Điểm chuẩn Đại Học Đông Á 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Dong A nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đông Á năm 2017

Điểm nhận hồ sơ để xét tuyển vào các ngành của trường là từ 15.5 điểm.

Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2016 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Đông Á

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đông Á năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Đông Á - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 1010301 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00, A01, A16, B00 ---
2 1010302 Xây dựng cầu đường A00, A01, A16, B00 ---
3 2020101 Biên dịch - phiên dịch A01, A16, C15, D01 ---
4 2020102 Tiếng Anh – Du lịch A01, A16, C15, D01 ---
5 2030101 Điều dưỡng đa khoa A01; A16; B00; B03 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
6 2030102 Điều dưỡng sản phụ khoa A01; A16; B00; B03 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
7 2030103 Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi A01; A16; B00; B03 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
8 4010101 Quản trị kinh doanh C15 ---
9 4010101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A16 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
10 4010102 Quản trị marketing ---
11 4010103 Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng A00, A01, A16, C15 ---
12 4010104 Quản trị kinh doanh du lịch và lữ hành A00, A01, A16, C15 ---
13 4010106 Quản trị truyền thông tích hợp A00, A01, A16, C15 ---
14 4010108 Quản lý chất lượng & ATTP A00, B00, D07, D08 ---
15 4010109 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 ---
16 4020101 Tài chính ngân hàng C15 ---
17 4020101 Tài chính ngân hàng A00; A01; A16 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
18 4020102 Tài chính doanh nghiệp A00, A01, A16, C15 ---
19 4030101 Kế toán C15 ---
20 4030101 Kế toán A00; A01; A16 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
21 4030102 Kiểm toán A00; A01; A16, C15 ---
22 4040601 Lưu trữ học & Quản trị văn phòng C00, C15, D01, D14 ---
23 4040602 Văn thư lưu trữ C00, C15, D01, D14 ---
24 4040603 Quản trị hành chính-văn thư C00, C15, D01, D14 ---
25 7140201 Giáo dục Mầm non MN1, MN2, MN3, MN4 ---
26 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A16, C15, D01 ---
27 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; A16; C15; D01 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
28 7310401 Tâm lý học A16, C00, C15, D01 ---
29 7340404 Quản trị nhân lực C15 ---
30 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
31 7380107 Luật kinh tế A16, C15 ---
32 7380107 Luật kinh tế A00; A01 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A16; B00 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
34 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, B00, C15 ---
35 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C15 ---
36 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
37 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, B00, C15 ---
38 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D08 15.5 Xét học bạ điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm
39 7580101 Kiến trúc KT1, KT2, KT3, LT4 ---
40 7720401 Dinh dưỡng A02, A16, B00, LT4 ---
41 8020101 Công nghệ phần mềm A00, A01, A16, B00 ---
42 8020103 Thiết kế đồ họa A00, A01, A16, B00 ---
43 8020105 Quản trị mạng và An ninh mạng A00, A01, A16, B00 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Đông Á

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Đông Á năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Dong A 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC