Mã tuyển sinh: DHP

Tên tiếng Anh: Haiphong Private University

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Phường Dư Hàng Kênh, Q.Lê Chân, TP.Hải Phòng

Website: http://www.hpu.edu.vn 

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017: 1450

STT Trình độ đào tạo Ngành học Tổ hợp môn Môn chính Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
  52220113   90 60
1.1 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
1.2 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
1.3 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.4 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
1.5 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
1.6 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
1.7 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
1.8 Trình độ đại học Việt Nam học
Việt Nam học
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14       
2 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
  52220201   90 60
2.1 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
2.2 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
2.3 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14       
2.4 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15       
3 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
  52340101   270 180
3.1 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
3.2 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
3.3 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
3.4 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
3.5 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
3.6 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
3.7 Trình độ đại học Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
4 Trình độ đại học Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
  52480201   90 60
4.1 Trình độ đại học Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
4.2 Trình độ đại học Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
4.3 Trình độ đại học Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07       
4.4 Trình độ đại học Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08       
5 Trình độ đại học Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện, Điện tử
  52510301   90 60
5.1 Trình độ đại học Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện, Điện tử
Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
5.2 Trình độ đại học Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện, Điện tử
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
5.3 Trình độ đại học Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện, Điện tử
Toán, Hóa học, Sinh học  B00       
5.4 Trình độ đại học Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện, Điện tử
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
6 Trình độ đại học Kỹ thuật môi trường
Kĩ thuật môi trường
  52520320   90 60
6.1 Trình độ đại học Kỹ thuật môi trường
Kĩ thuật môi trường
Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
6.2 Trình độ đại học Kỹ thuật môi trường
Kĩ thuật môi trường
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
6.3 Trình độ đại học Kỹ thuật môi trường
Kĩ thuật môi trường
Toán, Vật lí, Sinh học A02      
6.4 Trình độ đại học Kỹ thuật môi trường
Kĩ thuật môi trường
Toán, Hóa học, Sinh học  B00       
7 Trình độ đại học Kỹ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật công trình xây dựng
  52580201   90 60
7.1 Trình độ đại học Kỹ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật công trình xây dựng
Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
7.2 Trình độ đại học Kỹ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật công trình xây dựng
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
7.3 Trình độ đại học Kỹ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật công trình xây dựng
Toán, Vật lí, Địa lí A04      
8 Trình độ đại học Nông nghiệp
Gồm 2 chuyên ngành (Kỹ thuật nông nghiệp, Quản lý đất đai)
  52620101   60 40
8.1 Trình độ đại học Nông nghiệp
Gồm 2 chuyên ngành (Kỹ thuật nông nghiệp, Quản lý đất đai)
Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
8.2 Trình độ đại học Nông nghiệp
Gồm 2 chuyên ngành (Kỹ thuật nông nghiệp, Quản lý đất đai)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
8.3 Trình độ đại học Nông nghiệp
Gồm 2 chuyên ngành (Kỹ thuật nông nghiệp, Quản lý đất đai)
Toán, Vật lí, Sinh học A02      
8.4 Trình độ đại học Nông nghiệp
Gồm 2 chuyên ngành (Kỹ thuật nông nghiệp, Quản lý đất đai)
Toán, Hóa học, Sinh học  B00       


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: - Trường Đại học Dân lập Hải Phòng tổ chức tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển cho cho tất cả các ngành đào tạo của nhà trường.
Cụ thể:
- Phương án 1: Xét tuyển 60% thí sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia do Bộ GD&ĐT chủ trì tổ chức.
- Phương án 2: Xét tuyển 40% thí sinh dựa trên kết quả học tập THPT.
- Nguồn tuyển: Tuyển sinh trong cả nước

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia