Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Vinh nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Vinh năm 2016

Trường Đại học Vinh năm 2016 chính thức công bố điểm chuẩn vào ngày 13/8/2016.

Xem điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2016 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Vinh

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Vinh năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Vinh - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340101 1. Quản trị kinh doanh A; A1; D1 15
2 D340201 2. Tài chính ngân hàng A; A1; D1 15
3 D340301 3. Kế toán A; A1; D1 15
4 D310101 4. Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) A; A1; D1 15
5 D620105 5. Kinh tế nông nghiệp A; A1; D1 15
6 D510301 1. Kỹ thuật điện, điện tử A; B; D1; A1 15
7 D520207 2. Kỹ thuật điện tử, truyền thông A; B; D1; A1 15
8 D520216 3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A; B; D1; A1 15
9 D580208 4. Kỹ thuật xây dựng A; B; D1; A1 15
10 D580205 5. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A; B; D1; A1 15
11 D540101 6. Công nghệ thực phẩm A; B; D1; A1 15
12 D510401 7. Công nghệ kỹ thuật hóa học A; B; D1; A1 15
13 D480201 8. Công nghệ thông tin A; B; D1; A1 15
14 D620109 1. Nông học A; B; D1 15
15 D620301 2. Nuôi trồng thủy sản A; B; D1 15
16 D440301 3. Khoa học môi trường A; B; D1 15
17 D850101 4. Quản lý tài nguyên và môi trường A; B; D1 15
18 D850103 5. Quản lý đất đai A; B; D1 15
19 D620102 6. Khuyến nông A; B; D1 15
20 D310201 1. Chính trị học C; D1; A; A1 15
21 D220342 2. Quản lý văn hóa C; D1; A; A1 15
22 D220113 3. Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C; D1; A; A1 15
23 D140114 4. Quản lý giáo dục C; D1; A; A1 15
24 D760101 5. Công tác xã hội C; D1; A; A1 15
25 D320101 6. Báo chí C; D1; A; A1 15
26 D380101 7. Luật C; D1; A; A1 15
27 D380107 8. Luật kinh tế C; D1; A; A1 15
28 D140209 1. Sư phạm Toán học A; A1; B 17
29 D140210 2. Sư phạm Tin học A; A1; B 17
30 D140211 3. Sư phạm Vật lý A; A1; B 17
31 D140212 4. Sư phạm Hóa học A; A1; B 17
32 D140213 5. Sư phạm Sinh học A; A1; B 17
33 D140217 1. Sư phạm Ngữ văn A; C; D1 17
34 D140218 2. Sư phạm Lịch sử A; C; D1 17
35 D140219 3. Sư phạm Địa lý A; C; D1 17
36 D140205 4. Giáo dục chính trị A; C; D1 17
37 D140202 5. Giáo dục Tiểu học A; C; D1 17
38 D140208 6. Giáo dục Quốc phòng - An ninh A; C; D1 17
39 D140201 1. Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Năng khiếu; Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu 25.5 (điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn Năng khiếu từ 6.00 điểm trở lên)
40 D140206 2. Giáo dục Thể chất Toán, Sinh học, Năng khiếu 20 (điểm Năng khiếu nhân hệ số 2, điểm sàn 2 môn Văn hóa từ 3.50 điểm trở lên)
41 D140231 1. Sư phạm Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 25 (điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
42 D220201 2. Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 20 (điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Vinh

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
244 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Vinh 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com