Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2016, Xem diem chuan Dai hoc Kinh Te – Luat – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM nam 2016

 Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2016

Điểm chuẩn trường ĐH Kinh Tế Luật - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2016 dự kiến sẽ được công bố từ trước ngày 14/8/2016.

Năm 2015, điểm chuẩn của trường là tương đối cao, với ngành Kinh Tế đối ngoại điểm chuẩn là 25,5 điểm, ngành Kiểm Toán là 24,25. Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 401 Kinh tê hoc A00 22.75
2 401 Kinh tê hoc A01; D01 21.75
3 402 Kinh tê đôi ngoại A00 25.5
4 402 Kinh tê đôi ngoại A01; D01 24.5
5 402C Kinh tê đôi ngoại Chât lượng cao A00 24.25
6 402C Kinh tê đôi ngoại Chât lượng cao A01; D01 23.25
7 403 Kinh tê và Quản lý công A00 22.5
8 403 Kinh tê và Quản lý công A01; D01 21.5
9 403C Kinh tê và Quản lý công Chât lượng cao A00; A01; D01 20
10 404 Tài chính - Ngân hàng A00 23.25
11 404 Tài chính - Ngân hàng A01; D01 22.25
12 404C Tài chính - Ngân hàng Chât lương cao A00 22
13 404C Tài chính - Ngân hàng Chât lương cao A01; D01 21
14 405 Kê toán A00 24
15 405 Kê toán A01; D01 23
16 405C Kê toán Chât lương cao A00; A01; D01 20
17 406 Hệ thông thông tin quản lý A00 22.5
18 406 Hệ thông thông tin quản lý A01; D01 21.5
19 406C Hê thông thông tin quản lý Chât lượng cao A00; A01; D01 20
20 407 Ọuản tri kinh doanh A00 24.25
21 407 Ọuản tri kinh doanh A01; D01 23.25
22 407C Quản tri kinh doanh Chât lượng cao A00 22.5
23 407C Quản tri kinh doanh Chât lượng cao A01; D01 21.5
24 408 Kinh doanh quôc tê A00 25
25 408 Kinh doanh quôc tê A01; D01 24
26 408C Kinh doanh quôc tê Chât lượng cao A00 23.75
27 408C Kinh doanh quôc tê Chât lượng cao A01; D01 22.75
28 408CA Kinh doanh quôc tê Chât lương cao hoàn toàn băng tiêng Anh A00; A01; D01 20
29 409 Kiêm toán A00 24.75
30 409 Kiêm toán A01; D01 23.75
31 409C Kiêm toán Chât lượng cao A00 22.75
32 409C Kiêm toán Chât lượng cao A01; D01 21.75
33 410 Marketing A00 24
34 410 Marketing A01; D01 23
35 410C Marketing Chât lượng cao A00; A01; D01 20
36 411 Thương mai điện tử A00 23
37 411 Thương mai điện tử A01; D01 22
38 501 Luât kinh doanh A00 24
39 501 Luât kinh doanh A01; D01 23
40 50IC Luât kinh doanh Chât lương cao A00; A01; D01 20
41 502 Luât thương mai quôc tê A00 24
42 502 Luât thương mai quôc tê A01; D01 23
43 502C Luật thương mại quôc tê Chât lượng cao A00 23
44 502C Luật thương mại quôc tê Chât lượng cao A01; D01 22
45 503 Luât dân sư A00 23.25
46 503 Luât dân sư A01; D01 22.25
47 503C Luât dân sư Chât lượng cao A00; A01; D01 20
48 504 Luật Tài chính - Ngân hàng A00 22.75
49 504 Luật Tài chính - Ngân hàng A01; D01 21.75

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2016. Xem diem chuan truong Dai hoc Kinh Te – Luat – Dai Hoc Quoc Gia TPHCM 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com