Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM nam 2016

     Điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp TPHCM năm 2016 

Điểm chuẩn trường ĐH Công Nghiệp TPHCM năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

Theo PGS.TS Nguyễn Đức Minh, phó hiệu trưởng Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM, cho biết tính đến chiều 11/8, nhà trường đã nhận được hơn 13.000 hồ sơ. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 6.550 (trong đó có 1.000 chỉ tiêu hệ ĐH chất lượng cao).

Xem mã ngành của trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp TPHCM - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340120 Kinh doanh qũốc tế 21.25 NV2: 20.25
2 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô 21 NV2: 20.25
3 D340115 Marketing 21 NV2: 21
4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ 20.75 NV2: 20.75, CLC:18.25
5 D380107 Luật kinh tế 20.5 NV2: 20.5
6 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí 20.5 NV2: 21, CLC:19
7 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 20.5 NV2: 20.75, CLC:19
8 D340107 Quản trị khách sạn 20.5 NV2: 20.5
9 D340301 Kế toán 20.25 NV2: 20.25, CLC:17.5
10 D540204 Công nghệ may 20 NV2: 20
11 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 NV2: 20.75
12 D340302 Kiêm toán 20 NV2: 20
13 D540102 Công nghệ thực phẳm 20.25 NV2: 20.25, CLC:18.5
14 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uổng 20 NV2: 20.75
15 D340201 Tài chính Ngân hàng 20 NV2: 20, CLC:17
16 D480201 Công nghệ thông tin 19.5 NV2: 20.5
17 D340101 Quàn trị kinh doanh 19.5 NV2: 19.5, CLC:17
18 D340122 Thương mại Điện tử 19.5 NV2: 20.75
19 D420201 Công nghệ sinh học 19.5 NV2: 19.75, CLC:18
20 D510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiên và tự đông hoá 20 NV2: 20
21 D480101 Khoa học máy tính 19.5 NV2: 19.5
22 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông 19.5 NV2: 19.5, CLC:18
23 D510401 Công nghệ kĩ thuật Hoá học 19 NV2: 19, CLC:17
24 D580201 Kỹ thuật Công trình Xây dựng 19 NV2: 19
25 D480103 Kỹ thuật Phần mềm 19 NV2: 19, CLC:17
26 D510202 Chế tạo máy 19 NV2: 20
27 D510206 Công nghệ kĩ thuật Nhiệt 18.75 NV2: 19.75
28 D22020I Ngôn ngữ Anh 18 NV2: 18
29 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 19 NV2: 19, CLC:17
30 D380108 Luật quốc tế 18 NV2: 18
31 D480104 Hệ thống thông tin 18.5 NV2: 18.5
32 D340209 Tài chính doanh nghiệp 18 NV2: 18, CLC:17
33 D440301 Khoa học Môi trường 18 NV2: 18
34 D580205 Kỹ thuật Xây dựng Công trinh Giao thông 18 NV2: 18
35 D850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 18 NV2: 18
36 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 18 NV2: 18

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com