Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2017

Tối ngày 30/7/2017 Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Tôn Đức Thắng thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2017 theo Phương thức xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia như sau: điểm trúng tuyển cao nhất 25,25; điểm trúng tuyển thấp nhất 17 điểm. Xem chi tiết dưới đây:

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà (Tp.HCM) ---
2 52720401 Dược học A00 ; B00 25.25
3 52340120 Kinh doanh quốc tế A00 ; A01; C01; D01 24
4 52340101 Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) A00 ; A01; C01; D01 23.25
5 52340101D Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS) A00 ; A01; C01; D01 23.5
6 52380101 Luật A00 ; A01; C00 ; D01 24.25
7 52220113 Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành) A01 ; C00 ; C01; D01 23
8 52220113D Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) A01 ; C00 ; C01; D01 23
9 52210402 Thiết kế công nghiệp H00 ; H01; H02 19  Điểm môn NK ≥ 5,0
10 52210403 Thiết kế đồ họa H00 ; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
11 52210404 Thiết kế thời trang H00 ; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
12 52210405 Thiết kế nội thất H00 ; H01; H02 19 Điểm môn NK ≥ 5,0
13 52220201 Ngôn ngữ Anh D01 ; D11 23
14 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 ; D04 ; D11; D55 20.5
15 52220204D Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung - Anh) D01 ; D04 ; D11; D55 21
16 52220343 Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) A01 ; D01 ; T00 ; T01 18
17 52340301 Kế toán A00 ; A01; C01; D01 22.25
18 52340201 Tài chính - Ngân hàng A00 ; A01; C01; D01 21.5
19 52340408 Quan hệ lao động A00 ; A01; C01; D01 18
20 52310301 Xã hội học A01 ; C00 ; C01; D01 20
21 52760101 Công tác xã hội A01 ; C00 ; C01; D01 19
22 52850201 Bảo hộ lao động A00 ; B00 ; C02 18
23 52440301 Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02 18
24 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước) A00 ; B00 ; C02 18
25 52460112 Toán ứng dụng A00 ; A01 ; C01 18
26 52460201 Thống kê A00 ; A01 ; C01 18
27 52480101 Khoa học máy tính A00 ; A01 ; C01 21.25
28 52480102 Truyền thông và mạng máy tính A00 ; A01 ; C01 19.75
29 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01 ; C01 21.25
30 52520301 Kỹ thuật hóa học A00 ; B00 ; C02 19
31 52420201 Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D08 21.5
32 52580102 Kiến trúc V00 ; V01 20
33 52580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00 ; A01 ; V00; V01 18
34 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; C01 19
35 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 ; A01 ; C01 18
36 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; C01 20
37 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; A01 ; C01 19
38 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; C01 20
39 Chương trình đào tạo trình độ đại học Chất lượng cao (Tp.HCM) ---
40 F52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 19.25
41 F52340301 Kế toán A00 ; A01; C01 ; D01 19
42 F52340101 Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) A00 ; A01; C01 ; D01 19.5
43 F52340101D Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS) A00 ; A01; C01 ; D01 19.25
44 F52340120 Kinh doanh quốc tế A00 ; A01; C01 ; D01 20.25
45 F52340201 Tài chính - Ngân hàng A00 ; A01; C01 ; D01 18.5
46 F52380101 Luật A00; A01; C00 ; D01 19.25
47 F52220113D Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch) A01 ; C00 ; C01 ; D01 19.5
48 F52440301 Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02 17
49 F52420201 Công nghệ sinh học A00 ; B00; D08 17.25
50 F52480101 Khoa học máy tính A00 ; A01 ; C01 18
51 F52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01 ; C01 18
52 F52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00 ; A01 ; C01 17
53 F52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01 ; C01 17
54 F52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 ; A01 ; C01 17
55 F52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01 ; C01 17
56 CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ BẢO LỘC ---
57 B52220201 Ngôn ngữ Anh D01 ; D11 18.25
58 B52340101D Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS) A00 ; A01 ; C01; D01 18.25
59 B52340301 Kế toán A00 ; A01 ; C01; D01 18.25
60 B52380101 Luật A00 ; A01 ; C00; D01 18.25
61 B52420201 Công nghệ sinh học A00 ; B00 ; D08 17.5
62 B52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01 ; C01 17
63 CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ NHA TRANG ---
64 N52220201 Ngôn ngữ Anh D01 ; D11 17
65 N52340101 Quản trị kinh doanh (CN Quản trị Marketing) A00 ; A01 ; C01 ; D01 17
66 N52340101D Quản trị kinh doanh (CN Quản trị NHKS) A00 ; A01 ; C01 ; D01 17
67 N52340301 Kế toán A00 ; A01 ; C01 ; D01 17
68 N52380101 Luật A00; A01; C00 ; D01 17
69 CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ CÀ MAU ---
70 M52340301 Kế toán A00 ; A01; C01; D01 17
71 M52440301 Khoa học môi trường A00 ; B00 ; C02 18
72 M52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 ; A01; C01 17
73 M52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00 ; A01; C01 17
74 M52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 ; A01; C01 17

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ton Duc Thang 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com