Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sư Phạm Đại học Thái Nguyên năm 2017

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên thông báo điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2017 như sau:

Ngành Giáo dục học chỉ tiêu 20 điểm trúng tuyển 17 điểm, xem chi tiết dưới đây:

 

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101_C00 Giáo dục học C00 17
2 7140101_C04 Giáo dục học C04 17
3 7140101_C20 Giáo dục học C20 18.5
4 7140201_M00 Giáo dục Mầm non M00 18.5 ((Toán + Văn + Năng khiếu x 2)x3)/4 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
5 7140201_M01 Giáo dục Mầm non M01 20.5 ((Toán + Văn + Năng khiếu x 2)x3)/4 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
6 7140202_D01 Giáo dục Tiểu học D01 19.25
7 7140202_D09 Giáo dục Tiểu học D09 17.25
8 7140202_D11 Giáo dục Tiểu học D11 17.25
9 7140205_C00 Giáo dục Chính trị C00 18
10 7140205_C19 Giáo dục Chính trị C19 18
11 7140205_C20 Giáo dục Chính trị C20 19
12 7140209_A00 Sư phạm Toán học A00 15.5
13 7140209_A01 Sư phạm Toán học A01 15.5
14 7140210_A00 Sư phạm Tin học A00 15.5
15 7140211_A00 Sư phạm Vật Lý A00 15.5
16 7140211_A01 Sư phạm Vật Lý A01 15.5
17 7140212_A00 Sư phạm Hoá học A00 15.5
18 7140212_D07 Sư phạm Hoá học D07 15.5
19 7140213_B00 Sư phạm Sinh học B00 15.5
20 7140213_D08 Sư phạm Sinh học D08 15.5
21 7140217_C00 Sư phạm Ngữ Văn C00 17
22 7140217_D01 Sư phạm Ngữ Văn D01 16.5
23 7140217_D14 Sư phạm Ngữ Văn D14 16.25
24 7140218_C00 Sư phạm Lịch Sử C00 16.5
25 7140218_C03 Sư phạm Lịch Sử C03 16
26 7140219_C00 Sư phạm Địa Lý C00 20
27 7140219_C04 Sư phạm Địa Lý C04 18
28 7140219_D10 Sư phạm Địa Lý D10 18
29 7140221_N00 Sư phạm Âm nhạc N00 15.5 ((Văn + NK1 x 2 + NK2 x 2)x 4)/5 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
30 7140231_D01 Sư phạm Tiếng Anh D01 19 ((Toán + Văn + Tiếng Anh x 2) x 3)/4 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
283 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Su Pham – Dai Hoc Thai Nguyen 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC