Luyện thi đại học 2015

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Hung Vuong nam 2013-2014

Điểm chuẩn trường Đại Học Hùng vương được công bố  vào ngày 13/8/2014.

Để nhận điểm chuẩn đại học Hùng vương năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) THV (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D140213

Soạn tin:DCL THV D140213 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hùng Vương

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Hùng Vương năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hùng Vương năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Hùng Vương

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 Sư phạm Toán học A 22.5 Toán nhân 2
2 D140211 Sư phạm Vật lý A 17.5 Lý nhân 2
3 D140212 Sư phạm Hóa học A 17.5 Hóa nhân 2
4 DI 40213 Sư phạm Sinh học B 19 Sinh nhân 2
5 D140218 Sư phạm Lịch sử C 17.5 Sử nhân 2
6 D140219 Sư phạm Địa lý C 21.5 Địa nhân 2
7 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 19.5 Tiếng Anh nhân 2
8 D140202 Giáo dục Tiểu học A 23 Toán nhân 2
9 D140202 Giáo dục Tiểu học C 24 Ngữ Văn nhân 2
10 D140201 Giáo dục Mầm non M 21 Năng khiếu nhân 2
11 D140206 Giáo dục Thể chất T 17.5 Năng khiếu nhân 2
12 D140221 Sư phạm âm nhạc N 17.5 Thanh nhạc nhân 2
13 D140222 Sư phạm Mỹ Thuật H 17.5 Hình họa nhân 2
14 D620110 Khoa học Cây trồng A 17.5 Hóa nhân 2
15 D620110 Khoa học Cây trồng B 18.7 Sinh nhân 2
16 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) A 17.5 Hóa nhân 2
17 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y) B 18.7 Sinh nhân 2
18 D620201 Lâm nghiệp (hoa viên - cây cảnh) A 17.5 Hóa nhân 2
19 D620201 Lâm nghiệp (hoa viên - cây cảnh) B 18.7 Sinh nhân 2
20 D640101 Thú y A 17.5 Hóa nhân 2
21 D640101 Thú y B 18.7 Sinh nhân 2
22 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điên tử A,A1 17.5 Lý nhân 2
23 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A,A1 17.5 Lý nhân 2
24 D620115 Kinh tế Nông nghiệp A,A1,D1 17.5 A,A1 Toán nhân 2, D1 Anh nhân 2
25 D310101 Kinh tế A,A1,D1 17.5 A,A1 Toán nhân 2, D1 Anh nhân 2
26 D340301 Kế toán A,A1,D1 17.5 A,A1 Toán nhân 2, D1 Anh nhân 2
27 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 17.5 A,A1 Toán nhân 2, D1 Anh nhân 2
28 D340201 Tài chinh - Ngân hàng A,A1,D1 17.5 A,A1 Toán nhân 2, D1 Anh nhân 2
29 D480201 Công nghệ thông tin A,A1 13
30 D220341 Hướng dẫn viên du lịch C,D1 17.5 Ngữ Văn nhân 2
31 D340103 Quản trị DV Du lịch & Lữ hành C,D1 17.5 Ngữ Văn nhân 2
32 D220113 Việt Nam hoc C 17.5 Ngữ Văn nhân 2
33 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1,D4 17.5 Tiêng Anh nhân 2
34 D220201 Ngôn ngữ Anh DI 17.5 Tiếng Anh nhân 2
35 D760101 Công tác Xã hội C 17 Ngữ Văn nhân 2
36 C140209 Sư phạm Toán học (Toán - Tin) A,A1 13.5 Toán nhân 2
37 C140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 13.5 Tiếng Anh nhân 2
38 C140219 Sư phạm Địa (Địa-GDCD) C 13.5 Địa nhân 2
39 C140201 Giáo dục Mầm non M 13.5 Năng khiếu nhân 2
40 C140202 Giáo dục Tiểu học A,C 13.5 Toán nhân 2
41 C340301 Kế toán A,A1,D1 13.5 A,A1 Toán nhân 2, D1 Anh nhân 2
42 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 13.5 A,A1 Toán nhân 2, D1 Anh nhân 2
43 C480201 Công nghệ thông tin A,A1 10

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Hùng Vương năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) THV (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL THV D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Hùng Vương

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hung Vuong 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com