Mã tuyển sinh: TDV

Tên tiếng Anh: Vinh University

Năm thành lập: 1959

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An

Website: http://www.vinhuni.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 5000

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 Trình độ đại học 52140114 Quản lý giáo dục 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 Trình độ đại học 52140201 Giáo dục Mầm non 120   Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát Ngữ văn, Đọc - kể, Hát    
3 Trình độ đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học 70   Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
4 Trình độ đại học 52140205 Giáo dục Chính trị 40   Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
5 Trình độ đại học 52140206 Giáo dục Thể chất 30   Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT       
6 Trình độ đại học 52140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 30   Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52140209 Sư phạm Toán học 60   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học   
8 Trình độ đại học 52140210 Sư phạm Tin học 30   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học   
9 Trình độ đại học 52140211 Sư phạm Vật lý 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học   
10 Trình độ đại học 52140212 Sư phạm Hóa học 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học   
11 Trình độ đại học 52140213 Sư phạm Sinh học 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học   
12 Trình độ đại học 52140217 Sư phạm Ngữ văn 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
13 Trình độ đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
14 Trình độ đại học 52140219 Sư phạm Địa lý 50   Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
15 Trình độ đại học 52140231 Sư phạm Tiếng Anh 70   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh      
16 Trình độ đại học 52220113 Việt Nam học 130 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh 105 45 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh      
18 Trình độ đại học 52220342 Quản lý văn hóa 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
19 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 52310201 Chính trị học 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21 Trình độ đại học 52310201_1 Chính trị học (chuyên ngành Chính sách) 50 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
22 Trình độ đại học 52320101 Báo chí 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
23 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh 170 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
24 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng 60 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
25 Trình độ đại học 52340201_1 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp) 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
26 Trình độ đại học 52340201_2 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng thương mại) 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
27 Trình độ đại học 52340301 Kế toán 140 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
28 Trình độ đại học 52380101 Luật 260 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
29 Trình độ đại học 52380107 Luật kinh tế 260 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
30 Trình độ đại học 52440301 Khoa học môi trường 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
31 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin 220 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
32 Trình độ đại học 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 80 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
33 Trình độ đại học 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
34 Trình độ đại học 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 80 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
35 Trình độ đại học 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
36 Trình độ đại học 52540101 Công nghệ thực phẩm* 160 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
37 Trình độ đại học 52580202 Kỹ thuật công trình thủy 100 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
38 Trình độ đại học 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 180 20 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
39 Trình độ đại học 52580208 Kỹ thuật xây dựng 200 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
40 Trình độ đại học 52620102 Khuyến nông 35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
41 Trình độ đại học 52620105 Chăn nuôi 65 25 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
42 Trình độ đại học 52620109 Nông học 35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
43 Trình độ đại học 52620115 Kinh tế nông nghiệp 35 15 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
44 Trình độ đại học 52620301 Nuôi trồng thủy sản 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
45 Trình độ đại học 52760101 Công tác xã hội 110 40 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
46 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
47 Trình độ đại học 52850103 Quản lý đất đai 70 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
48 Trình độ đại học 52420201  Công nghệ sinh học 60   Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học   Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  
49 Trình độ đại học 52310205 Quản lý nhà nước 60   Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

Thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 và đã tốt nghiệp THPT.2.1. Đối tượng tuyển sinh:

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển; Ghi chú: Trên cơ sở đăng ký xét tuyển của thí sinh và điểm chuẩn xét tuyển đối với các tổ hợp môn thi, bài thi của ngành, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường xét tuyển thứ tự theo tổng điểm (kể cả điểm khu vực và điểm ưu tiên nếu có) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..