Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Da Lat nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đà Lạnăm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đà Lạnăm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Đà Lạt

Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đà Lạt năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Đà Lạt - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo hệ Đại học: ---
2 D460101 Toán học A00; A01 15
3 D140209 Sư phạm Toán học A00; A01 22
4 D480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15
5 D440102 Vật lí học A00; A01 15
6 D140211 Sư phạm Vật lí A00; A01 18
7 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 15
8 D520402 Kĩ thuật hạt nhân A00; A01 22.5
9 D440112 Hóa học A00; A01 15
10 D140212 Sư phạm Hóa học A00 20
11 D420101 Sinh học B00 15
12 D140213 Sư phạm Sinh học B00 18
13 D440301 Khoa học môi trường A00; B00 15
14 D620109 Nông học B00 15
15 D420201 Công nghệ sinh học A00; B00 15
16 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00 15
17 D340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15
18 D340301 Kế toán A00; A01 15
19 D380101 Luật C00; D01 18
20 D310301 Xã hội học C00; D01 15
21 D220340 Văn hóa học C00; D01 15
22 D220330 Văn học C00 15
23 D140217 Sư phạm Ngữ văn C00 17.5
24 D220310 Lịch sử C00 15
25 D140218 Sư phạm Lịch sử C00 17
26 D220113 Việt Nam học C00; D01 15
27 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01 15
28 D760101 Công tác xã hội C00; D01 15
29 D220213 Đông phương học C00; D01 16
30 D220212 Quốc tế học C00; D01 15
31 D220201 Ngôn ngữ Anh D01 15
32 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 21
33 Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng: ---
34 C480201 Công nghệ thông tin A00; A01 12
35 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 12
36 C540104 Công nghệ Sau thu hoạch A00; B00 12
37 C340301 Kế toán A00; A01 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Đà Lạt

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Da Lat 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com