Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2016

Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Tôn Đức Thắng thông báo Điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2016 vào chiều 14/8. Xem điểm chuẩn tất cả các ngành phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Mã ngành a. Đào tạo tại Cơ sở Quận 7, TP. Hồ Chí Minh Tổ hợp môn xét tuyển ---
2 D720401 Dược học A 23
3 D720401 Dược học B 23.5
4 D480101 Khoa học máy tính A 19.75
5 D480101 Khoa học máy tính A1 18.75
6 D480101 Khoa học máy tính Toán, Ngữ văn, Vật lí 20
7 D480101 Khoa học máy tính Toán, Hóa học, Tiếng Anh 20
8 D460112 Toán ứng dụng A 17
9 D460112 Toán ứng dụng A1 17
10 D460112 Toán ứng dụng Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
11 D460112 Toán ứng dụng Toán, Hóa học, Tiếng Anh 17
12 D460201 Thống kê A 17
13 D460201 Thống kê A1 17
14 D460201 Thống kê Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
15 D460201 Thống kê Toán, Hóa học, Tiếng Anh 17
16 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 20
17 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A1 19
18 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Toán, Ngữ văn, Vật lí 19.5
19 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A 18
20 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A1 18
21 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Ngữ văn, Vật lí 18
22 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A 20
23 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A1 19
24 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Toán, Ngữ văn, Vật lí 19.5
25 D850201 Bảo hộ lao động A 17
26 D850201 Bảo hộ lao động B 17
27 D850201 Bảo hộ lao động Toán, Ngữ văn, Hóa học 17
28 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 19.5
29 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A1 19
30 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Ngữ văn, Vật lí 20
31 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A 17
32 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A1 17
33 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
34 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị A 17.5
35 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị A1 17.5
36 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Vật lí, Vẽ HHMT 17.5
37 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 17.5
38 D580102 Kiến trúc Toán, Vật lí, Vẽ HHMT 20
39 D580102 Kiến trúc Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 20
40 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, B 17.5
41 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Ngữ văn, Hóa học 18
42 D520301 Kỹ thuật hóa học A 20
43 D520301 Kỹ thuật hóa học B 19.75
44 D520301 Kỹ thuật hóa học Toán, Ngữ văn, Hóa học 20
45 D440301 Khoa học môi trường A 18
46 D440301 Khoa học môi trường B 18
47 D440301 Khoa học môi trường Toán, Ngữ văn, Hóa học 18
48 D420201 Công nghệ sinh học A 21.25
49 D420201 Công nghệ sinh học B 20.5
50 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học 21
51 D340201 Tài chính - Ngân hàng A 20.5
52 D340201 Tài chính - Ngân hàng A1 19.5
53 D340201 Tài chính - Ngân hàng D1 19.5
54 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Ngữ văn, Vật lí 20.5
55 D340301 Kế toán A 20.5
56 D340301 Kế toán A1 19.75
57 D340301 Kế toán D1 19.75
58 D340301 Kế toán Toán, Ngữ văn, Vật lí 20.5
59 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) A 21.25
60 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) A1 20.5
61 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) D1 20.5
62 D340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) Toán, Ngữ văn, Vật lí 21.5
63 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) A 21
64 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) A1 20
65 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) D1 20
66 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) Toán, Ngữ văn, Vật lí 21
67 D340120 Kinh doanh quốc tế A 21.75
68 D340120 Kinh doanh quốc tế A1 20.75
69 D340120 Kinh doanh quốc tế D1 20.75
70 D340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Ngữ văn, Vật lí 21.5
71 D340408 Quan hệ lao động A 17
72 D340408 Quan hệ lao động A1 17
73 D340408 Quan hệ lao động D1 17
74 D340408 Quan hệ lao động Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
75 D310301 Xã hội học A1 17.5
76 D310301 Xã hội học C 18.25
77 D310301 Xã hội học D1 17.5
78 D310301 Xã hội học Toán, Ngữ văn, Vật lí 18.25
79 D760101 Công tác xã hội A1 18
80 D760101 Công tác xã hội C 17.75
81 D760101 Công tác xã hội D1 17.75
82 D760101 Công tác xã hội Toán, Ngữ văn, Vật lí 17.75
83 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) A1 19
84 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) C 19.5
85 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) D1 19
86 D220110 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch) Toán, Ngữ văn, Vật lí 19.5
87 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) A1 19
88 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) C 19.5
89 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) D1 19
90 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch & Lữ hành) Toán, Ngữ văn, Vật lí 19.5
