Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2017, Xem diem chuan Dai hoc Thu Dau Mot nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Thủ Dầu Một năm 2017

Tối ngày 30/7/2017 trường Đại học Thủ Dầu Một công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2017, theo đó mức điểm chuẩn cao nhất là 22,75; mức điểm chuẩn thấp nhất là 15,5 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại học Thủ Dầu Một

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Thủ Dầu Một năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Thủ Dầu Một - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00, C14, C15, D01 19.5
2 7140201 Giáo dục Mầm non M00 19.75
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, A16, C00, D01 22.75
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C14, C15, D01 20.75
5 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C14, C15, D01 19.75
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D15, D78 19.5
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D04, D78 16.75
8 7229040 Văn hoá học C00, C14, C15, D01 ---
9 7310201 Chính trị học C00, C14, C15, D01 ---
10 7310205 Quản lý nhà nước A16, C00, C14, D01 19
11 7310501 Địa lý học A07, C00, C24, D15 15.5
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, A16, D01 19.25
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, A16, D01 17
14 7340301 Kế toán A00, A01, A16, D01 18.5
15 7380101 Luật A16, C00, C14, D01 20.25
16 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A02, B00, B05 15.5
17 7440102 Vật lý học A00, A01, A17, C01 15.5
18 7440112 Hoá học A00, A16, B00, D07 15.5
19 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, B05, D01 15.5
20 7460101 Toán học A00, A01, A16, D07 16
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, C01, D90 15.5
22 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, C01, D90 15.5
23 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, A16, C01 15.5
24 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D90 16
25 7580101 Kiến trúc A00, A16, V00, V01 15.5
26 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A16, V00, V01 15.5
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 ---
28 7760101 Công tác xã hội C00, C14, D14, D78 18
29 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, B05, D01 16
30 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, B05, D01 15.5
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại học Thủ Dầu Một

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai hoc Thu Dau Mot 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC