Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2014-2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015 

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng năm 2015 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DTT (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D480101

Soạn tin:DCL DTT D480101 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015 chưa được công bố. Tham khảo điểm chuẩn năm trước phía dưới đây !


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2014

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 12 Cao đẳng
2 C340201 Tài chính ngân hàng A,A1,D1 12 Cao đẳng
3 C340301 Kế toán A,A1,D1 12 Cao đẳng
4 C480202 Tin học ứng dụng A,A1,D1 12 Cao đẳng
5 C510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng A,A1 12 Cao đẳng
6 D850201 Bảo hộ lao động A,B 16
7 D760101 Công tác xã hội A,A1,D1 16
8 D760101 Công tác xã hội C 17
9 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A,A1 16
10 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A,A1 17
11 D580105 Quy hoạch vùng & đô thị A,A1,V 16
12 D580102 Kiến trúc V 17
13 D520301 Kỹ thuật hóa học A 16
14 D520301 Kỹ thuật hóa học B 18
15 D520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá A,A1 16
16 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A,A1 16
17 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A,A1 16
18 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 16
19 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 17
20 D480101 Khoa học máy tính A,A1 16
21 D480101 Khoa học máy tính D1 17
22 D460201 Thống kê A,A1 16
23 D460112 Toán ứng dụng A,A1 16
24 D440301 Khoa học môi trường A 16
25 D440301 Khoa học môi trường B 17
26 D420201 Công nghệ sinh học A 16
27 D420201 Công nghệ sinh học B 19
28 D340408 Quan hệ lao động A,A1,D1 16
29 D340301 Kế toán A,A1,D1 18
30 D340201 Tài chính ngân hàng A,A1,D1 17
31 D340101 Quản trị kinh doanh A 18
32 D340101 Kinh doanh quốc tế A,A1 19
33 D340101 Quản trị khách sạn A,A1 18
34 D340101 Quản trị kinh doanh A1,D1 19
35 D340101 Kinh doanh quốc tế D1 20
36 D340101 Quản trị khách sạn D1 19
37 D310301 Xã hội học A,A1,D1 16
38 D310301 Xã hội học C 17
39 D220343 Quản lý thể dục thể thao T,A1,D1 16
40 D220204 Chuyên ngành Tiếng Trung D1,D4 16
41 D220204 Chuyên ngành Trung – Anh D1,D4 17
42 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 18
43 D220113 Việt Nam học  A,A1,D1 16
44 D220113 Việt Nam học  C 17
45 D210405 Thiết kế nội thất H 17
46 D210404 Thiết kế thời trang H 17
47 D210403 Thiết kế đồ họa H 17
48 D210402 Thiết kế công nghiệp H 17
49 C510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử -  Truyền thông A,A1 12 Cao đẳng
50 C510301 Công  nghệ kỹ thuật  Điện-Điện tử A,A1 12 Cao đẳng
51 C220201 Tiếng Anh D1 12 Cao đẳng

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DTT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DTT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
0 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ton Duc Thang 2015 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com