Điểm nguyện vọng 2 Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2014

Đăng ký nhận điểm NV2 trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:NV2(cách) DTN gửi 8712

Điểm NV2 Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2014 - Đang cập nhật

Điểm NV2 năm 2014 đang cập nhật. Tra cứu điểm NV2 Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2013.


Mã trường: DTN
STT Mã ngành Tên nghành Khối thi Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D620115 Kinh tế nông nghiệp A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 32
2 D620115 Kinh tế nông nghiệp B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 32
3 D620115 Kinh tế nông nghiệp D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 32
4 D620211 Quản lý tài nguyên rừng A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 10
5 D620211 Quản lý tài nguyên rừng B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 10
6 D620211 Quản lý tài nguyên rừng D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 10
7 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 62
8 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 62
9 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 62
10 D620105 Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 90
11 D620105 Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 90
12 D620105 Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 90
13 D620201 Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 124
14 D620201 Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 124
15 D620201 Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 124
16 D620110 Khoa học cây trồng: Trồng trọt A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 51
17 D620110 Khoa học cây trồng: Trồng trọt B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 51
18 D620110 Khoa học cây trồng: Trồng trọt D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 51
19 D620102 Khuyến nông A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 60
20 D620102 Khuyến nông B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 60
21 D620102 Khuyến nông D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 60
22 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 74
23 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 74
24 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 74
25 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 110
26 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 110
27 D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 110
28 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A,A1 13 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 74
29 D540104 Công nghệ sau thu hoạch B 14 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 74
30 D540104 Công nghệ sau thu hoạch D1 13.5 0 Tổng chỉ tiêu 4 khối A,A1,B,D1 là 74

Đăng ký nhận điểm NV2 trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên năm 2013 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:NV2(cách) DTN gửi 8712

Thống kê nhanh: Điểm nguyện vọng 2 năm 2014

Bấm để xem: Điểm nguyện vọng 2 năm 2014
0 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm nguyện vọng 2 năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Diem nguyen vong 2 truong Dai Hoc Nong Lam – Dai Hoc Thai Nguyen nam 2014. Xem điểm xét tuyển và chỉ tiêu nguyện vọng 2 (NV2) Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên.