; D01 13
25 C220201 Tiếng Anh D01;A01 13
26 C220209 Tiếng Nhật D06;D01;A01 13

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
244 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế năm 2016. Xem diem chuan truong Cao Dang Su Pham Thua Thien Hue 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com