Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Khoa Hoc Xa Hoi va Nhan Van – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2016

Điểm chuẩn vào Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2016

 Điểm chuẩn trường ĐH Khoa Học xã Hội và Nhân Văn TPHCM năm 2016 chính thức được công bố ngày 14/8/2016, theo đó ngành báo chí có điểm cao nhất là 25 điểm (khối C00) và 22,25 (khối D01, D14). Xem tất cả các ngành phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D220330 Văn học C00 22.25
2 D220330 Văn học D01 20.62
3 D220330 Văn học D14 20.81
4 D220320 Ngôn ngữ học C00 22.25
5 D220320 Ngôn ngữ học D01 20.58
6 D220320 Ngôn ngữ học D14 20.7
7 D320101 Báo chí C00 25
8 D320101 Báo chí D01, D14 22.25
9 D220310 Lịch sử C00 17.5
10 D220310 Lịch sử D01 16.5
11 D220310 Lịch sử D14 17.75
12 D310302 Nhân học C00 18.75
13 D310302 Nhân học D01, D14 17.75
14 D220301 Triết học A01 16.5
15 D220301 Triết học C00 20
16 D220301 Triết học D01, D14 17
17 D310501 Địa lý học A01, D01 19.5
18 D310501 Địa lý học C00 21.88
19 D310501 Địa lý học D15 19.44
20 D310301 Xã hội học A00, D01, D14 19.5
21 D310301 Xã hội học C00 22.5
22 D320201 Thông tin học A00, D01, D14 19
23 D320201 Thông tin học C00 20.75
24 D220213 Đông phương học D01, D04, D14 20.75
25 D140101 Giáo dục học C00 19.5
26 D140101 Giáo dục học D01, D14 17.5
27 D320303 Lưu trữ học C00 18
28 D320303 Lưu trữ học D01, D14 17
29 D220340 Văn hóa học C00 22
30 D220340 Văn hóa học D01, D14 20
31 D760101 Công tác xã hội C00 21.5
32 D760101 Công tác xã hội D01, D14 19.5
33 D310401 Tâm lý học B00, D01, D14 21.5
34 D310401 Tâm lý học C00 23.5
35 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A01, D01, D14 18.5
36 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.25
37 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D14 22.25
38 D220216 Nhật Bản học D01, D14 22.25
39 D220216 Nhật Bản học D06 20.18
40 D220217 Hàn Quốc học D01, D14 21
41 D220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.41
42 D220202 Ngôn ngữ Nga D01 16.5
43 D220202 Ngôn ngữ Nga D02 21.29
44 D220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 19
45 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.25
46 D220205 Ngôn ngữ Đức D01 18.51
47 D220205 Ngôn ngữ Đức D05 22.28
48 D310206 Quan hệ Quốc tế D01, D14 22.25
49 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 19.61
50 D220208 Ngôn ngữ Italia D01 17.18
51 D220208 Ngôn ngữ Italia D05 17.42

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Khoa Hoc Xa Hoi va Nhan Van – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com