Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Quy Nhon nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Quy Nhơn năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Quy Nhơn năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016

Xem mã ngành của trường Đại Học Quy Nhơn

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quy Nhơn năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Quy Nhơn - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140209 Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 22
2 52140211 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 20.5
3 52140212 Sư phạm Hoá học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh 19.5
4 52140210 Sư phạm Tin học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
5 52140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh 15
6 52140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 19.5
7 52140218 Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 15
8 52140219 Sư phạm Địa lí Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh,Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 17
9 52140205 Giáo dục chính trị Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15
10 52140231 Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH 23 nhân hệ số hai điểm môn Anh
11 52140202 Giáo dục Tiểu học Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 22
12 52140206 Giáo dục thể chất Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU 23 nhân hệ số hai điểm môn năng khiếu
13 52140201 Giáo dục mầm non Toán, Ngữ văn, Năng khiếu 19.5
14 52460101 Toán học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
15 52480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
16 52440102 Vật lí học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
17 52440112 Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
18 52420101 Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh 15
19 52850103 Quản lí đất đai Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
20 52440217 Địa lí tự nhiên Toán, Địa, Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
21 52220330 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 15
22 52220310 Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15
23 52310403 Tâm lí học giáo dục Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
24 52760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
25 52140114 Quản lí giáo dục Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
26 52220113 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 15
27 52310205 Quản lý Nhà nước Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15
28 52220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH 20 nhân hệ số hai môn Anh văn
29 52340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
30 52310101 Kinh tế Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
31 52340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
32 52340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
33 52520201 Kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 16
34 52520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
35 52510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
36 52620109 Nông học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh 15
37 52510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Quy Nhơn

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Quy Nhon 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia