Mã tuyển sinh: TAG

Tên tiếng Anh: An Giang University

Năm thành lập: 1999

Cơ quanchủ quản: UBND tỉnh An Giang

Địa chỉ: Số 18, Đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang

Website: http://www.agu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2016: 2.075

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

2.075

Nhóm ngành Sư phạm

 

 

660

Sư phạm Toán học

D140209

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

Sư phạm Vật lí

D140211

40

Sư phạm Hoá học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học

40

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, Sinh học

40

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Địa lí

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*

40

 

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

100

Giáo dục Mầm non (LK ĐHSP Huế)

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

200

Giáo dục Chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Nhóm ngành Kinh tế

 

 

450

Tài chính Doanh nghiệp

D340203

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

100

Kế toán

D340301

100

Kinh tế quốc tế

D310106

50

Quản trị Kinh doanh

D340101

100

Tài chính - Ngân hàng

D340201

100

Nhóm     ngành               Nông nghiệp

 

 

343

Nuôi trồng thủy sản

D620301

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học

40

Chăn nuôi

D620105

60

Khoa học Cây trồng

D620110

70

Phát triển nông thôn

D620116

70

Bảo vệ thực vật

D620112

103

Nhóm     ngành               Công nghệ - Kỹ thuật

 

 

392

Công nghệ Thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Kỹ thuật Phần mềm

D480103

60

Công nghệ Thực phẩm

D540101

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học

60

Công nghệ Sinh học

D420201

72

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

40

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

100

Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn

 

 

130

Việt Nam học (VH du lịch)

 

D220113

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

50

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*

80

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

690

Nhóm ngành Sư phạm

 

 

330

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*

70

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

70

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

80

 

Sư phạm Tin học

 

C140210

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

30

Giáo dục Thể chất

C140206

Toán học, Năng khiếu, Sinh học

30

Sư phạm Âm nhạc

C140221

Ngữ văn, Năng khiếu

25

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Ngữ văn, Năng khiếu

25

Nhóm ngành Kinh tế

 

 

60

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Quản trị kinh doanh

C340101

30

Nhóm     ngành               Nông nghiệp

 

 

150

Nuôi trồng Thủy sản

C620301

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học

30

Chăn nuôi

C620105

30

Khoa học cây trồng

C620110

30

Phát triển nông thôn

C620116

30

Bảo vệ thực vật

C620112

30

Nhóm     ngành               Công nghệ - Kỹ thuật

 

 

120

Công nghệ thực phẩm

C540102

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học

30

Công nghệ Sinh học

C420201

30

Sinh học ứng dụng

C420203

30

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

30

Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn

 

 

30

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Việt Nam học (VH du lịch)

 

C220113

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

30

1.  Vùng tuyển:

-   Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long;

-   Các ngành sư phạm: Bậc đại học tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh (Tp.Cần Thơ). Bậc cao đẳng Trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang

2.   Các ngành có thi năng khiếu: Thí sinh thi vào các ngành SP Mỹ thuật, SP Âm nhạc, GD Thể chất, GD Mầm non, ngoài các môn thi văn hóa còn phải thi các môn năng khiếu theo quy định.

3. Phương thức tuyển sinh:

-    Trường Đại học An Giang tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thời gian xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

-    Riêng ngày thi các môn năng khiếu (Âm nhạc, Mỹ thuật, GD Mầm non, Giáo dục Thể chất) Trường sẽ thông báo khi thí sinh dự thi các môn văn hóa, kỳ thi THPT Quốc gia;

-   Điểm xét tuyển theo ngành học và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào mà Bộ GD&ĐT quy định.

4.   Các ngành liên kết đào tạo: Năm 2016, Trường ĐH An Giang tiếp tục xin chủ trương của Bộ GD&ĐT liên kết với một số trường đại học trong nước đào tạo một số ngành đặc thù để đáp ứng nhu cầu nhân lực của tỉnh và khu vực, cụ thể như sau:

-   Ngành Giáo dục Mầm non (đại học): liên kết với Trường ĐHSP - ĐH Huế;

Chỗ ở KTX: 5.000 chỗ cho năm học 2016-2017.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.