Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham – Dai Hoc Da Nang nam 2017

Điểm chuẩn vào trường ĐH sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2017

Chiều nay, ngày 30/7/2017 Trường Đại Học Sư Phạm - ĐH Đà Nẵng công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017, theo đó mức điểm chuẩn cao nhất là 24,25 điểm; thấp nhất là 15,50 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 21.5 Năng khiếu >= 6.25;TO >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV <= 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 22 TO >= 6.2;VA >= 7.5;N1 >= 8.4;TTNV <= 3
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C20, D66 24 VA >= 5.5;TTNV <= 2
4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 24.25 TO >= 7;LI >= 8;TTNV <= 6
5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01 15.75 TO >= 3.4;LI >= 5.5;TTNV <= 1
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02 21.5 LI >= 5;TO >= 8.6;TTNV <= 6
7 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 22 HO >= 6.75;TO >= 7.6;TTNV <= 4
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08, 17.5 SI >= 6.25;TO >= 5.2;HO >= 5.5;TTNV <= 2
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C14, D66 23.5 VA >= 5.75;SU >= 5.75;DI >= 8.5;TTNV <= 2
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, 22.25 SU >= 5.25;VA >= 5;TTNV <= 2
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00, D15, 21.5 DI >= 7.25;VA >= 4.5;SU >= 6.25;TTNV <= 1
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 21.75 Năng khiếu 1 >= 6.5;Năng khiếu 2 >= 7; VA >= 7.75;TTNV <= 1
13 7229010 Lịch sử C00, C19, D14 16.25 SU >= 2.75;VA >= 6;TTNV <= 3
14 7229030 Văn học C00, C14, D15, D66 15.5 VA >= 4.5;TTNV <= 5
15 7229040 Văn hoá học C00, C14, D15, D66 15.5 VA >= 5;TTNV <= 4
16 7310401 Tâm lý học B00, C00, D01 16.75 TTNV <= 6
17 7310401CLC Tâm lý học (Chất lượng cao) B00, C00, D01 ---
18 7310501 Địa lý học C00, D15, 16.75 DI >= 3.75;VA >= 3.75;TTNV <= 3
19 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15 16.75 VA >= 3;TTNV <= 3
20 7310630CLC Việt Nam học CLC C00, D14, D15 ---
21 7320101 Báo chí C00, C14, D15 18.25 VA >= 4;TTNV <= 3
22 7320101CLC Báo chí (Chất lượng cao) C00, C14, D15 ---
23 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D08 16 SI >= 3.5;HO >= 6.25;TO >= 6.2;TTNV <= 1
24 7440102 Vật lý học A00, A01, A02 15.75 LI >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 3
25 7440112 Hoá học A00, B00, D07 15.5 HO >= 5.5;TO >= 5.2;TTNV <= 2
26 7440112CLC Hóa học CLC A00, B00, D07 ---
27 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 15.75 HO >= 4;TO >= 5;TTNV <= 3
28 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, 15.5 TO >= 5.8;LI >= 4.5;TTNV <= 3
29 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, 17.75 TO >= 5.2;LI >= 5.25;TTNV <= 3
30 7480201CLC Công nghệ thông tin CLC A00, A01, 16.5 TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV <= 4
31 7480201DT Công nghệ thông tin (đặc thù) A00, A01, ---
32 7760101 Công tác xã hội C00, D01, 16.75 VA >= 4;TTNV <= 2
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D08 15.5 SI >= 3.25;TO >= 5.6;HO >= 5.75;TTNV <= 4
34 7850101CLC Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) A00, B00, D08 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham – Dai Hoc Da Nang 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC