Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Vinh nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại học Vinh năm 2015

Điểm chuẩn chính thức trường ĐH Vinh năm 2015 đã được công bố ngày 21/8, theo đó ngành cao điểm nhất là ngành sư phạm tiếng Anh lấy 27,92 điểm.
Xem đầy đủ tất cả các ngành phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2015 

Soạn tin:DCL(dấu cách) TDV (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn xét tuyển: D140209

Soạn tin:DCL TDV D140209 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Vinh

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Vinh năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Vinh - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 Sư phạm Toán học 23
2 D140210 Sư phạm Tin học 15
3 D140211 Sư phạm Vật lí 21.5
4 D140212 Sư phạm Hoá học 22.5
5 D140213 Sư phạm Sinh học 20.5
6 D140206 Giáo dục Thể chất 23 Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm môn Toán, Sinh từ 3.0 điểm trở lên
7 D140205 Giáo dục chính trị 15
8 D140217 Sư phạm Ngữ văn 22.5
9 D140218 Sư phạm Lịch sử 20
10 D140219 Sư phạm Địa lí 21
11 D140208 Giáo dục Quốc phòng - An Ninh 15
12 D140201 Giáo dục Mầm non 26.5 Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm môn Toán, Văn hoặc Toán, Tiếng Anh từ 3.0 điểm trở lên
13 D140202 Giáo dục Tiêu học 23
14 D140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.92 Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) đạt từ 15.0 trở lên
15 D380101 Luật 18.5
16 D380107 Luật kinh tế 18
17 D340201 Tài chính - Ngân hàng 15.5
18 D340301 Kế toán 18.5
19 D340101 Quản trị kinh doanh 16
20 D310101 Kinh tế 15
21 D440301 Khoa học môi trường 15
22 D220201 Ngôn ngữ Anh 22 Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) đạt từ 15.0 trở lên
23 D310201 Chính trị học 15
24 D220342 Quản lí văn hoá 15
25 D140114 Quản lí giáo dục 15
26 D760101 Công tác xã hội 15
27 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) 16
28 D320101 Báo chí 15.5
29 D620109 Nông học 15
30 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15
31 D620115 Kinh tế nông nghiệp 15
32 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường 15
33 D480201 Công nghệ thông tin 15.5
34 D580208 Kĩ thuật xây dựng 15
35 D580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông 15
36 D850103 Quản lí đất đai 15
37 D520207 Kĩ thuật Điện tử truyền thông 15
38 D520216 Kĩ thuật điêu khiên và tự động hóa 15
39 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 15
40 D510401 Công nghệ Kĩ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mĩ phẩm) 15
41 D540101 Công nghệ thực phẩm 15

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Vinh năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) TDV (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL TDV D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Vinh

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Vinh 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com