Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Ton Duc Thang nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015 

Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Tôn Đức Thắng thông báo Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (mức điểm cho thí sinh thuộc khu vực 3 và không thuộc diện ưu tiên chính sách) các ngành trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015, xem chi tiết phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) DTT (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D480101

Soạn tin:DCL DTT D480101 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Tôn Đức Thắng - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D210402 Thiết kế công nghiệp Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 16
2 D210402 Thiết kế công nghiệp Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16
3 D210402 Thiết kế công nghiệp Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 16
4 D210403 Thiết kế đồ họa Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 17.5
5 D210403 Thiết kế đồ họa Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16.5
6 D210403 Thiết kế đồ họa Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 17.5
7 D210404 Thiết kế thời trang Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 17
8 D210404 Thiết kế thời trang Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16
9 D210404 Thiết kế thời trang Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 17
10 D210405 Thiết kế nội thất Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 17
11 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16
12 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 17
13 D220113 Việt Nam học Toán, Lí, Anh (A1) 19.5
14 D220113 Việt Nam học Văn, Sử, Địa (C) 20.5
15 D220113 Việt Nam học Văn, Toán, Lí 21.5
16 D220113 Việt Nam học Văn, Toán, Anh (D1) 20
17 D220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Toán, Anh (D1) 20.75
18 D220201 Ngôn ngữ Anh Văn, Lí, Anh 21.75
19 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung) Văn, Toán, Anh (D1) 19.5
20 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung) Văn, Toán, Trung (D4) 19.5
21 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung) Văn, Lí, Anh 20
22 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung) Văn, Lí, Trung 19.5
23 D220204 Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh) Văn, Toán, Anh (D1) 20.25
24 D220204 Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh) Văn, Toán, Trung (D4) 20.25
25 D220204 Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh) Văn, Lí, Anh 20.5
26 D220204 Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh) Văn, Lí, Trung 20.25
27 D220343 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện) Toán, Sinh, NK TDTT (T) 17
28 D220343 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện) Toán, Lí, Anh (A1) 17
29 D220343 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện) Văn, Toán, Anh (D1) 17
30 D220343 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện) Văn, Anh, NK TDTT 17
31 D310301 Xã hội học Toán, Lí, Anh (A1) 19.25
32 D310301 Xã hội học Văn, Sử, Địa (C) 20.25
33 D310301 Xã hội học Văn, Toán, Lí 21.25
34 D310301 Xã hội học Văn, Toán, Anh (D1) 19.25
35 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing) Toán, Lí, Hóa (A) 21.25
36 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing) Toán, Lí, Anh (A1) 20.75
37 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing) Văn, Toán, Lí 22.25
38 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing) Văn, Toán, Anh (D1) 20.75
39 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) Toán, Lí, Hóa (A) 21
40 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) Toán, Lí, Anh (A1) 20.5
41 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) Văn, Toán, Lí 21.5
42 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) Văn, Toán, Anh (D1) 20.5
43 D340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Lí, Hóa (A) 22
44 D340120 Kinh doanh quốc tế Toán, Lí, Anh (A1) 21.5
45 D340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Lí 21.5
46 D340120 Kinh doanh quốc tế Văn, Toán, Anh (D1) 21.5
47 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Lí, Hóa (A) 21
48 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Lí, Anh (A1) 20.25
49 D340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Lí 21.5
50 D340201 Tài chính - Ngân hàng Văn, Toán, Anh (D1) 20.25
51 D340301 Kế toán Toán, Lí, Hóa (A) 20.75
52 D340301 Kế toán Toán, Lí, Anh (A1) 20.25
53 D340301 Kế toán Văn, Toán, Lí 21.25
54 D340301 Kế toán Văn, Toán, Anh (D1) 20.75
55 D340408 Quan hệ lao động Toán, Lí, Hóa (A) 20
56 D340408 Quan hệ lao động Toán, Lí, Anh (A1) 19.5
57 D340408 Quan hệ lao động Văn, Toán, Lí 21.5
58 D340408 Quan hệ lao động Văn, Toán, Anh (D1) 19.5
59 D380101 Luật Toán, Lí, Hóa (A) 21.75
60 D380101 Luật Toán, Lí, Anh (A1) 20.75
61 D380101 Luật Văn, Sử, Địa (C) 22.25
62 D380101 Luật Văn, Toán, Anh (D1) 20.75
63 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Lí, Hóa (A) 20.75
64 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Hóa, Sinh (B) 20.75
65 D420201 Công nghệ sinh học Văn, Toán, Hóa 22.25
66 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Hóa, Anh 20.75
67 D440301 Khoa học môi trường Toán, Lí, Hóa (A) 20
68 D440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Sinh (B) 19
69 D440301 Khoa học môi trường Văn, Toán, Hóa 22
70 D440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa, Anh 20
71 D460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, Hóa (A) 19.5
72 D460112 Toán ứng dụng Toán, Lí, Anh (A1) 19.5
73 D460112 Toán ứng dụng Văn, Toán, Lí 21
74 D460112 Toán ứng dụng Toán, Hóa, Anh 19.5
75 D460201 Thống kê Toán, Lí, Hóa (A) 19.75
76 D460201 Thống kê Toán, Lí, Anh (A1) 19.25
77 D460201 Thống kê Văn, Toán, Lí 21.25
78 D460201 Thống kê Toán, Hóa, Anh 19.25
79 D480101 Khoa học máy tính Toán, Lí, Hóa (A) 20.5
80 D480101 Khoa học máy tính Toán, Lí, Anh (A1) 20
81 D480101 Khoa học máy tính Văn, Toán, Lí 21
82 D480101 Khoa học máy tính Toán, Hóa, Anh 20
83 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Lí, Hóa (A) 19.75
84 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Hóa, Sinh (B) 19.75
85 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Văn, Toán, Hóa 20.5
86 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Hóa, Anh 19.75
