Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Giao Thong Van Tai ( Co so Phia Bac ) nam 2016

Điểm chuẩn vào trường đại học Giao thông Vận tải năm 2016 

Điểm chuẩn vào trường đại học Giao thông Vận tải năm 2016 dự kiến sẽ được công bố vào trước ngày 14/8/2016.

Năm trước, ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có điểm chuẩn đầu vào cao nhất là 22,25 điểm. Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành trong trường năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GHA01 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - khối A Toán+V.Lý,Toán 20.16 Điểm TT hệ 10:6.72
2 GHA02 Kỹ thuật xây dựng - khối A Toán+V.Lý,Toán 19.86 Điểm TT hệ 10:6.62
3 GHA03 Kỹ thuật cơ khí - khối A Toán+V.Lý,Toán 20.91 Điểm TT hệ 10:6.97
4 GHA04 Kỹ thuật điện tử truyền thông - khối A Toán+V.Lý,Toán 21.3 Điểm TT hệ 10:7.1
5 GHA05 Kỹ thuật điện, điện tử - khối A Toán+V.Lý,Toán 21.99 Điểm TT hệ 10:7.33
6 GHA06 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - khối A Toán+V.Lý,Toán 22.71 Điểm TT hệ 10:7.57
7 GHA07 Công nghệ thông tin - khối A Toán+V.Lý,Toán 22.5 Điểm TT hệ 10:7.5
8 GHA08 Kinh tế xây dựng - khối A Toán+V.Lý,Toán 21.9 Điểm TT hệ 10:7.3
9 GHA09 Kinh tế vận tải - khối A Toán+V.Lý,Toán 20.4 Điểm TT hệ 10:6.8
10 GHA10 Khai thác vận tải - khối A Toán+V.Lý,Toán 19.59 Điểm TT hệ 10:6.53
11 GHA11 Kế toán - khối A Toán+V.Lý,Toán 21.6 Điểm TT hệ 10:7.2
12 GHA12 Kinh tế - khối A Toán+V.Lý,Toán 21.39 Điểm TT hệ 10:7.13
13 GHA13 Quản trị kinh doanh - khối A Toán+V.Lý,Toán 20.49 Điểm TT hệ 10:6.83
14 GHA14 Công nghệ kỹ thuật giao thông - khối A Toán+V.Lý,Toán 20.01 Điểm TT hệ 10:6.67
15 GHA15 Kỹ thuật môi trường - khối A Toán+V.Lý,Toán 19.8 Điểm TT hệ 10:6.6
16 GHA16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 16.95 Điểm TT hệ 10:5.65
17 GHA17 Kỹ thuật xây dựng - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 17.04 Điểm TT hệ 10:5.68
18 GHA18 Kỹ thuật cơ khí - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 18.24 Điểm TT hệ 10:6.08
19 GHA19 Kỹ thuật điện tử truyền thông - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 19.14 Điểm TT hệ 10:6.38
20 GHA20 Kỹ thuật điện, điện tử - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 19.86 Điểm TT hệ 10:6.62
21 GHA21 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 20.88 Điểm TT hệ 10:6.96
22 GHA22 Công nghệ thông tin - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 21.09 Điểm TT hệ 10:7.03
23 GHA23 Kinh tế xây dựng - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 20.64 Điểm TT hệ 10:6.88
24 GHA24 Kinh tế vận tải - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 19.74 Điểm TT hệ 10:6.58
25 GHA25 Khai thác vận tải - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 17.88 Điểm TT hệ 10:5.96
26 GHA26 Kế toán - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 20.52 Điểm TT hệ 10:6.84
27 GHA27 Kinh tế - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 20.22 Điểm TT hệ 10:6.74
28 GHA28 Quản trị kinh doanh - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 19.92 Điểm TT hệ 10:6.64
29 GHA29 Công nghệ kỹ thuật giao thông - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 17.85 Điểm TT hệ 10:5.95
30 GHA30 Kỹ thuật môi trường - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 18.21 Điểm TT hệ 10:6.07
31 GHA31 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) - khối A Toán+V.Lý,Toán 19.29 Điểm TT hệ 10:6.43
32 GHA32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) - khối A Toán+V.Lý,Toán 17.4 Điểm TT hệ 10:5.8
33 GHA33 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình giao thông Đô thị Việt - Nhật) - khối A Toán+V.Lý,Toán 16.89 Điểm TT hệ 10:5.63
34 GHA34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) - khối A Toán+V.Lý,Toán 19.26 Điểm TT hệ 10:6.42
35 GHA35 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp) - khối A Toán+V.Lý,Toán 17.55 Điểm TT hệ 10:5.85
36 GHA36 Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán Việt –Anh) - khối A Toán+V.Lý,Toán 18.96 Điểm TT hệ 10:6.32
37 GHA37 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao KTXD công trình giao thông Việt -Anh) - Khối A Toán+V.Lý,Toán 16.95 Điểm TT hệ 10:5.65
38 GHA38 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Anh) - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 18.54 Điểm TT hệ 10:6.18
39 GHA39 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 17.19 Điểm TT hệ 10:5.73
40 GHA40 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình giao thông Đô thị Việt - Nhật) - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 18.48 Điểm TT hệ 10:6.16
41 GHA41 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình tiên tiến) - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 16.38 Điểm TT hệ 10:5.46
42 GHA42 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp) - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 19.53 Điểm TT hệ 10:6.51
43 GHA43 Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán Việt –Anh) - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 17.04 Điểm TT hệ 10:5.68
44 GHA44 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao KTXD công trình giao thông Việt -Anh) - khối A1 Toán+V.Lý,Toán 17.34 Điểm TT hệ 10:5.78

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Giao Thong Van Tai ( Co so Phia Bac ) 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com