Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2017,2016, Xem diem chuan Hoc Vien Nong Nghiep Viet Nam nam 2017,2016

Điểm chuẩn vào trường Học Viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2017

Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học từ 12 đến 17 cho 27 ngành khác nhau ( chưa tính điểm cộng Khu vực và điểm ưu tiên) với tổng chỉ tiêu 4780.

Tham khảo điểm chuẩn của trường năm 2016 ở phía dưới.

Tra cứu giúp điểm chuẩn trường Học viện nông nghiệp Việt Nam 2017 chính xác!

Soạn tin: DCL(dấu cách)HVN (dấu cách)mã ngành gửi 8705 

Ví dụ: Mã ngành bạn xét tuyển là 52220201 

Soạn tin:DCL HVN 52220201 gửi 8705  

Lưu ý: hệ thống sẽ trả kết quả khi trường công bố, phí 15.000đ/sms

Xem mã ngành của trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 16
2 52640101 Thú y A00; A01; B00; D01 20
3 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D01 15
4 52620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00; D01 15
5 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 15
6 52620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; B00; D01 15
7 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; A01; B00; D01 18.5
8 52620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15
9 52620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15
10 52620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 18.25
11 52620101 Nông nghiệp A00; A01; B00; D01 15
12 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; B00; D01 15
13 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D01 15
14 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; D01 21.25
15 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15
16 52520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15
17 52510210 Công thôn A00; A01; C01; D01 15
18 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17
19 52440306 Khoa học đất A00; A01; B00; D01 15
20 52440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01 16
21 52420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D08 20.5
22 52340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18
23 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15.5
24 52310301 Xã hội học A00; A01; C00; D01 16
25 52310101 Kinh tế A00; A01; B00; D01 15.5
26 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08 ---
27 52140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00; D01 15

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
286 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Hoc Vien Nong Nghiep Viet Nam 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia