Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Tra Vinh nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Trà Vinh năm 2015

Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới

Xem mã ngành của trường Đại Học Trà Vinh

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Trà Vinh năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Trà Vinh - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Ngữ văn, Kiến thức Âm nhạc, Kỹ năng Âm nhạc 12
2 D210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Ngữ văn, Kiến thức Âm nhạc, Kỹ năng Âm nhạc 15
3 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 22.5
4 C220106 Tiếng Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 13
5 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 0
6 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 13
7 D140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16
8 D220106 Ngôn ngữ Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16
9 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16
10 C220106 Tiếng Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12
11 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12
12 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 14
13 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12
14 D140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15
15 D220106 Ngôn ngữ Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15
16 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15
17 D380101 Luật Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 17.5
18 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Hóa học 14
19 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Hóa học 19.75
20 C140202 Giáo dục tiểu học Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học Ngữ vă 20.5
21 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Toán, Lịch sử 13
22 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Lịch sử 14
23 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Lịch sử 15
24 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19.75
25 C140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 12
26 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 16.5
27 C220201 Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12
28 C340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12
29 C340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12
30 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12
31 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12
32 D220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15
33 D310101 Kinh tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15
34 D340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15
35 D340201 Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15
36 D340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15
37 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15
38 D380101 Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 17.5
39 C340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Vật lí 13
40 C340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 13
41 C480201 Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Vật lí 13
42 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Ngữ văn, Toán, Vật lí 13
43 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Ngữ văn, Toán, Vật lí 13
44 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Ngữ văn, Toán, Vật lí 13
45 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Ngữ văn, Toán, Vật lí 13
46 D310101 Kinh tế Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
47 D340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
48 D340201 Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
49 D340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
50 D480201 Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
51 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
52 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
53 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
54 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Ngữ văn, Toán, Vật lí 16
55 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Địa lí 15
56 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 14
57 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Địa lí 15
58 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 19.75
59 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu 22.5
60 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 15
61 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Sinh học 12
62 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Hóa học, Sinh học 12
63 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 12
64 C620105 Chăn nuôi Toán, Hóa học, Sinh học 12
65 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Hóa học, Sinh học 12
66 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 12
67 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Hóa học, Sinh học 12
68 C720332 Xét nghiệm Y học Toán, Hóa học, Sinh học 18
69 C720401 Dược Toán, Hóa học, Sinh học 18.5
70 C720501 Điều dưỡng Toán, Hóa học, Sinh học 14
71 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học 15
72 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Sinh học 15
73 D620101 Nông nghiệp Toán, Hóa học, Sinh học 15
74 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 15
75 D640101 Thú y Toán, Hóa học, Sinh học 15
76 D720101 Y đa khoa Toán, Hóa học, Sinh học 24.25
77 D720301 Y tế Công cộng Toán, Hóa học, Sinh học 20.5
78 D720332 Xét nghiệm Y học Toán, Hóa học, Sinh học 22.5
79 D720401 Dược học Toán, Hóa học, Sinh học 23
80 D720501 Điều dưỡng Toán, Hóa học, Sinh học 20.75
81 D720601 Răng - Hàm - Mặt Toán, Hóa học, Sinh học 24
82 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13
83 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13
84 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13
85 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13
86 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16
87 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16
88 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16
89 C220201 Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 13
90 D220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 16
91 C620105 Chăn nuôi Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13
92 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13
93 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13
94 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13
95 D620101 Nông nghiệp Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16
96 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16
97 D640101 Thú y Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16
98 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học 12
99 C340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học 12
100 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 12
101 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học 12
102 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Hóa học 12
103 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 12
104 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học 12
105 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Vật lí, Hóa học 12
106 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Vật lí, Hóa học 12
107 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Vật lí, Hóa học 12
108 C720332 Xét nghiệm Y học Toán, Vật lí, Hóa học 18
109 C720401 Dược Toán, Vật lí, Hóa học 18.5
110 D310101 Kinh tế Toán, Vật lí, Hóa học 15
111 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học 15
112 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Vật lí, Hóa học 15
113 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học 15
114 D380101 Luật Toán, Vật lí, Hóa học 17.5
115 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 15
116 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học 15
117 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Hóa học 15
118 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 15
119 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Toán, Vật lí, Hóa học 15
120 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học 15
121 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Vật lí, Hóa học 15
122 D720301 Y tế Công cộng Toán, Vật lí, Hóa học 20.5
123 D720332 Xét nghiệm Y học Toán, Vật lí, Hóa học 22.5
124 D720401 Dược học Toán, Vật lí, Hóa học 23
125 C620105 Chăn nuôi Toán, Vật lí, Sinh học 13
126 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Vật lí, Sinh học 13
127 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Vật lí, Sinh học 13
128 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Vật lí, Sinh học 13
129 D620101 Nông nghiệp Toán, Vật lí, Sinh học 16
130 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Vật lí, Sinh học 16
131 D640101 Thú y Toán, Vật lí, Sinh học 16
132 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12
133 C340301 Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12
134 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12
135 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12
136 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12
137 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12
138 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12
139 D310101 Kinh tế Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
140 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
141 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
142 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
143 D380101 Luật Toán, Vật lí, Tiếng Anh 17.5
144 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
145 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
146 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
147 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
148 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Trà Vinh năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DVT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DVT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Trà Vinh

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tra Vinh 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com