Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM 2017, Xem diem chuan Dai hoc Cong Nghe TPHCM nam 2017

Điểm chuẩn vào trường đại học Công nghệ TPHCM năm 2017

Sáng ngày 31/7/2017, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) chính thức công bố điểm trúng tuyển của phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2017 đối với tất cả các ngành đào tạo trình độ Đại học hệ chính quy. Theo đó điểm trúng tuyển cao nhất là 21 điểm, điểm trúng tuyển thấp nhất là 16 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại học Công Nghệ TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Công Nghệ TPHCM - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52210403 Thiết kế đồ họa H01; H02; V00; V02 16.25
2 52210404 Thiết kế thời trang H01; H02; V00; V02 16.5
3 52210405 Thiết kế nội thất H01; H02; V00; V02 17
4 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 20
5 52220209 Ngôn ngữ Nhật A01; C00; D01; D06 18.5
6 52220213 Đông phương học A01; C00; D01; D15 17.5
7 52310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 17
8 52320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 17
9 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 19
10 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18.5
11 52340107 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 19
12 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18.5
13 52340115 Marketing A00; A01; C00; D01 21
14 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17
15 52340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 17
16 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 16
17 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 17.5
18 52420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 17
19 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19
20 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
21 52520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 16
22 52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; C01; D01 16
23 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16
24 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01; D01 16
25 52520212 Kỹ thuật y sinh* A00; A01; C01; D01 16
26 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16
27 52520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C08; D07 16
28 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; B00; C08; D07 17
29 52540204 Công nghệ may A00; A01; C01; D01 16
30 52580102 Kiến trúc H01; H02; V00; V02 16.5
31 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 16
32 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 16
33 52580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01 16
34 52580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 16
35 52720401 Dược học A00; B00; C08; D07 18

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TPHCM năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong Nghe TPHCM 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com