87 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Hóa (A) 20.25
88 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Anh (A1) 19.25
89 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Văn, Toán, Lí 20
90 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Lí, Hóa (A) 20.25
91 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Toán, Lí, Anh (A1) 19.25
92 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông Văn, Toán, Lí 20.25
93 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Lí, Hóa (A) 20.25
94 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán, Lí, Anh (A1) 19.25
95 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Văn, Toán, Lí 20.25
96 D520301 Kỹ thuật hóa học Toán, Lí, Hóa (A) 20.5
97 D520301 Kỹ thuật hóa học Toán, Hóa, Sinh (B) 20.5
98 D520301 Kỹ thuật hóa học Văn, Toán, Hóa 21.5
99 D520301 Kỹ thuật hóa học Toán, Hóa, Anh 20.25
100 D580102 Kiến trúc Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V) 18
101 D580102 Kiến trúc Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1) 18
102 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Lí, Hóa (A) 18.75
103 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Lí, Anh (A1) 18.75
104 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V) 18.75
105 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1) 18.75
106 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lí, Hóa (A) 20.25
107 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lí, Anh (A1) 18.75
108 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Văn, Toán, Lí 20.75
109 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán, Lí, Hóa (A) 19.5
110 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán, Lí, Anh (A1) 18.5
111 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Văn, Toán, Lí 20.5
112 D720401 Dược học Toán, Lí, Hóa (A) 23
113 D720401 Dược học Toán, Hóa, Sinh (B) 23
114 D720401 Dược học Toán, Hóa, Anh 23
115 D760101 Công tác xã hội Toán, Lí, Anh (A1) 19.25
116 D760101 Công tác xã hội Văn, Sử, Địa (C) 19.25
117 D760101 Công tác xã hội Văn, Toán, Lí 20.75
118 D760101 Công tác xã hội Văn, Toán, Anh 19.25
119 D850201 Bảo hộ lao động Toán, Lí, Hóa (A) 19.75
120 D850201 Bảo hộ lao động Toán, Hóa, Sinh (B) 19.25
121 D850201 Bảo hộ lao động Văn, Toán, Hóa 20.25
122 D850201 Bảo hộ lao động Toán, Hóa, Anh 19.25
123 C220201 Tiếng Anh Văn, Toán, Anh (D1) 18.25
124 C220201 Tiếng Anh Văn, Lí, Anh 19.25
125 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lí, Hóa (A) 19.25
126 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lí, Anh (A1) 18.75
127 C340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Lí 20
128 C340101 Quản trị kinh doanh Văn, Toán, Anh (D1) 18.25
129 C340301 Kế toán Toán, Lí, Hóa (A) 18.5
130 C340301 Kế toán Toán, Lí, Anh (A1) 18.5
131 C340301 Kế toán Văn, Toán, Lí 19.5
132 C340301 Kế toán Văn, Toán, Anh (D1) 18.5
133 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lí, Hóa (A) 16.75
134 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lí, Anh (A1) 16.75
135 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Văn, Toán, Lí 17.75
136 F210405 Thiết kế nội thất (Chất lượng cao) Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H) 16.5
137 F210405 Thiết kế nội thất (Chất lượng cao) Toán, Văn, Vẽ màu (H1) 16.5
138 F210405 Thiết kế nội thất (Chất lượng cao) Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT 16.5
139 F220201 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 19
140 F220201 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) Văn, Lí, Anh 19
141 F340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 19.25
142 F340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 19.25
143 F340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 19.25
144 F340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 19.25
145 F340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 20.5
146 F340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 20.5
147 F340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 20.5
148 F340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 20.5
149 F340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 18.75
150 F340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 18.75
151 F340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 18.75
152 F340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 18.75
153 F340301 Kế toán (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 18.5
154 F340301 Kế toán (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 18.5
155 F340301 Kế toán (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 18.5
156 F340301 Kế toán (Chất lượng cao) Văn, Toán, Anh (D1) 18.5
157 D420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 18.5
158 D420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Sinh (B) 18.5
159 D420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Văn, Toán, Hóa 18.5
160 D420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Anh 18.5
161 F440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 16.5
162 F440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Sinh (B) 16.5
163 F440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Văn, Toán, Hóa 16.5
164 F440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Anh 16.5
165 F480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 18.5
166 F480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 18.5
167 F480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 18.5
168 F480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) Toán, Hóa, Anh 18.5
169 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 17.5
170 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 17.5
171 F520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 17.5
172 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 17.5
173 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 17.5
174 F520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 17.5
175 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao) Toán, Lí, Hóa (A) 16.5
176 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao) Toán, Lí, Anh (A1) 16.5
177 F580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao) Văn, Toán, Lí 16.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DTT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DTT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Ton Duc Thang 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com