Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Quy Nhon nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Quy Nhơn năm 2015

Xem điểm chuẩn tất cả các ngành năm 2015 phía dưới

Để nhận điểm chuẩn đại học Quy Nhơn năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) DQN (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D140217

Soạn tin:DCL DQN D140217 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Quy Nhơn

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quy Nhơn năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Quy Nhơn - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 Sư phạm Toán học A 23.75
2 D140211 Sư phạm Vật lí A, A1 22.75
3 D140212 Sư phạm Hóa học A 23
4 D140210 Sư phạm Tin học A, Al, D1 20.25
5 D140213 Sư phạm Sinh học B 21
6 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 22.25
7 D140218 Sư phạm Lịch sử C 20.5
8 D140219 Sư phạm Địa lí A,C 21.25
9 D140205 Giáo dục chính trị C,D1 18.5
10 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 29
11 D140202 Giáo dục Tiểu học A,C 23.25
12 D140206 Giáo dục thê chât T 20.75
13 D140201 Giáo dục mâm non M 20
14 D460101 Toán học A 15
15 D480201 Công nghệ thông tin A, A1,D1 15
16 D440102 Vật lí học A, A1 15
17 D440112 Hóa học A 15
18 D420101 Sinh học B 15
19 D850103 Quản lí đât đai A, B, D1 15
20 D440217 Địa lí tự nhiên A, B, D1 15
21 D220330 Văn học C 15
22 D220310 Lịch sử C 15
23 D310403 Tâm lí học giáo dục A,C,D1 15
24 D760101 Công tác xã hội C,D1 15
25 D140114 Quản lý giáo dục A,C,D1 15
26 D220113 Việt Nam học C, D1 15
27 D310205 Quản lí nhà nước A, C, D1 18
28 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 24
29 D340101 Quản trị kinh doanh A,D1, A1 15
30 D310101 Kinh tê A,D1, A1 15
31 D340301 Kê toán A,D1, A1 15
32 D340201 Tài chính - Ngân hàng A,D1, A1 15
33 D520201 Kĩ thuật điện, điện tử A, A1 16
34 D520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 15
35 D510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A, A1 15
36 D620109 Nông học B 15
37 D510401 CN Kỹ thuật Hóa học (Hóa dâu, CNMT) A 15
38 C510301 CN KT điện, điện tử A, A1 12
39 C510302 CN KT điện tử, truyên thông A, A1 12
40 C510103 CN KT xây dựng A, A1 12
41 C480201 Công nghệ thông tin A, Al, D1 12
42 C510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 12
43 C340201 Tài chính - Ngân hàng A1 D1 12
44 C340101 Quản trị kinh doanh A, D1 12
45 C850103 Quản lý đất đai A, B, D1 12
46 C340301 Kê toán A,D1 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Quy Nhơn năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DQN (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DQN D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Quy Nhơn

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Quy Nhon 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com