Luyện thi đại học 2015

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi nam 2013-2014

Điểm chuẩn trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội năm 2014 đã được cập nhật ngày 12/8 (Xem chi tiết phía dưới)

Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp Hà Nội năm 2014 dự kiến sẽ tăng ngành cơ điện 

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014

Soạn tin:DCL(dấu cách) DCN(dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn dự thi: D510201

Soạn tin:DCL DCN D510201 gửi 8712

 

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A 17.5
2 D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A 19
3 D510205 Cồng nghệ kỹ thuật ô tô A 17.5
4 D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A 18
5 D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông A 15.5
6 D480101 Khoa học máy tính A 15
7 D340301 Kế toán A 16.5
8 D340301 Kế toán D1 16
9 D510206 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt A 15
10 D340101 Quản trị kinh doanh A 16.5
11 D340101 Quản trị kinh doanh D1 16
12 D540204 Công nghệ May A,v 18
13 D540204 Công nghệ May B 19
14 D510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học A 19 Tính hệ số 2 môn Hóa học
15 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 21 Tính hệ số 2 môn Tiếng Anh
16 D510303 Công nghệ điều khiển và tự động hoá A 18.5
17 D480104 Hệ thống thông tin A 15
18 D340201 Tài chính ngân hàng A 16
19 D340201 Tài chính ngân hàng D1 15.5
20 D340102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) A 15
21 D340102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) D1 14.5
22 D480103 Kỹ thuật phần mềm A 15
23 D220113 Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch ) D1 14
24 D510402 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (chuyên ngành Công nghệ Hóa dâu) A 19
25 D510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A 14
26 D510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường B 15
27 D210404 Thiêt kê thời trang V,H 14
28 C510202 Công nghệ chê tạo máy A 10 Cao đẳng
29 C510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A 10 Cao đẳng
30 C510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A 10 Cao đẳng
31 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 10 Cao đẳng
32 C510302 Công nghệ kĩ thuật diện tử, truyền thông A 10 Cao đẳng
33 C480201 Công nghệ thông tin A 10 Cao đẳng
34 C340301 Kê toán A,D1 10 Cao đẳng
35 C510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt A 10 Cao đẳng
36 C340101 Quản trị kinh doanh A,D1 10 Cao đẳng
37 C540204 Công nghệ may A,V 10 Cao đẳng
38 C540204 Công nghệ may B 11 Cao đẳng
39 C540205 Thiết kê thời trang V,H 10 Cao đẳng
40 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học A 13 Cao đẳng (có tính hệ số 2 môn Hóa học)
41 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học B 14 Cao đẳng (có tính hệ số 2 môn Hóa học)
42 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10 Cao đẳng
43 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiên và tự dộng hóa A 10 Cao đẳng
44 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,D1 10 Cao đẳng
45 C220113 Việt Nam học A,D1 10 Cao đẳng
46 C510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A 10 Cao đẳng
47 C510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường B 11 Cao đẳng
48 C340102 Quản trị kinh doanh ( chuyên ngành ỌTKD Du lịch) A,D1 10 Cao đẳng
49 D510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A 13 Liên thông
50 D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A 13 Liên thông
51 D510205 Cồng nghệ kỹ thuật Otô A 13 Liên thông
52 D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử A 13 Liên thông
53 D510302 Công ngkộ kỹ thuật Điện tử, truyền thông A 13 Liên thông
54 D480101 Khoa học máy tính A 13 Liên thông
55 D340301 Kê toán A 13 Liên thông
56 D510206 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt A 13 Liên thông
57 D340101 Quản trị kinh doanh A,D1 13 Liên thông
58 D540204 Công nghệ May A,V 13 Liên thông
59 D540204 Công nghệ May B 14 Liên thông
60 D510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học A 13 Liên thông
61 D540401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học B 14 Liên thông
62 D510303 Công nghệ điều khiển và tự động hoá A 13 Liên thông
63 D340201 Tài chính ngân hàng A,D1 13 Liên thông

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DCN (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DCN D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Ha Noi 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com