Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2014 , Xem diem chuan Dai hoc Tai Nguyen va Moi Truong Ha Noi nam 2013-2014

Điểm chuẩn chính thức đại học Tài Nguyên và môi trường HN năm 2014 đang cập nhật( Xem điểm chuẩn các năm phía dưới)

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chỉ tiêu tuyển sinh năm 2014 là 1500. Điểm trúng tuyển vào trường năm 2013 công bố vào ngày 10/08/2013.

Để nhận điểm chuẩn đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2014 

Soạn tin:DCL(dấu cách) DMT (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn dự thi: D440221

Soạn tin:DCL DMT D440221 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Xem ngay: Điểm thi Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán A, A1, D1 15
2 D440221 Khí tượng học A, A1, D1 15
3 D440221 Khí tượng học B 16.5
4 D440224 Thủy văn A, A1, D1 14
5 D440224 Thủy văn B 15
6 D480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 14.5
7 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 18.5
8 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 19.5
9 D520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ A, A1 14
10 D520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ B 15
11 D850101 Quản lý Tài nguyên môi trường A, A1, D1 19.5
12 D850101 Quản lý Tài nguyên môi trường B 20.5
13 D850103 Quản lý đất đai A, A1, D1 18.5
14 D850103 Quản lý đất đai B 19.5
15 D340301(LT) Kế toán A, A1, D1 13 LT: Liên thông (ĐH)
16 D440221(LT) Khí tượng học A, A1, D1 13 LT: Liên thông (ĐH)
17 D440221(LT) Khí tượng học B 14 LT: Liên thông (ĐH)
18 D440224(LT) Thủy văn A, A1, D1 13 LT: Liên thông (ĐH)
19 D440224(LT) Thủy văn B 14 LT: Liên thông (ĐH)
20 D510406(LT) Công nghệ kỹ thuật môi trường A,A1 13 LT: Liên thông (ĐH)
21 D510406(LT) Công nghệ kỹ thuật môi trường B 14 LT: Liên thông (ĐH)
22 D520503(LT) Kỹ thuật trắc địa bản đồ A,A1 13 LT: Liên thông (ĐH)
23 D520503(LT) Kỹ thuật trắc địa bản đồ B 14 LT: Liên thông (ĐH)
24 D850103(LT) Quản lý đất đai A, A1, D1 13 LT: Liên thông (ĐH)
25 D850103(LT) Quản lý đất đai B 14 LT: Liên thông (ĐH)
26 C480202 Tin học ứng dụng A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
27 C440221 Khí tượng học A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
28 C440221 Khí tượng học B 11 Cao đẳng chính quy
29 C440224 Thủy văn A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
30 C440224 Thủy văn B 11 Cao đẳng chính quy
31 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 10 Cao đẳng chính quy
32 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11 Cao đẳng chính quy
33 C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa A, A1 10 Cao đẳng chính quy
34 C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa B 11 Cao đẳng chính quy
35 C850103 Quản lý đất đai A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
36 C850103 Quản lý đất đai B 11 Cao đẳng chính quy
37 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
38 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
39 C340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
40 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
41 C510405 Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước A, A1, D1 10 Cao đẳng chính quy
42 C510405 Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước B 11 Cao đẳng chính quy
43 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất A, A1 10 Cao đẳng chính quy
44 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất B 11 Cao đẳng chính quy
45 C440221(LT) Khí tượng học A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
46 C440221(LT) Khí tượng học B 11 LT: Liên thông (CĐ)
47 C440224(LT) Thủy văn A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
48 C440224(LT) Thủy văn B 11 LT: Liên thông (CĐ)
49 C510406(LT) Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1 10 LT: Liên thông (CĐ)
50 C510406(LT) Công nghệ kỹ thuật môi trường B 11 LT: Liên thông (CĐ)
51 C515902(LT) Công nghệ kỹ thuật trắc địa A, A1 10 LT: Liên thông (CĐ)
52 C515902(LT) Công nghệ kỹ thuật trắc địa B 11 LT: Liên thông (CĐ)
53 C850103(LT) Quản lý đất đai A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
54 C850103(LT) Quản lý đất đai B 11 LT: Liên thông (CĐ)
55 C340301(LT) Kế toán A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
56 C340101(LT) Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)
57 C340201(LT) Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 10 LT: Liên thông (CĐ)

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DMT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DMT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
17 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2014. Xem diem chuan truong Dai hoc Tai Nguyen va Moi Truong Ha Noi 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com