Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi nam 2013-2014

Điểm chuẩn trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội năm 2014 đang được cập nhật. Tham khảo điểm chuẩn năm 2013 phía dưới. 

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DCN(dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn dự thi: D510201

Soạn tin:DCL DCN D510201 gửi 8712

  • Để nhận Điểm thi Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014 sớm nhất Việt Nam

Soạn tin: DTL<dấu cách>Sốbáodanh Gửi 8712

VD: Bạn thi khối A, SBD là 0999 thì Sốbáodanh là: DCNA0999 .

Soạn tin: DTL<dấu cách>DCNA0999 Gửi 8712

Lưu ý: Sốbáodanh=Mã trường+Khốithi+Số. VD: DCNA0999.

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510202 Công nghệ chế tạo máy A 10 Hệ Cao Đẳng
2 C510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A 10 Hệ Cao Đẳng
3 C510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A 10 Hệ Cao Đẳng
4 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 10 Hệ Cao Đẳng
5 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A 10 Hệ Cao Đẳng
6 C480202 Công nghệ thông tin A 10 Hệ Cao Đẳng
7 C340301 Kê toán A,D1 10 Hệ Cao Đẳng
8 C510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt A 10 Hệ Cao Đẳng
9 C340101 Quán trị kinh doanh A,D1 10 Hệ Cao Đẳng
10 C540204 Công nghệ may A,V,H 10 Hệ Cao Đẳng
11 C540204 Công nghệ may B 11 Hệ Cao Đẳng
12 C540205 Thiêt kê thời trang A,V,H 10 Hệ Cao Đẳng
13 C540205 Thiêt kê thời trang B 11 Hệ Cao Đẳng
14 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học A 10 Hệ Cao Đẳng
15 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học B 11 Hệ Cao Đẳng
16 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10 Hệ Cao Đẳng
17 C510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiên và tự động hóa A 10 Hệ Cao Đẳng
18 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,D1 10 Hệ Cao Đẳng
19 C220113 Viêt Nam học A,D1 10 Hệ Cao Đẳng
20 D510201  Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A 18
21 D510203  Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A 17.5
22 D510205  Công nghệ kỹ thuật Ôtô A 17
23 D510301  Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A 18 (chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
24 D510302  Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông A 16.5 (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử tin học, Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông).
25 D480101  Khoa học máy tính A 15
26 D340301  Kế toán A, D1 16.5
27 D510206  Công nghệ kỹ thuật Nhiệt A 14.5
28 D340101  Quản trị kinh doanh A, D1 15 (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh Du lịch).
29 D540204  Công nghệ May A 17
30 D510401  Công nghệ kỹ thuật Hoá học A 15 (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa vô cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa hữu cơ, Công nghệ kỹ thuật Hóa phân tích).
31 D220201  Ngôn ngữ Anh D1 23 Đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh
32 D510303  Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A 18
33 D480104  Hệ thống thông tin A 15.5
34 D340201  Tài chính ngân hàng A, D1 15
35 D480103  Kỹ thuật phần mềm A 15.5
36 D220113  Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D1 14.5
37 D540205 Thiêt kê thời trang A 15
38 D340102 Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh Du lịch) A 15.5
39 D340102 Quản trị kinh doanh (CN Quản trị kinh doanh Du lịch) D1 16
40 D510201  Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Hệ Liên Thông) A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
41 D510203  Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ Liên Thông) A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
42 D510205  Công nghệ kỹ thuật Ôtô (Hệ Liên Thông) A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
43 D510301  Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (Hệ Liên Thông) A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
44 D510302  Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
45 D480101  Khoa học máy tính A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
46 D340301  Kế toán A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
47 D340301  Kế toán D1 (LT) 13.5 (Hệ Liên Thông)
48 D510206  Công nghệ kỹ thuật Nhiệt A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
49 D340101  Quản trị kinh doanh A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
50 D340101  Quản trị kinh doanh D1 (LT) 13.5 (Hệ Liên Thông)
51 D540204  Công nghệ May A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
52 D510401  Công nghệ kỹ thuật Hoá học A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
53 D510303  Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)
54 D540205 Thiêt kê thời trang A (LT) 13 (Hệ Liên Thông)

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DCN (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DCN D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
30 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com