Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2013-2014

Điểm chuẩn trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2014 đang được cập nhập.( Tham khảo điểm trúng tuyển các năm phía dưới)

Để nhận điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DTT (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D480101

Soạn tin:DCL DTT D480101 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D480101 Khoa học máy tính A,A1 15
2 D480101 Khoa học máy tính D1 16
3 D460112 Toán ứng dụng A,A1 14
4 D460201 Thống kê A,A1 14
5 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A,A1 14
6 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A,A1 14
7 D520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá A,A1 14
8 D850201 Bảo hộ lao động A,B 14
9 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A,A1 15
10 D580205 Kỹ thuật XD công trình giao thông A,A1 14
11 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước A,B 14
12 D580105 Qui hoạch vùng & đô thị A,A1,V 14
13 D520301 Kỹ thuật hóa học A 14
14 D520301 Kỹ thuật hóa học B 16
15 D440301 Khoa học môi trường A,B 16
16 D420201 Công nghệ sinh học A 14
17 D420201 Công nghệ sinh học B 16
18 D340201 Tài chính ngân hàng A,A1,D1 15
19 D340301 Kế toán A,A1,D1 15
20 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 16
21 D340101 QTKD chuyên ngành KD quốc tế A,A1,D1 16
22 D340101 QTKD chuyên ngành QT khách sạn A,A1,D1 16
23 D340408 Quan hệ lao động A,A1,D1 14
24 D310301 Xã hội học A,A1,D1 14
25 D310301 Xã hội học C 15
26 D220113 Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn du lịch A,A1,D1 14
27 D220113 Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C 15
28 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 17
29 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1,D4 14
30 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc . chuyên ngành Trung – Anh D1,D4 15
31 D210402 Thiết kế công nghiệp H 16 (môn năng khiếu ≥5,0
32 D210403 Thiết kế đồ họa H 16 (môn năng khiếu ≥5,0
33 D210404 Thiết kế thời trang H 16 (môn năng khiếu ≥5,0
34 D210405 Thiết kế nội thất H 17 (môn năng khiếu ≥5,0
35 D220343 Quản lý thể dục thể thao T 17 (môn năng khiếu ≥5,0
36 D220343 Quản lý thể dục thể thao A1,D1 15 (môn năng khiếu ≥5,0
37 C480202 Tin học ứng dụng A1,A1,D1 11 (cao đẳng)
38 C510301 Công  nghệ Kỹ thuật  Điện-Điện tử A1,A1 11 (cao đẳng)
39 C510302 Công nghệ KT Điện tử -  Truyền thông A1,A1 11 (cao đẳng)
40 C510102 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng A1,A1,D1 11 (cao đẳng)
41 C340301 Kế toán A1,A1,D1 11 (cao đẳng)
42 C340101 Quản trị kinh doanh A1,A1,D1 11 (cao đẳng)
43 C340201 Tài chính ngân hàng A1,A1,D1 11 (cao đẳng)
44 C220201 Tiếng Anh D1 11 (cao đẳng)

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DTT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DTT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
17 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ton Duc Thang 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com