Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Giao Thong Van Tai TPHCM nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 2017

Sáng nay, ngày 31/7.2017 Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển. Theo đó, ngành khai thác vận tải có điểm chuẩn cao nhất trường là 24,25 điểm. Trong khi đó, nhóm ngành khoa học hàng hải điểm chuẩn thấp nhất, một số ngành chỉ lấy bằng điểm sàn 15,5 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D90 ---
2 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 19
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 22
4 7480201 Công nghệ thông tin D90 ---
5 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 21
6 7520103 Kỹ thuật cơ khí D90 ---
7 7520103H Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) A00, A01 21
8 7520103H Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) D90 ---
9 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A00, A01 16
10 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ D90 ---
11 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01 21
12 7520201 Kỹ thuật điện D90 ---
13 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 20
14 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D90 ---
15 7520207H Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00, A01 18
16 7520207H Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) D90 ---
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01 22
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D90 ---
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 18
20 7520320 Kỹ thuật môi trường D90 ---
21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 20
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng D90 ---
23 7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 18
24 7580201H Kỹ thuật xây dựng D90 ---
25 7580205109 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa) A00, A01 19
26 7580205109 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa) D90 ---
27 7580205111 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01 19
28 7580205111 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) D90 ---
29 7580205111H Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01 19
30 7580205111H Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) D90 ---
31 7580205117 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) A00, A01 19
32 7580205117 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông) D90 ---
33 7580205120 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro) A00, A01 19
34 7580205120 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro) D90 ---
35 7580205122 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm) A00, A01 19
36 7580205122 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm) D90 ---
37 7580205123 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ) A00, A01 19
38 7580205123 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng đường bộ) D90 ---
39 7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01 20
40 7580301 Kinh tế xây dựng D90 ---
41 7580301H Kinh tế xây dựng A00, A01, D01 18
42 7580301H Kinh tế xây dựng D90 ---
43 7840101 Khai thác vận tải A00, A01, D01 24
44 7840101 Khai thác vận tải D90 ---
45 7840101H Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) A00, A01, D01 22
46 7840101H Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức) D90 ---
47 7840104 Kinh tế vận tải A00, A01, D01 21
48 7840104 Kinh tế vận tải D90 ---
49 7840104H Kinh tế vận tải A00, A01, D01 19
50 7840104H Kinh tế vận tải D90 ---
51 7840106101 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) A00, A01 17
52 7840106101 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) D90 ---
53 7840106101H Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00, A01 16
54 7840106101H Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển D90 ---
55 7840106103 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy) A00, A01 15
56 7840106103 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy) D90 ---
57 7840106104 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) A00, A01 19
58 7840106104 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) D90 ---
59 7840106104H Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) A00, A01, D90 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Giao Thong Van Tai TPHCM 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC