Mã tuyển sinh: DTH

Tên tiếng Anh: Hoa Sen University

Năm thành lập: 1991

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 93 Cao Thắng, P.3, Q.3, TP. Hồ Chí Minh

Website: http://www.hoasen.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 2510.

STT Trình độ đào tạo Ngành học Tổ hợp môn Môn chính Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Trình độ đại học Thiết kế đồ họa   52210403   0 50
2 Trình độ đại học Thiết kế thời trang   52210404   0 30
3 Trình độ đại học Thiết kế nội thất   52210405   0 40
4 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh   52220201   208 52
4.1 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
4.2 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
4.3 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14       
4.4 Trình độ đại học Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15       
5 Trình độ đại học Tâm lý học   52310401   36 24
5.1 Trình độ đại học Tâm lý học Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
5.2 Trình độ đại học Tâm lý học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
5.3 Trình độ đại học Tâm lý học Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08       
5.4 Trình độ đại học Tâm lý học Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
6 Trình độ đại học Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng)   5234   280 130
6.1 Trình độ đại học Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng) Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
6.2 Trình độ đại học Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng) Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
6.3 Trình độ đại học Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
6.4 Trình độ đại học Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng) Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
6.5 Trình độ đại học Nhóm ngành Quản trị - Quản lý (Gồm 4 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Hệ thống thông tin quản lý; Quản trị văn phòng) Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
7 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   52340103   48 32
7.1 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
7.2 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
7.3 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
7.4 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
7.5 Trình độ đại học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
8 Trình độ đại học Quản trị khách sạn   52340107   96 64
8.1 Trình độ đại học Quản trị khách sạn Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
8.2 Trình độ đại học Quản trị khách sạn Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
8.3 Trình độ đại học Quản trị khách sạn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
8.4 Trình độ đại học Quản trị khách sạn Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
8.5 Trình độ đại học Quản trị khách sạn Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
9 Trình độ đại học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   52340109   72 48
9.1 Trình độ đại học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
9.2 Trình độ đại học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
9.3 Trình độ đại học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
9.4 Trình độ đại học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
9.5 Trình độ đại học Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
10 Trình độ đại học Marketing   52340115   160 40
10.1 Trình độ đại học Marketing Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
10.2 Trình độ đại học Marketing Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
10.3 Trình độ đại học Marketing Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
10.4 Trình độ đại học Marketing Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
10.5 Trình độ đại học Marketing Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
11 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế   52340120   160 40
11.1 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
11.2 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
11.3 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
11.4 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
11.5 Trình độ đại học Kinh doanh quốc tế Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
12 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng   52340201   60 40
12.1 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
12.2 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
12.3 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
12.4 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
12.5 Trình độ đại học Tài chính – Ngân hàng Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
13 Trình độ đại học Kế toán   52340301   48 32
13.1 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
13.2 Trình độ đại học Kế toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
13.3 Trình độ đại học Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
13.4 Trình độ đại học Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
13.5 Trình độ đại học Kế toán Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
14 Trình độ đại học Quản trị công nghệ truyền thông*   52340409   80 20
14.1 Trình độ đại học Quản trị công nghệ truyền thông* Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
14.2 Trình độ đại học Quản trị công nghệ truyền thông* Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
14.3 Trình độ đại học Quản trị công nghệ truyền thông* Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
14.4 Trình độ đại học Quản trị công nghệ truyền thông* Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
14.5 Trình độ đại học Quản trị công nghệ truyền thông* Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D09      
15 Trình độ đại học Toán ứng dụng   52460112   24 36
15.1 Trình độ đại học Toán ứng dụng Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
15.2 Trình độ đại học Toán ứng dụng Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
15.3 Trình độ đại học Toán ứng dụng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
15.4 Trình độ đại học Toán ứng dụng Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
15.5 Trình độ đại học Toán ứng dụng Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07       
16 Trình độ đại học Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý)   5248   136 204
16.1 Trình độ đại học Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
16.2 Trình độ đại học Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01      
16.3 Trình độ đại học Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
16.4 Trình độ đại học Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
16.5 Trình độ đại học Nhóm ngành Công nghệ thông tin và truyền thông (Gồm 4 ngành: Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý) Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07       
17 Trình độ đại học Công nghệ thực phẩm*   52540101   24 36
17.1 Trình độ đại học Công nghệ thực phẩm* Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
17.2 Trình độ đại học Công nghệ thực phẩm* Toán, Hóa học, Sinh học  B00       
17.3 Trình độ đại học Công nghệ thực phẩm* Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07       
17.4 Trình độ đại học Công nghệ thực phẩm* Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08       
18 Trình độ đại học Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường)   5285   64 96
18.1 Trình độ đại học Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường) Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
18.2 Trình độ đại học Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường) Toán, Hóa học, Sinh học  B00       
18.3 Trình độ đại học Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường) Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07       
18.4 Trình độ đại học Nhóm ngành Môi trường(Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường) Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08       


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Trường tuyển sinh đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đối với người khuyết tật được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận, Hiệu trưởng trường sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.
Tùy theo phương thức tuyển sinh của trường, thí sinh sẽ có thêm yêu cầu về điều kiện tuyển sinh phù hợp cho từng phương thức.
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trường tổ chức tuyển sinh trong phạm vi cả nước, không giới hạn độ tuổi và năm tốt nghiệp của thí sinh tham gia tuyển sinh vào trường.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: Năm 2017, trường tổ chức tuyển sinh bằng cách xét tuyển, theo các phương thức tuyển sinh như sau:
2.3.1) Phương thức 1: Xét tuyển trên kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2017 đối với các ngành, nhóm ngành tuyển sinh bậc đại học, trừ 3 ngành: Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất.
2.3.2) Phương thức 2: Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) Trung học phổ thông đối với các ngành, nhóm ngành tuyển sinh bậc đại học, trừ 3 ngành: Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất.
2.3.3) Phương thức 3: Xét tuyển trên các điều kiện theo yêu cầu của trường đối với các ngành, nhóm ngành tuyển sinh bậc đại học.


>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..