Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2015,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Vinh nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Vinh năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Vinh năm 2016 dự kiến sẽ được công bố vào ngày 14/8/2016.

Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Vinh

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Vinh năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Vinh - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D540101 Công nghệ thực phẩm A; A3; B 15
2 D510401 Công nghệ Kĩ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mĩ phẩm) A; A3; B 15
3 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1 15
4 D520216 Kĩ thuật điêu khiên và tự động hóa A; A1 15
5 D850103 Quản lí đất đai A; B; D 15
6 D520207 Kĩ thuật Điện tử truyền thông A; A1 15
7 D580205 Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông A; A1 15
8 D580208 Kĩ thuật xây dựng A; A1 15
9 D480201 Công nghệ thông tin A; A1 15.5
10 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A; B; D 15
11 D620115 Kinh tế nông nghiệp A; B; D 15
12 D620109 Nông học A; B; D 15
13 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản A; B; D 15
14 D320101 Báo chí C; C1; D 15.5
15 D140114 Quản lí giáo dục A; C; D 15
16 D760101 Công tác xã hội C; D 15
17 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C; D 16
18 D220342 Quản lí văn hoá A; C; D 15
19 D310201 Chính trị học A; C; D 15
20 D220201 Ngôn ngữ Anh D 22 Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) đạt từ 15.0 trở lên
21 D440301 Khoa học môi trường A; B; M2 15
22 D310101 Kinh tế A; A1; D 15
23 D340301 Kế toán A; A1; D 18.5
24 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 16
25 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 15.5
26 D380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 18
27 D380101 Luật A; A1; C; D 18.5
28 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D 27.92 Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 và tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) đạt từ 15.0 trở lên
29 D140202 Giáo dục Tiêu học A; C; D 23
30 D140201 Giáo dục Mầm non M 26.5 Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm môn Toán, Văn hoặc Toán, Tiếng Anh từ 3.0 điểm trở lên
31 D140208 Giáo dục Quốc phòng - An Ninh A; C; D 15
32 D140219 Sư phạm Địa lí C; C2 21
33 D140218 Sư phạm Lịch sử C; C1 20
34 D140217 Sư phạm Ngữ văn C; D 22.5
35 D140205 Giáo dục chính trị C; D 15
36 D140213 Sư phạm Sinh học B; M2 20.5
37 D140206 Giáo dục Thể chất T 23 Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm môn Toán, Sinh từ 3.0 điểm trở lên
38 D140212 Sư phạm Hoá học A; A3; B 22.5
39 D140210 Sư phạm Tin học A; A1 15
40 D140211 Sư phạm Vật lí A; A1 21.5
41 D140209 Sư phạm Toán học A; A1 23

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Vinh

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Vinh 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com