Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Giao Thong Van Tai ( Co so Phia Nam) nam 2017

Điểm chuẩn vào trường  Đại học Giao thông vận tải phía Nam năm 2017

Sáng nay, Ngày 31/7/2017 trường Đại học Giao Thông Vận Tải (cơ sở miền Nam) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017 với điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất là: 20,25 điểm;  điểm chuẩn trúng tuyển thấp nhất là 15,50 điểm. Xem chi tiết dưới đây: 

Xem mã ngành của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GSA-01 Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực A00; A01; D07 19.75 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 19.85; Điểm Toán + Điểm Lý : 12.10 Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 1
2 GSA-02 Nhóm Kỹ thuật ô tô A00 ---
3 GSA-03 Ngành Kỹ thuật điện A00; A01; D07 19.5 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 19.4; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.6 Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 3
4 GSA-04 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 17.25 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.3; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.05; Điểm Toán: 6.8; Thứ tự nguyện vọng: 3
5 GSA-05 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D07 20 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20.10; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.60; Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 4
6 GSA-06 Ngành Công nghệ thông tin A00; A01; D07 20 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20.00; Điểm Toán + Điểm Lý : 13.20; Điểm Toán: 6.2; Thứ tự nguyện vọng: 2
7 GSA-07 Ngành Kế toán A00; A01; D01; D07 18.25 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.15; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.40; Điểm Toán: 5.4; Thứ tự nguyện vọng: 4
8 GSA-08 Ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 17.25 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.3; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.55; Điểm Toán: 6.8; Thứ tự nguyện vọng: 4
9 GSA-09 Ngành Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 18.5 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.4; Điểm Toán + Điểm Lý : 12.60; Điểm Toán: 6.60; Thứ tự nguyện vọng: 3
10 GSA-10 Ngành Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 15.40; Điểm Toán + Điểm Lý : 10.90; Điểm Toán: 6.4; Thứ tự nguyện vọng: 6
11 GSA-11 Ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 17 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 17.10; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.85; Điểm Toán: 6.6; Thứ tự nguyện vọng: 2
12 GSA-12 Ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 18.9; Điểm Toán + Điểm Lý : 11.90; Điểm Toán: 6.4; Thứ tự nguyện vọng: 3
13 GSA-13 Ngành Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 20.25 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 20; Điểm Toán + Điểm Lý : 13.75; Điểm Toán: 8.00; Thứ tự nguyện vọng: 4
14 GSA-14 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D07 15.5 Điểm gốc(điểm chưa làm tròn 0.25): 15.40; Điểm Toán + Điểm Lý : 8.30; Điểm Toán: 4.80; Thứ tự nguyện vọng: 2
15 GSA-15 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D07 ---
16 GSA-16 Ngành Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Giao Thong Van Tai ( Co so Phia Nam) 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC