Luyện thi đại học 2015

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Tra Vinh nam 2013-2014

Click xem: Điểm thi Đại Học Trà Vinh 2014 và xem thủ khoa của trường Đại Học Trà Vinh.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) DVT(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Trà Vinh, Mã trường: DVT, Mã ngành: D1234

Soạn tin:DCL DVT D1234 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Trà Vinh

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại Học Trà Vinh các năm ở phía dưới.

Xem thêm: Điểm thi Đại Học Trà VinhTỉ lệ chọi Đại Học Trà Vinh

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Trà Vinh năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Trà Vinh

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140217 Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam Bộ) C, D1 13
2 D210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương) N 15
3 D220106 Ngôn ngữ Khmer C, D1 13
4 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học) C, D1 13
5 D510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 13
6 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 13
7 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 13
8 D720332 Xét nghiệm y học A, B 18
9 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 13
10 D510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học A, B 14
11 D480201 Công nghệ thông tin A, A1 13
12 D540101 Công nghệ thực phẩm A 13
13 D540101 Công nghệ thực phẩm B 14
14 D720501 Điều dưỡng B 15
15 D140201 Giáo dục Mầm non C 18
16 D140201 Giáo dục Mầm non D1 16
17 D140201 Giáo dục Mầm non M 17.5
18 D220201 Ngôn ngữ Anh  D1 13
19 D720401 Dược học A, B 19
20 D310101 Kinh tế A, A1, D1 13
21 D340301 Kế toán A, A1, D1 13
22 D380101 Luật A, A1, C, D1 13
23 D720101 Y đa khoa B 21.5
24 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 13
25 D620101 Nông nghiệp A 13
26 D620101 Nông nghiệp B 14
27 D620301 Nuôi trồng thủy sản A 13
28 D620301 Nuôi trồng thủy sản B 14
29 D720601 Răng - Hàm - Mặt A, B 19
30 D340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 13
31 D340406 Quản trị văn phòng A, A1, C, D1 13
32 D640101 Thú y A 13
33 D640101 Thú y B 14
34 D720301 Y tế công cộng B 14
35 Các ngành đào tạo cao đẳng: 0
36 C210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương, Thiết kế thời trang biểu diễn) N 10
37 C620105 Chăn nuôi A, B 10
38 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 10
39 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản B 11
40 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 10
41 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 10
42 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 10
43 C510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A, A1 10
44 C540104 Công nghệ sau thu hoạch A 10
45 C540104 Công nghệ sau thu hoạch B 11
46 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 10
47 C760101 Công tác xã hội C, D1 10
48 C720501 Điều dưỡng B 11
49 C900107 Dược A 10
50 C900107 Dược B 11
51 C140201 Giáo dục Mầm non C, D1, M 10
52 C140202 Giáo dục Tiểu học A,C 13
53 C140202 Giáo dục Tiểu học A1, D1 12
54 C340301 Kế toán A, A1, D1 10
55 C320202 Khoa học thư viện C, D1 10
56 C620301 Nuôi trồng thủy sản A 10
57 C620301 Nuôi trồng thủy sản B 11
58 C620116 Phát triển nông thôn A 10
59 C620116 Phát triển nông thôn B 11
60 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 10
61 C340406 Quản trị văn phòng A,A1,C,D1 10
62 C640101 Thú y A 10
63 C640101 Thú y B 11
64 C220201 Tiếng Anh D1 10
65 C220223 Tiếng Khơ me C, D1 10
66 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học) C, D1 10
67 C220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C, D1 10
68 C720332 Xét nghiệm y học A 10
69 C720332 Xét nghiệm y học B 11

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Trà Vinh năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) DVT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DVT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Trà Vinh

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tra Vinh 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com