Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Quoc Te Hong Bang nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2017

Điểm nhận hồ sơ của tất cả các ngành đào tạo năm 2017 là 15,5 điểm, riêng ngành Dược lấy 18 điểm, ngành Răng - Hàm - Mặt 21 điểm, các ngành năng khiếu lấy 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20 điểm (môn năng khiếu hệ số 2). 

Thạc sĩ Trịnh Hữu Chung – Phó Hiệu trưởng trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng cho biết: “Dựa trên phổ điểm của bộ GD&ĐT có thể thấy điểm năm nay cao hơn năm trước. Như vậy, chắc chắn điểm chuẩn của trường, đặc biệt là đối với khối ngành sức khỏe (Điều dưỡng, Xét nghiệm y học, Phục hồi chức năng, Răng hàm mặt) sẽ cao hơn năm ngoái”. 

Xem mã ngành của trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00, M01, M11 ---
2 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T07 ---
3 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình H00; H01; V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
4 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
5 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
6 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
7 7220201 Ngôn ngữ Anh C00 ---
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D96 15.5
9 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15.5
10 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 15.5
11 7310612 Trung Quốc học A01; C00; D01; D04 15.5
12 7310613 Nhật Bản học A01; C00; D01; D06 15.5
13 7310614 Hàn Quốc học A01; C00; D01; D78 15.5
14 7310630 Việt Nam học A01; C00; D01; D78 15.5
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D78 15.5
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15.5
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D90 15.5
18 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 ---
19 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5
20 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D90 15.5
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15.5
22 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D90 15.5
23 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D90 15.5
24 7580101 Kiến trúc V00; V01 15.5 15,5 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2).
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D90 15.5
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D90 15.5
27 7720201 Dược học A00, B00, D90 16.5
28 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D90 15.5
29 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; B00; D90 21
30 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D90 15.5
31 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; D90 15.5
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15.5
33 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Quoc Te Hong Bang 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC