Số 1 về khóa học và tuyển sinh
Trường: Đại Học Nội Vụ
Năm:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Quản trị văn phòng | D1 | 13.5 | Tại Đà Nẵng | |
| 2 | D320303 | Lưu trữ học | C | 14.5 | |
| 3 | D340406 | Quản trị văn phòng | C | 15.5 | |
| 4 | D320202 | Khoa học thư viện | C | 14.5 | |
| 5 | D340404 | Quản trị nhân lực | C | 15.5 | |
| 6 | D340404 | Quản trị nhân lực | C | 14.5 | Tại Đà Nẵng |
| 7 | D340406 | Quản trị văn phòng | C | 14.5 | Tại Đà Nẵng |
| 8 | D320303 | Lưu trữ học | D1 | 13.5 | |
| 9 | D340406 | Quản trị văn phòng | D1 | 14.5 | |
| 10 | D320202 | Khoa học thư viện | D1 | 13.5 | |
| 11 | D340404 | Quản trị nhân lực | D1 | 14.5 | |
| 12 | D340404 | Quản trị nhân lực | D1 | 13.5 | Tại Đà Nẵng |
Xem thông tin khác của trường Đại Học Nội Vụ