Mã tuyển sinh: KTA
Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
Năm thành lập: 1969
Cơ quanchủ quản: Bộ Xây dựng
Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Website: http://www.hau.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2016: 2150

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo đại học

 

 

2200

Nhóm ngành 1 (Tổ hợp môn thi/ xét tuyển: V00)

 

 

 

Kiến trúc

52580102

Toán, Vật lí, Mĩ thuật
(điểm Mĩ thuật  x hệ số 2)

350

Quy hoạch vùng và đô thị

52580105

150

Nhóm ngành 2 (Tổ hợp môn thi/ xét tuyển: V00)

 

 

 

Kiến trúc cảnh quan

52580110

Toán, Vật lí, Mĩ thuật
(điểm Mĩ thuật  x hệ số 2)

50

Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc

52580102

50

Nhóm ngành 3: (Tổ hợp môn thi/xét tuyển: H00)

 

 

 

Thiết kế đồ hoạ

52210403

Ngữ văn, Hình hoạ Mĩ thuật, Bố cục trang trí màu

50

Thiết kế thời trang

52210404

50

Nhóm ngành 4: (Tổ hợp môn thi/xét tuyển: H00)

 

 

 

Thiết kế nội thất

52210405

Ngữ văn, Hình hoạ Mĩ thuật, Bố cục trang trí màu

100

Điêu khắc

52210105

50

Nhóm ngành 5: (Tổ hợp môn thi/xét tuyển: A00, B00)

 

 

 

Kĩ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

52580201

Toán, Vật lí, Hoá học

450

Kĩ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm)

52580201

Toán, Vật lí, Hoá học

50

Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng

52510105

75% (Toán, Vật lí, Hoá học)

25% (Toán, Hoá học, Sinh học)

50

Nhóm ngành 6: (Tổ hợp môn thi/xét tuyển: A00, A01, B00)

 

 

 

Cấp thoát nước - Môi trường nước

52580213

75% (Toán, Vật lí, Hoá học)
25% (Toán, Hoá học, Sinh học)

150

Kĩ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: kĩ thuật hạ tầng đô thị)

52580211

Toán, Vật lí, Hoá học

100

Kĩ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: kĩ thuật môi trường đô thị)

52580211

75% (Toán, Vật lí, Hoá học)
25% (Toán, Hoá học, Sinh học)

50

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

75% (Toán, Vật lí, Hoá học)
25% (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

150

Nhóm ngành 7: (Tổ hợp môn thi/xét tuyển: A00, A01)

 

 

 

Quản lí xây dựng

52580302

75% (Toán, Vật lí, Hoá học)
25% (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

150

Kinh tế xây dựng

52580301

Toán, Vật lí, Hoá học

150

Công nghệ thông tin

52480201

75% (Toán, Vật lí, Hoá học)
25% (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)

50


-   Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

-   Phương thức TS: Trình độ đại học, Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi năng khiếu do trường đại học Kiến trúc tổ chức.

- Nhóm ngành 1:

+ Môn Toán, Vật lí lấy kết quả kỳ thi Quốc gia theo cụm thi do trường Đại học chủ trì và Mĩ thuật do Trường Đại học Kiến trúc tổ chức.

+ Môn Vẽ Mĩ thuật gồm hai bài thi MT1 và MT2, thi vào hai buổi, có tỉ lệ điểm 50/50, bằng bút chì đen trên khổ giấy A3.

Điểm môn Vẽ Mĩ thuật nhân hệ số 2,0 và phải đạt (Sau khi nhân hệ số): KV1≥ 8,00; KV2-NT≥9,00; KV3≥10,00;

+ Chương trình tiên tiến sau khi thí sinh trúng tuyển sẽ được kiểm tra Tiếng Anh để phân loại.

-   Nhóm ngành 2: Lấy theo kết quả kỳ thi Quốc gia theo cụm thi do trường Đại học chủ trì.

-   Nhóm ngành 3:

+ Môn Ngữ văn lấy kết quả kỳ thi Quốc gia theo cụm thi do trường Đại học chủ trì. Các môn: Hình hoạ Mĩ thuật và Bố cục trang trí màu do Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tổ chức.

+ Hai môn năng khiếu không nhân hệ số phải đạt tổng số điểm theo khu vực như sau: KV1≥8,00;KV2,KV2-NT≥9,00; KV3≥10,00;