Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội năm 2015 

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố Điểm chuẩn trúng tuyển đại học, cao đẳng nguyện vọng 1 đợt 1. 

Xem chi tiết điểm chuẩn theo ngành phía dưới. 
 
Để nhận điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) DCN(dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn D480201: D510201

Soạn tin:DCL DCN D510201 gửi 8712

 

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510301 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyên thông A; A1; A3 12
2 C510302 Cồng nghệ kỹ thuật Nhiệt A; A1; A3 12
3 C510206 Công nghệ điêu khiên và tự động hoá A; A1; A3 12
4 C510303 Công nghệ thông tin A; A1; A3 12
5 C480201 Kê toán A; A1; A3 12
6 C340301 Quản trị kinh doanh A; A1; A3; D 12
7 C340101 Tài chính ngân hàng A; A1; A3; D 12
8 C340201 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) A; A1; A3; D 12
9 C340102 Quản trị văn phòng A; A1; A3; D 12
10 C340302 Quản trị nhân lực A; A1; A3; D 12
11 C340406 Công nghệ May A; A1; A3; D 12
12 C340404 Thiết kế thời trang A; A1; A3; D 12
13 C540204 Công nghệ kỹ thuật Hoá học A; A1; A3; D 12
14 C210404 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A; A1; A3; D 12
15 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chuyên ngành Hóa dầu) A; A1; A3; D 12
16 C510406 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A; A1; A3; D 12
17 D340301 Kế toán A; A1; D 20.25
18 D510206 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt A; A1 19.5
19 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 19.75
20 D540204 Công nghệ May A; A1; D 21.75
21 D510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học A; A3; B 20.25
22 D220201 Ngôn ngữ Anh (có tính hệ số 2 môn Tiếng Anh) D 27
23 D510303 Công nghệ điêu khiên và tự động hoá A; A1 22.5
24 D480104 Hệ thông thông tin A; A1 19.25
25 D340201 Tài chính ngân hàng A; A1; D 19.25
26 D340102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) A; A1; D 18.5
27 D480103 Kỹ thuật phân mêm A; A1 20
28 D220113 Việt Nam học ( hướng dân du lịch) C; C1; D 18
29 D510402 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành Hóa dầu) A; A3; B 18.25
30 D510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A; A3; B 18.75
31 D340406 Quản trị văn phòng A; A1; D 18
32 D340404 Quản trị nhân lực D 18.75
33 D340302 Thiêt kê thời trang A; A1; D 19
34 D210404 Công nghệ chê tạo máy A; A1; D 19.5
35 C510202 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A; A1; A3 12
36 C510203 Công nghệ kỹ thuật Otô A; A1; A3 12
37 D510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A; A1 21.5
38 D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A; A1 23
39 D510205 Công nghệ kỹ thuật Otô A; A1 21
40 D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A; A1 21.5
41 D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông A; A1 20.5
42 D480101 Khoa học máy tính A; A1 19.5
43 C510201 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A; A1; A3 12
44 C510205 Cồng nghệ kỹ thuật cơ khí A; A1; A3 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DCN (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DCN D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com