Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Ba Ria – Vung Tau nam 2014-2015

Điểm chuẩn vào Trường ĐH Bà Rịa Vũng Tàu năm 2015

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới

Để nhận điểm chuẩn đại Trường ĐH Bà Rịa Vũng Tàu năm 2015 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DBV (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: KT02

Soạn tin:DCL DBV KT02 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2015 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1,2,3,4,5,6 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
2 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1,2,3,4,5,6 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
3 C540102 Công nghệ thực phẩm A, B 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
4 C510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học A, B 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
5 D540101 Công nghệ thực phẩm A, B 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
6 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học A, B 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
7 D340301 Kế toán A, A1, D1,2,3,4,5,6 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
8 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
9 D480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
10 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
11 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
12 D510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
13 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
14 C340301 Kế toán A,A1,D1,2,3,4,5,6 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
15 C220201 Tiếng Anh A1, D1 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
16 D220213 Đông phương học C, D1,2,3,4,5,6 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
17 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 18 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014
18 C220209 Tiếng Nhật D1,2,3,4,5,6 16.5 Điểm xét tuyển riêng theo học bạ THPT Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2014

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DBV (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DBV D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
0 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ba Ria – Vung Tau 2015 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com