Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham – Dai Hoc Da Nang nam 2014-2015

Điểm chuẩn vào trường ĐH sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2015

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm - ĐH Đà Nẵng năm 2015 sớm nhất 

Soạn tin:DCL(dấu cách) DDS(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng, Mã trường: DDS, Mã ngành: D440112

Soạn tin:DCL DDS D440112 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2015

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2015 chưa được công bố. Tham khảo điểm chuẩn năm trước phía dưới đây !


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - 2013

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 A Sư phạm Toán học D140209 22.5
2 A1 Sư phạm Toán học D140209 22
3 A Sư phạm Vật lý D140211 20.5
4 A Toán ứng dụng(Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) D460112 15.5
5 A1 Toán ứng dụng(Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) D460112 15.5
6 A Công nghệ thông tin D480201 16
7 A1 Công nghệ thông tin D480201 16
8 A Sư phạm Tin học D140210 14.5
9 A1 Sư phạm Tin học D140210 14.5
10 A, A1 Vật lý học D440102 13
11 A Sư phạm Hoá học D140212 22
12 A Phân tích môi trường D440112 13
13 A Hóa Dược D440112 17
14 A Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản lý môi trường) D440301 14.5
15 B Sư phạm Sinh học D140213 18.5
16 B Quản lý tài nguyên - Môi trường D850101 18
17 B Công nghệ sinh học(Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT) D420201 18.5
18 C Giáo dục chính trị D140205 14
19 D1 Giáo dục chính trị D140205 13.5
20 C Sư phạm Ngữ văn D140217 17
21 C Sư phạm Lịch sử D140218 16
22 C Sư phạm Địa lý D140219 15.5
23 C Văn học D220330 14.5
24 B Tâm lý học D310401 14
25 C Tâm lý học D310401 14
26 A Địa lý tự nhiên(Chuyên ngành Địa lý  tài nguyên môi trường) D440217 13
27 B Địa lý tự nhiên(Chuyên ngành Địa lý  tài nguyên môi trường) D440217 14
28 C Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) D310501 14
29 C Việt Nam học(Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) D220113 14
30 D1 Việt Nam học(Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) D220113 13.5
31 C Văn hóa học D220340 14
32 C Báo chí D320101 17.5
33 D1 Báo chí D320101 17
34 C Công tác xã hội D760101 14
35 D1 Công tác xã hội D760101 13.5
36 D1 Giáo dục tiểu học D140202 17
37 M Giáo dục mầm non D140201 18

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DDS (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DDS D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
0 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham – Dai Hoc Da Nang 2015 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com