Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep Quang Ninh nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2015 

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới

Để nhận điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2015 

Soạn tin:DCL(dấu cách) DDM (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn xét tuyển: D340301

Soạn tin:DCL DDM D340301 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520503 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
2 D480201 Công nghệ thông tin A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
3 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
4 D520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
5 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
6 D520601 Kỹ thuật mỏ A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
7 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
8 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
9 D340101 Quản trị kinh doanh A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
10 D340301 Kế toán A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---
11 D520501 Kỹ thuật địa chất A00; D07; D21; D22; D23; D24; D25; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06 ---

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DDM (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DDM D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep Quang Ninh 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com