Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM nam 2013-2014

     Điểm chuẩn trường Đại học công nghiệp TPHCM năm 2014 đang cập nhật. (Tham khảo thêm điểm chuẩn năm 2013 phía dưới)

Để nhận điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TPHCM năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) HUI (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn dự thi: D510202

Soạn tin:DCL HUI D510202 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 C220201 Ngôn ngữ Anh D 12 Hệ Cao Đẳng (Thí sinh trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh phải có điếm thi môn tiếng Anh đạt từ 4,00 trở lên)
2 C340101 Quản trị Kinh doanh A, A1, D 12.5 Hệ Cao Đẳng
3 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D 12 Hệ Cao Đẳng
4 C540102 Công nghệ thực phẩm A, B 13.5 Hệ Cao Đẳng
5 C340301 Kế toán A, A1, D 12 Hệ Cao Đẳng
6 C510406 CN Kỹ thuật môi trường A, ,B 13.5 Hệ Cao Đẳng
7 C510401 CN Kỹ thuật Hóa học A, B 12.5 Hệ Cao Đẳng
8 C540204 CN May A, A1 12.5 Hệ Cao Đẳng
9 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 12 Hệ Cao Đẳng
10 C510202 Chế tạo máy A, A1 12 Hệ Cao Đẳng
11 C510205 CN Kỹ thuật Ôtô A, A1 12.5 Hệ Cao Đẳng
12 C510201 CN Kỹ thuật Cơ khí A, A1 12 Hệ Cao Đẳng
13 C510206 CN Kỹ thuật Nhiệt A, A1 11 Hệ Cao Đẳng
14 C510301 CN Kỹ thuật Điện, Điện tử A, A1 12.5 Hệ Cao Đẳng
15 C510302 CN Kỹ thuật Điện tử, truyền thông A, A1 12 Hệ Cao Đẳng
16 D340101 Quản trị Kinh doanh A, Al, D 15.5
17 D220201 Ngôn ngữ Anh D 16.5 Thí sinh trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh phải có điếm thi môn tiếng Anh đạt từ 5,00 trở lên.
18 D340122 Thương mại điện tử A, Al, D 14
19 D340201 Tài chính - Ngân hàng A, Al, D 14.5
20 D340301 Kế toán A, Al, D 14.5
21 D540101 Công nghệ thực phẩm A, B 18
22 D510406 CN Kỹ thuật môi trường A ,B 17
23 D510401 CN Kỹ thuật Hóa học A, B 17.5
24 D480101 Khoa học Máy tính A, A1 14
25 D540204 CN May A, A1 15
26 D510205 CN Kỹ thuật Ôtô A, A1 16
27 D510203 CN Kỹ thuật Cơ điện tử A, A1 15
28 D510201 CN Kỹ thuật Co khí A, A1 15
29 D510302 CN Kỹ thuật Điện tử, truyền thông A, A1 15
30 D510206 CN Kỹ thuật Nhiệt A, A1 14
31 D510301 CN Kỹ thuật Điện, Điện tử A, A1 16

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) HUI (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL HUI D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
33 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com