Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Hue nam 2013-2014

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế công bố điểm chuẩn năm 2014 sau khi có điểm thi.

Để nhận điểm chuẩn đại học Nông Lâm- Đại học Huế năm 2014 sớm nhất

Soạn tin: DCL(dấu cách) DHL (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: C620105

Soạn tin: DCL DHL C620105 gửi 8712

Xem danh sách mã ngành trường Nông Lâm

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510210 Công thôn A 0
2 C510210 Công thôn A1 0
3 C620105 Chăn nuôi A 0
4 C620105 Chăn nuôi B 0
5 C620110 Khoa học cây trồng A 0
6 C620110 Khoa học cây trồng B 0
7 C620301 Nuôi trồng thuỷ sản A 0
8 C620301 Nuôi trồng thuỷ sản B 0
9 C850103 Quản lí đất đai A 0
10 C850103 Quản lí đất đai B 0
11 D440306 Khoa học đất A 13.5
12 D440306 Khoa học đất B 16
13 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A 13
14 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A1 13
15 D510210 Công thôn A 13
16 D510210 Công thôn A1 13
17 D540101 Công nghệ thực phẩm A 16
18 D540101 Công nghệ thực phẩm B 17
19 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A 16
20 D540104 Công nghệ sau thu hoạch B 17
21 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản A 13
22 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản A1 13
23 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản B 14
24 D620102 Khuyến nông A 13
25 D620102 Khuyến nông B 14
26 D620105 Chăn nuôi A 13
27 D620105 Chăn nuôi B 15.5
28 D620109 Nông học A 13
29 D620109 Nông học B 14
30 D620110 Khoa học cây trồng A 13
31 D620110 Khoa học cây trồng B 14
32 D620112 Bảo vệ thực vật A 13
33 D620112 Bảo vệ thực vật B 14
34 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A 13
35 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 14
36 D620116 Phát triển nông thôn A 13
37 D620116 Phát triển nông thôn C 14
38 D620116 Phát triển nông thôn D1 13.5
39 D620116 Phát triển nông thôn D2 13.5
40 D620116 Phát triển nông thôn D3 13.5
41 D620116 Phát triển nông thôn D4 13.5
42 D620201 Lâm nghiệp A 13
43 D620201 Lâm nghiệp B 14
44 D620211 Quản lí tài nguyên rừng A 13
45 D620211 Quản lí tài nguyên rừng B 14
46 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản A 13
47 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản B 14
48 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 13
49 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản B 14
50 D640101 Thú y A 13
51 D640101 Thú y B 15.5
52 D850103 Quản lí đất đai A 13.5
53 D850103 Quản lí đất đai B 16

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DHL (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DHL D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
24 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Hue 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com