Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Hung Vuong nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hùng vương năm 2016 

 Điểm chuẩn trường  Đại Học Hùng vương năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

Năm 2015, ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm Tiếng Anh với 16,75 điểm. Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Hùng Vương

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hùng Vương năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Hùng Vương - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140209 Sư phạm Toán (Chuyên ngành Sư phạm Toán - Lý, Sư phạm Toán) 15
2 52140217 Sư phạm Ngữ văn 15
3 52140231 Sư phạm Tiếng Anh 20
4 52140202 Giáo dục Tiểu học 16
5 52140211 Sư phạm Vật lí 15
6 52140212 Sư phạm Hóa học 15
7 52140213 Sư phạm Sinh học 15
8 52140219 Sư phạm Địa lí 15
9 52140218 Sư phạm Lịch sử (Chuyên ngành Lịch sử - GDCD) 15
10 52140201 Giáo dục Mầm non 26 Điểm 3 môn >=24(đã tính hệ số, chưa tính ưu tiên)
11 52140206 Giáo dục Thể chất 24 Điểm 3 môn >=24(đã tính hệ số, chưa tính ưu tiên)
12 52140221 Sư phạm Âm nhạc 24 Điểm 3 môn >=24(đã tính hệ số, chưa tính ưu tiên)
13 52140222 Sư phạm Mỹ Thuật 24 Điểm 3 môn >=24(đã tính hệ số, chưa tính ưu tiên)
14 52620110 Khoa học Cây trồng (chuyên ngành Trồng trọt; chuyên ngành Công nghệ trồng và chế biến cây Dược liệu) 15 Điểm học bạ 3 môn :36
15 52620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) 15 Điểm học bạ 3 môn :36
16 52640101 Thú y 15 Điểm học bạ 3 môn :36
17 52510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 15 Điểm học bạ 3 môn :36
18 52510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 15 Điểm học bạ 3 môn :36
19 52480201 Công nghệ Thông tin 15 Điểm học bạ 3 môn :36
20 52620115 Kinh tế Nông nghiệp 15 Điểm học bạ 3 môn :36
21 52340301 Kế toán 15 Điểm học bạ 3 môn :36
22 52340101 Quản trị kinh doanh 15 Điểm học bạ 3 môn :36
23 52340201 Tài chính – Ngân hàng 15 Điểm học bạ 3 môn :36
24 52310101 Kinh tế (kinh tế đầu tư) 15 Điểm học bạ 3 môn :36
25 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 Điểm học bạ 3 môn :36
26 52220341 Hướng dẫn viên du lịch 15 Điểm học bạ 3 môn :36
27 52760101 Công tác Xã hội 15 Điểm học bạ 3 môn :36
28 52220113 Việt Nam học 15 Điểm học bạ 3 môn :36
29 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 Điểm học bạ 3 môn :36
30 52220201 Ngôn ngữ Anh 15 Điểm học bạ 3 môn :36
31 HỆ CAO ĐẲNG ---
32 C140202 Giáo dục Tiểu học 20 Điểm 3 môn >=20(đã tính hệ số, chưa tính ưu tiên)
33 C140201 Giáo dục Mầm non 10

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Hùng Vương

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hung Vuong 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia