Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Tra Vinh nam 2013-2014

Click xem: Điểm thi Đại Học Trà Vinh 2014 và xem thủ khoa của trường Đại Học Trà Vinh.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DVT(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Trà Vinh, Mã trường: DVT, Mã ngành: D1234

Soạn tin:DCL DVT D1234 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Trà Vinh

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại Học Trà Vinh các năm ở phía dưới.

Xem thêm: Điểm thi Đại Học Trà VinhTỉ lệ chọi Đại Học Trà Vinh

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Trà Vinh năm 2013

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Trà Vinh

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D220106 Ngôn ngữ Khmer C 14
2 D220106 Ngôn ngữ Khmer D1 11
3 D210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ) C 14
4 D210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ) N 14
5 D140217 Sư phạm ngữ văn (Sư phạm ngữ văn Khmer Nam bộ, tiếng Việt) C 14
6 D140217 Sư phạm ngữ văn (Sư phạm ngữ văn Khmer Nam bộ, tiếng Việt) D1 13.5
7 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam(Văn hóa Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam bộ) C 14
8 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam(Văn hóa Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam bộ) D1 13.5
9 D140201 Giáo dục mầm non M 16.5
10 D140201 Giáo dục mầm non C 15.5
11 D140201 Giáo dục mầm non D1 14.5
12 D220201 Ngôn ngữ Anh (biên – phiên dịch, du lịch, tiểu học) D1 13.5
13 D310101 Kinh tế (kinh tế đối ngoại; kinh tế nông nghiệp) A,A1 13
14 D310101 Kinh tế (kinh tế đối ngoại; kinh tế nông nghiệp) D1 13.5
15 D340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành ngân hàng) A,A1 13
16 D340201 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành ngân hàng) D1 13.5
17 D340301 Kế toán (chuyên ngành kế toán tổng hợp) A,A1 13
18 D340301 Kế toán (chuyên ngành kế toán tổng hợp) D1 13.5
19 D340406 Quản trị văn phòng A,A1 13
20 D340406 Quản trị văn phòng D1 13.5
21 D340406 Quản trị văn phòng C 14
22 D720301 Y tế công cộng A 13
23 D720301 Y tế công cộng B 14
24 D380101 Luật A,A1 13
25 D380101 Luật D1 13.5
26 D380101 Luật C 14
27 D480201 Công nghệ thông tin A, A1 13
28 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng(xây dựng dân dụng và công nghiệp; cầu đường; máy công trình xây dựng) A 13
29 D720332 Xét nghiệm y học A 14
30 D720332 Xét nghiệm y học B 14.5
31 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ điện tử; công nghệ ôtô; cơ khí chế tạo máy) A,A1 13
32 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện; điện công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông) A, A1 13
33 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (quang điện tử; tự động hóa) A, A1 13
34 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (Ứng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, Ứng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều; Ứng dụng polyme phân hủy sinh học; Vật liệu và công nghệ xử lý nước thải) A 14
35 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học (Ứng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, Ứng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều; Ứng dụng polyme phân hủy sinh học; Vật liệu và công nghệ xử lý nước thải) B 15
36 D620101 Nông nghiệp (Khoa học cây trồng; công nghệ thực phẩm - dinh dưỡng; phát triển nông thôn) A 13
37 D620101 Nông nghiệp (Khoa học cây trồng; công nghệ thực phẩm - dinh dưỡng; phát triển nông thôn) B 14
38 D720501 Điều dưỡng A 13.5
39 D720501 Điều dưỡng B 14.5
40 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Công nghệ giống thủy sản; Quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản; Ngư y; Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản) A 13
41 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Công nghệ giống thủy sản; Quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản; Ngư y; Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản) B 14
42 D640101 Thú y (Bác sĩ thú y; dược thú y) A 13
43 D640101 Thú y (Bác sĩ thú y; dược thú y) B 14
44 D340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị marketing; Quản trị tài chính; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện; Quản trị nhà hàng - khách sạn) A,A1 13
45 D340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị marketing; Quản trị tài chính; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện; Quản trị nhà hàng - khách sạn) D1 13.5
46 C220106 Ngôn ngữ Khmer C 11 Cao đẳng
47 C220106 Ngôn ngữ Khmer D1 10 Cao đẳng
48 C220112 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ) C,N 11 Cao đẳng
49 C220112 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ) D1 10 Cao đẳng
50 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam(Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam bộ) C 11 Cao đẳng
51 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam(Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam bộ) D1 10 Cao đẳng
52 C140202 Giáo dục tiểu học A, D1 10 Cao đẳng
53 C140202 Giáo dục tiểu học C 11 Cao đẳng
54 C140201 Giáo dục mầm non C 11 Cao đẳng
55 C140201 Giáo dục mầm non D1 10 Cao đẳng
56 C140201 Giáo dục mầm non M 12.5 Cao đẳng
57 C220201 Tiếng Anh (Biên - phiên dịch, Du lịch, Tiểu học) D1 10 Cao đẳng
58 C320202 Khoa học Thư viện A,A1,D1 10 Cao đẳng
59 C320202 Khoa học Thư viện C 11 Cao đẳng
60 C720501 Điều dưỡng A 10 Cao đẳng
61 C720501 Điều dưỡng B 11 Cao đẳng
62 C720401 Dược A 10 Cao đẳng
63 C720401 Dược B 11 Cao đẳng
64 C320202 Khoa học Thư viện C 11 Cao đẳng
65 C320202 Khoa học Thư viện A,A1,D1 10 Cao đẳng
66 C340406 Quản trị văn phòng C 11 Cao đẳng
67 C340406 Quản trị văn phòng A,A1,D1 10 Cao đẳng
68 C340301 Kế toán A, A1, D1 10 Cao đẳng
69 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10 Cao đẳng
70 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp; cầu đường) A 10 Cao đẳng
71 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 10 Cao đẳng
72 C720332 Xét nghiệm y học A 10 Cao đẳng
73 C720332 Xét nghiệm y học B 11 Cao đẳng
74 C510201 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (công nghệ kỹ thuật ôtô; cơ khí chế tạo) A 10 Cao đẳng
75 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10 Cao đẳng
76 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông(viễn thông, tự động hóa) A, A1 10 Cao đẳng
77 C540104 Công nghệ sau thu hoạch A 10 Cao đẳng
78 C540104 Công nghệ sau thu hoạch B 11 Cao đẳng
79 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 10 Cao đẳng
80 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản B 11 Cao đẳng
81 C620105 Chăn nuôi A 10 Cao đẳng
82 C620105 Chăn nuôi B 11 Cao đẳng
83 C620116 Phát triển nông thôn A 10 Cao đẳng
84 C620116 Phát triển nông thôn B 11 Cao đẳng
85 C620301 Nuôi trồng thủy sản A 10 Cao đẳng
86 C620301 Nuôi trồng thủy sản B 11 Cao đẳng
87 C640101 Thú y A 10 Cao đẳng
88 C640101 Thú y B 11 Cao đẳng
89 C760101 Công tác xã hội C 11 Cao đẳng
90 C760101 Công tác xã hội D1 10 Cao đẳng
91 C220113 Việt Nam học (Du lịch) C 11 Cao đẳng
92 C220113 Việt Nam học (Du lịch) D1 10 Cao đẳng

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Trà Vinh năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DVT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DVT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Trà Vinh

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
12 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

 Thông tin về điểm chuẩn dự kiến của các trường mới công bố điểm thi ĐH năm 2013

- Lãnh đạo ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội cho biết: Qua thống kê này cho thấy, điểm trúng tuyển năm nay sẽ tăng so với năm 2012 (16,0 điểm) từ 1 đến 1,5 điểm.

-  Phó Giám đốc ĐHQG Hà Nội, mặt bằng điểm thi năm nay cao hơn nhiều so với năm trước, do đó chắc chắn điểm chuẩn của các trường trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội sẽ thay đổi theo chiều hướng tăng. Trong số các trường thành viên, theo ông Nguyễn Văn Kim – Phó Hiệu trưởng: Điểm thi cho thấy thí sinh làm bài tốt hơn năm ngoái, điểm chuẩn dự kiến khối C và D đều có thể tăng thêm 0,5 điểm. Còn Trường Đại học Khoa học tự nhiên, theo ông Nguyễn Hữu Dư - Phó Hiệu trưởng: Phổ điểm trung bình năm nay của thí sinh cao hơn năm ngoái từ 1 - 2 điểm. Với kết quả này, điểm chuẩn vào trường dự kiến cũng sẽ khá cao.

- ĐH Lâm nghiệp Việt Nam: Điểm chuẩn một số ngành học năm nay sẽ nhỉnh hơn so với năm 2012 khoảng 0,5 - 1,0 điểm, bao gồm: Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh), Khoa học môi trường, Công nghệ sinh học, Công nghệ thông tin, Kiến trúc cảnh quan, Thiết kế nội thất, Quản lý đất đai.; các ngành học còn lại cơ bản điểm chuẩn vẫn như năm trước” 

- ĐH Dân lập Hải Phòng: Năm nay trường ĐH Dân lập Hải Phòng có 999 thí sinh dự thi. Số thí sinh có tổng điểm 3 môn từ 13 điểm trở lên là 354 (đạt gần 30% so với thí sinh dự thi). Con số này cho thấy mặt bằng điểm thi vào trường tốt hơn năm trước. Tuy nhiên với chỉ tiêu hệ ĐH là 1.800 nên khả năng điểm chuẩn vào trường bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT và sẽ còn nhiều chỉ tiêu cho các nguyện vọng kế tiếp. 

- Trường ĐH Tài chính-Marketing TP.HCM, thí sinh dự thi vào trường năm nay giảm nhưng điểm thi cao nên điểm trúng tuyển dự kiến tăng mạnh. Ngành quản trị khách sạn tăng đến 4,5 điểm nên khối A dự kiến 20,5 điểm, còn khối D1 tăng 1 điểm thành 18,5 điểm và khối A1 mới tuyển cũng dự kiến 19 điểm. Ngành kinh doanh quốc tế khối D1 giữ nguyên 19 điểm nhưng khối A tăng 4 điểm lên 20 điểm. Ngành marketing, quản trị kinh doanh cũng tăng 1-2 điểm khối A; các ngành còn lại đều 17 điểm. 

- Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, cũng cho biết hầu hết các ngành của trường năm nay sẽ tăng điểm trúng tuyển. Thống kê cho thấy dự kiến ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ điện tử tăng cao nhất đến 4,5 điểm lên 20-20,5 điểm; ngành công nghệ chế tạo máy tăng khoảng 4 điểm; ngành công nghệ kỹ thuật ô tô tăng 3,5 điểm; ngành kế toán, công nghệ thông tin tăng ít nhất 2-3 điểm. 

- Theo kết quả thi được Đại học Dược Hà Nội công bố, mặt bằng điểm thi cao hơn năm trước rất nhiều, trong số hơn 2.500 thí sinh dự thi, có tới 1.164 em có tổng điểm 3 môn (chưa tính điểm ưu tiên) từ 18,0 trở lên, số thí sinh có tổng điểm 3 môn từ 24,0 trở lên là 786; từ 25,0 trở lên là 607, từ 26 trở lên là 358… Thủ khoa là thí sinh Nguyễn Thanh Tùng, số báo danh 3387, đạt 29,25 điểm (được làm tròn thành 29,5), là học sinh Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội.  Theo ông Nguyễn Đăng Hòa - Hiệu trưởng nhà trường; Với mức điểm thi như vậy dự báo điểm chuẩn của trường chắc chắn sẽ tăng

- Theo ông Trịnh Minh Thụ - Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi: Với môn Toán, thí sinh đạt điểm 7, 8 môn Toán chiếm khoảng 15 - 20%, thí sinh đạt điểm 5 chiếm khoảng 45 - 50%. Thủ khoa của trường là  thí sinh Lê Xuân Hoàng, huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa, đạt 28,5 (2 điểm 10 với điểm làm tròn môn Toán 9,75, Hóa 10 và Lý 7,5, cộng 1 điểm ưu tiên khu vực, làm tròn thành 28,5). Đây cũng là thí sinh đạt điểm 9,75 Toán và 10 Hóa duy nhất của trường. Theo công bố của trường, điểm chuẩn dự kiến của Đại học Thủy lợi năm nay tương đương năm ngoái.

 - Đại học Bách khoa cũng dự kiến điểm chuẩn khối A của trường có thể sẽ cao hơn năm trước vì kết quả chấm ban đầu của trường cho thấy phổ điểm môn Toán năm nay cao hơn. Theo ông Hoàng Minh Sơn, Trưởng phòng Đào tạo: Các môn thi trắc nghiệm như Vật lý, Hóa học, Ngoại ngữ của hầu hết các trường đều do Bộ GD&ĐT chấm, dự kiến cuối tháng 7 sẽ công bố kết quả thi.

.....Tiếp tục cập nhật.....

Để nhận điểm chuẩn đại học, cao đẳng năm 2013 sớm nhất về điện thoại

Soạn tin:DCL(dấu cách) Mã trường (dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi ĐH Công nghiệp Hà Nội, Mã trường: DCN, Mã ngành: D480101

Soạn tin:DCL  DCN  D480101 gửi 8712

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tra Vinh 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Kinh tế ngoại giao Việt Nam tuyển sinh năm 2014