Luyện thi đại học 2015

Điểm nguyện vọng 2 Đại Học Quy Nhơn năm 2014

Đăng ký nhận điểm NV2 trường Đại Học Quy Nhơn năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:NV2(cách) DQN gửi 8712

Điểm NV2 Đại Học Quy Nhơn năm 2014

Điểm NV2 Đại Học Quy Nhơn năm 2014.


Mã trường: DQN
STT Mã ngành Tên nghành Khối thi Điểm xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D460101 Toán hoc A 15 30
2 D440102 Vật lí học A,A1 14 40
3 D440112 Hóa hoc A 15 20
4 D420101 Sinh hoc B 15 25
5 D440217 Địa lí tự nhiên A,D1 14 30 Ngành địa lý tự nhiên lấy 30 chỉ tiêu cho 3 khối A,B,D1
6 D440217 Địa lí tự nhiên B 15 30 Ngành địa lý tự nhiên lấy 30 chỉ tiêu cho 3 khối A,B,D1
7 D220330 Văn hoc C 14 40
8 D220310 Lich sử C 14 40
9 D310403 Tâm lí học giáo dục A,C,D1 14 20
10 D140114 Quản lí giáo dục A,C,D1 14 20
11 D220113 Việt Nam học C,D1 14 30
12 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 20 25 Nhân hệ số môn Tiếng Anh
13 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 14 40
14 D310101 Kinh tế A,A1,D1 14 100
15 D340301 Kế toán A,A1,D1 14 40
16 D340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 14 100
17 D520207 Kĩ thuât điện tử, truyền thông A,A1 14 40
18 D510103 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A 14 80
19 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 80
20 C510302 Công nghệ kĩ thuât điện tử, truyền thông A,A1 10 60
21 C480201 Công nghệ thông tin A,D1 10 80
22 C510401 Công nghê kĩ thuât hóa hoc A 10 80
23 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,D1 10 80
24 C340101 Quản trị kinh doanh A,D1 10 80
25 C850103 Quản lí đất đai A,D1 10 90 Quản lí đất đai lấy 90 chỉ tiêu cho 3 khối A,D1,B
26 C850103 Quản lí đất đai B 11 90 Quản lí đất đai lấy 90 chỉ tiêu cho 3 khối A,D1,B
27 C340301 Kế toán A,D1 10 80

Đăng ký nhận điểm NV2 trường Đại Học Quy Nhơn năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:NV2(cách) DQN gửi 8712

Thống kê nhanh: Điểm nguyện vọng 2 năm 2014

Bấm để xem: Điểm nguyện vọng 2 năm 2014
190 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm nguyện vọng 2 năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Diem nguyen vong 2 truong Dai Hoc Quy Nhon nam 2014. Xem điểm xét tuyển và chỉ tiêu nguyện vọng 2 (NV2) Đại Học Quy Nhơn.