Luyện thi đại học 2015

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Ba Ria – Vung Tau nam 2013-2014

Click xem: Điểm thi Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2014 và xem thủ khoa của trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DBV(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu, Mã trường: DBV, Mã ngành: D1234

Soạn tin:DCL DBV D1234 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu các năm ở phía dưới.

Xem thêm: Điểm thi Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTỉ lệ chọi Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1,2,3,4,5,6 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
2 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1,2,3,4,5,6 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
3 C540102 Công nghệ thực phẩm A, B 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
4 C510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học A, B 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
5 D540101 Công nghệ thực phẩm A, B 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
6 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học A, B 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
7 D340301 Kế toán A, A1, D1,2,3,4,5,6 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
8 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
9 D480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
10 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
11 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
12 D510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
13 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
14 C340301 Kế toán A,A1,D1,2,3,4,5,6 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
15 C220201 Tiếng Anh A1, D1 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
16 D220213 Đông phương học C, D1,2,3,4,5,6 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
17 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
18 C220209 Tiếng Nhật D1,2,3,4,5,6 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DBV (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DBV D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ba Ria – Vung Tau 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com