Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Quang Ninh nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2016

Căn cứ kết quả xét tuyển của Hội đồng tuyển sinh chính qui năm 2016, trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh thông báo Danh sách thí sinh trúng tuyển ĐH, CĐ đợt 1 năm 2016. Các em xem chi tiết danh sách trúng tuyển tại đây

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
2 D340101 Quản trị kinh doanh A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
3 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
4 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
5 D520601 Kỹ thuật mỏ A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
6 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
7 D520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
8 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
9 D480201 Công nghệ thông tin A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
10 D520503 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
11 D520501 Kỹ thuật địa chất A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Quang Ninh 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com