Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2015 , Xem diem chuan Dai hoc Tai Nguyen va Moi Truong Ha Noi nam 2015

Điểm chuẩn vào trường đại học Tài Nguyên và môi trường HN năm 2015 

Xem điểm chuẩn tất cả các ngành của trường năm 2015 phía dưới

Để nhận điểm chuẩn đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) DMT (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn dự thi: D440221

Soạn tin:DCL DMT D440221 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Kết quả, Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Liên thông) A00; A01; B00 15
2 D850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường (Liên thông) A00; A01;B00; D01 15
3 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15.25
4 D850103 Quản lý đât đai A00; A01; B00; D01 15
5 D480201 Công nghệ thông tin A00; A0 1; D01 16
6 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lừ hành A00; A01; D01 16
7 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A0 1; D01 15
8 D340301 Kế toán A00; A0 1; D01 16.25
9 D440299 Khí tượng thủy văn biên A00; A01; B00; D01 15
10 D440298 Biên đôi khí hậu và phát triên bền vững A00; A01; B00; D01 15
11 D850199 Quản lý biển A00; A01; B00; D01 15
12 D520501 Kv thuật địa chât A00; A01:B00; D01 15
13 D520503 K.ỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01: B00 15
14 D440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01 15
15 D440221 Khí tượng học A00; A01; B00;D01 15
16 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01;B00; D01 20.25
17 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 18
18 D850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 17.75
19 D340301 Kế toán (Liên thông) A00; A0 1; D01 15
20 D440221 Khí tượng học (Liên thông) A00; A01: B00; D01 15
21 D440224 Thủy văn (Liên thông) A00; A01; B00; D01 15
22 D480201 công nghệ thông tin (Liên thông) A00; A01; D01 15
23 C850103 Quản lí đất đai A00; A01; B00; D01.02.03.04.05.06 14.5
24 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 13.25
25 C440221 Khí tượng học A00; A01; B00; D01.02.03.04.05.06 12
26 C440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01.02.03.04.05.06 12
27 C515902 Công nghệ kỹ thuật trăc địa A00; A01; B00 12
28 C510405 Công nahệ kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; B00 12
29 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất A00: A01; B00; D01.02.03.04.05.06 12
30 C340301 Kế toán A00: A01; D01.02.03.04.05.06 13.5
31 C480201 Công nghệ thông tin A00: A01; D01.02.03.04.05.06 12.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DMT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DMT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2015. Xem diem chuan truong Dai hoc Tai Nguyen va Moi Truong Ha Noi 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com