Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Thang Long nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Thăng Long năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Thăng Long năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

Năm trước, điểm đầu vào các ngành của trường nằm trong khoảng 14 đến 21,25 điểm. Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Thăng Long

Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thăng Long năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Thăng Long - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khối ngành Toán - Tin học ---
2 D460112 Toán ứng dụng (TOÁN, Lý, Hóa), (TOÁN, Lý, Anh) 21.12 5.28 theo thang điểm 10; Môn Toán hệ số 2
3 D480101 Khoa học máy tính (TOÁN, Lý, Hóa), (TOÁN, Lý, Anh) 21.12 5.28 theo thang điểm 10; Môn Toán hệ số 2
4 D480102 Truyền thông và mạng máy tính (TOÁN, Lý, Hóa), (TOÁN, Lý, Anh) 21.12 5.28 theo thang điểm 10; Môn Toán hệ số 2
5 D480104 Hệ thống thông tin (TOÁN, Lý, Hóa), (TOÁN, Lý, Anh) 21.12 5.28 theo thang điểm 10; Môn Toán hệ số 2
6 Khối ngành Kinh tế - Quản lý ---
7 D340301 Kế toán (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp) 15.54 5.18 theo thang điểm 10
8 D340201 Tài chính - Ngân hàng (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp) 15.54 5.18 theo thang điểm 10
9 D340101 Quản trị kinh doanh (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp) 15.54 5.18 theo thang điểm 10
10 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành (Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp) 15.54 5.18 theo thang điểm 10
11 Khối ngành Ngoại ngữ ---
12 D220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Văn,ANH 20 5.00 theo thang điểm 10; Môn Anh hệ số 2
13 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Toán, Văn, Anh),(Toán, Văn, Pháp) 15.42 5.14 theo thang điểm 10
14 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc Toán, Văn,TRUNG 20.56 5.14 theo thang điểm 10; Môn Trung hệ số 2
15 D220209 Ngôn ngữ Nhật Toán, Văn, Anh 15.87 5.29 theo thang điểm 10
16 D220209 Ngôn ngữ Nhật Toán, Văn,NHẬT 21.16 5.29 theo thang điểm 10; Môn Nhật hệ số 2
17 NN04 Ngôn ngữ Hàn quốc Toán, Văn, Anh 18.24 6.08 theo thang điểm 10
18 Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn ---
19 D220113 Việt Nam học (Văn, Sử, Địa), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp), (Toán, Văn, Trung) 15.24 5.08 theo thang điểm 10
20 D760101 Công tác xã hội (Văn, Sử, Địa), (Toán, Văn, Anh), (Toán, Văn, Pháp), (Toán, Văn, Trung) 15.24 5.08 theo thang điểm 10
21 Khối ngành Khoa học sức khỏe ---
22 D720301 Y tế công cộng Toán, Hóa, Sinh 15 5.00 theo thang điểm 10
23 D720501 Điều dưỡng Toán, Hóa, Sinh 15 5.00 theo thang điểm 10
24 SK01 Dinh dưỡng Toán, Hóa, Sinh 15 5.00 theo thang điểm 10
25 D720701 Quản lý bệnh viện (Toán, Hóa, Sinh),(Toán, Lý, Hóa) 15 5.00 theo thang điểm 10

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Thăng Long

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Thang Long 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com