91 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 20.5
92 D220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 20.5
93 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc D1 18.5
94 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc D4 18.5
95 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 18.5
96 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung 18.5
97 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) D1, D4 18.5
98 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 18.5
99 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh) Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung 18.5
100 D210402 Thiết kế công nghiệp H 17.5
101 D210402 Thiết kế công nghiệp Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 17.5
102 D210402 Thiết kế công nghiệp Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT 17.5
103 D210403 Thiết kế đồ họa H 18.25
104 D210403 Thiết kế đồ họa Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 18.25
105 D210403 Thiết kế đồ họa Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT 18.25
106 D210404 Thiết kế thời trang H 17.5
107 D210404 Thiết kế thời trang Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 17.5
108 D210404 Thiết kế thời trang Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT 17.5
109 D210405 Thiết kế nội thất H 18.25
110 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 18.25
111 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT 18.25
112 D220343 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) T; A1; D1 17
113 D220343 Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT 17
114 D380101 Luật A 20.5
115 D380101 Luật A1 19.25
116 D380101 Luật C 22
117 D380101 Luật D1 19
118 b. Đào tạo tại Cơ sở Nha Trang (2 năm đầu) ---
119 N480101 Khoa học máy tính A 16
120 N480101 Khoa học máy tính A1 15
121 N480101 Khoa học máy tính Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
122 N480101 Khoa học máy tính Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
123 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 16
124 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A1 15
125 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
126 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) A 16
127 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) A1 15
128 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) D1 15
129 N340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
130 N340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) A, A1, D1, Toán, Ngữ văn, Vật lí 15
131 N340301 Kế toán A 16
132 N340301 Kế toán A1, D1 15
133 N340301 Kế toán Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
134 N380101 Luật A 16
135 N380101 Luật A1 15
136 N380101 Luật C 16
137 N380101 Luật D1 15
138 N220201 Ngôn ngữ Anh D1 16
139 N220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 16
140 c. Chương trình đào tạo Chất lượng cao tại Cơ sở Quận 7, TP. Hồ Chí Minh ---
141 F220110 Việt Nam học A1, C, D1, Toán, Văn, Lý 16
142 F220201 Ngôn ngữ Anh D1, Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 18.5
143 F340101 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing) A, A1, D1, Toán, Ngữ văn, Vật lí 19
144 F340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) A; A1; D1; Toán, Văn, Lý 19
145 F340120 Kinh doanh quốc tế A 19.5
146 F340120 Kinh doanh quốc tế A1 19
147 F340120 Kinh doanh quốc tế D1 19
148 F340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Ngữ văn, Vật lí 19.5
149 F340201 Tài chính ngân hàng A 18.5
150 F340201 Tài chính ngân hàng A1 18.25
151 F340201 Tài chính ngân hàng D1 18.25
152 F340201 Tài chính ngân hàng Toán, Ngữ văn, Vật lí 18.5
153 F340301 Kế toán A 18.25
154 F340301 Kế toán A1 18
155 F340301 Kế toán D1 18
156 F340301 Kế toán Toán, Ngữ văn, Vật lí 18.25
157 F380101 Luật A 17.5
158 F380101 Luật A1 17.5
159 F380101 Luật C 19
160 F380101 Luật D1 17.5
161 F420201 Công nghệ sinh học A 17
162 F420201 Công nghệ sinh học B 17
163 F420201 Công nghệ sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học 18
164 F440301 Khoa học môi trường A 16
165 F440301 Khoa học môi trường B 16.5
166 F440301 Khoa học môi trường Toán, Ngữ văn, Hóa học 16.5
167 F480101 Khoa học máy tính A 17.5
168 F480101 Khoa học máy tính A1 17.5
169 F480101 Khoa học máy tính Toán, Ngữ văn, Vật lí 17.5
170 F480101 Khoa học máy tính Toán, Hóa học, Tiếng Anh 17.5
171 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 17
172 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử A1 17
173 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
174 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 17
175 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1 17
176 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
177 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 17
178 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A1 17
179 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Ngữ văn, Vật lí 17

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
219 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ton Duc Thang 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com