Thủ khoa trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2014

Xem danh sách thủ khoa của trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế chi tiết phía dưới

Có thể bạn quan tâm: Điểm thi Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếĐiểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế và các thông tin khác của trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế

Danh sách thủ khoa Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 2014

Top 10 thí sinh có tổng điểm 3 môn thi cao nhất trường

Mã trường: DHT
STT SBD Họ và tên Ngày sinh Khối Tổng điểm
1 22865 Trần Ngọc Quang 16/06/1996 A 26.5
2 22405 Nguyễn Đắc Hưng 04/09/1996 A 24.5
3 23486 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 03/11/1996 A 23.75
4 24029 Nguyễn Phước Nhật 15/05/1996 A 23.5
5 22406 Bùi Thị Thanh Hương 19/03/1996 A 23.5
6 22663 Hoàng Lê Quỳnh Nguyên 14/01/1996 A 23.25
7 22349 Đỗ Thị Ngọc ánh 14/05/1996 A 23.25
8 22721 Hoàng Thị Mỷ Vân 30/06/1996 A 23
9 22499 Trần Quang Thái 02/08/1996 A 23
10 23284 Võ Khắc Hùng 14/04/1996 A 22.75
11 30974 Bùi Thị ái Diệu 09/04/1996 A1 21
12 31075 Từ Công Minh 12/08/1996 A1 20.25
13 31055 Nguyễn Thị Khánh Linh 03/01/1996 A1 20
14 31123 Phan Gia Phước 05/07/1996 A1 20
15 31128 Đoàn Minh Quang 23/03/1996 A1 20
16 31127 Tôn Thất Tường Quang 22/10/1996 A1 19
17 30980 Hoàng Lê Thị Thùy Dương 19/11/1996 A1 19
18 31122 Nguyễn Văn Phước 07/08/1996 A1 19
19 31121 Nguyễn Hữu Phước 29/10/1996 A1 18.75
20 31132 Dương Văn Quyền 24/05/1996 A1 18.5
21 50279 Trương Phúc Hải 18/10/1996 B 25.75
22 50415 Trần Ngọc Quang 16/06/1996 B 24.5
23 50451 Trần Thiện Thanh 09/04/1996 B 22.25
24 50352 Nguyễn Thị Lịch 20/05/1996 B 22
25 50511 Võ Minh Tuệ 05/01/1995 B 22
26 50333 Nguyễn Anh Kiệt 07/05/1996 B 21.75
27 50514 Phan Đình Tùng 07/04/1996 B 21.75
28 50401 Nguyễn Vĩnh Phú 21/01/1996 B 21.5
29 50488 Võ Thị Hương Trà 16/01/1996 B 21.25
30 50252 Hoàng Nghĩa Anh Dũng 17/03/1996 B 21.25
31 68765 Phạm Thị Hằng Linh 22/05/1996 C 26
32 68896 Nguyễn Như Thảo 09/08/1996 C 24
33 69006 Cao Mỹ Uyên 17/12/1996 C 23.5
34 69285 Nguyễn Thị Hồng Xuyến 18/08/1996 C 23.25
35 68976 Đặng Thị Việt Trinh 04/04/1996 C 23
36 68451 Phan Thị Hà Linh 26/07/1996 C 22.75
37 68735 Bùi Thảo Hương 03/06/1996 C 22.25
38 68493 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 15/02/1996 C 22
39 68614 Hoàng Thị Vân Anh 12/09/1995 C 21.75
40 68432 Trần Thị An 27/06/1996 C 21.5
41 77047 Cao Hải Định 20/04/1996 D1 20
42 77155 Ngô Văn Quốc Việt 02/09/1996 D1 19.5
43 77034 Nguyễn Nhật Xuân An 13/04/1996 D1 19.25
44 77082 Trương Thị Ngọc Lý 27/07/1996 D1 18.75
45 77049 Hà Ngọc Minh Đức 25/08/1996 D1 18.5
46 77099 Nguyễn Trọng Nghĩa 07/01/1996 D1 18.5
47 77132 Đoàn Thanh Thoa 01/09/1996 D1 18.25
48 77151 Huỳnh Thị Trưng 06/08/1996 D1 18.25
49 77017 Hồ Tuấn Bảo Lâm 23/11/1996 D1 18
50 77158 Hồ Nhật Khánh Vy 02/09/1996 D1 17.5
51 31472 Lê Thị Thu Hương 01/01/1996 V 22
52 31397 Nguyễn Thành Đạt 20/05/1993 V 21.5
53 31404 Nguyễn Thiên Định 24/02/1996 V 21.25
54 31413 Hoàng Khánh Hà 30/05/1996 V 21.25
55 31535 Lê Công Nghĩa 24/09/1996 V 21.25
56 31376 Nguyễn Vũ Nhật Cường 19/03/1996 V 21
57 31537 Phan Nguyễn Bảo Ngọc 16/11/1996 V 20.75
58 31602 Bùi Xuân Tài 13/03/1996 V 20.5
59 31581 Châu Hữu Phước 22/06/1996 V 20.5
60 31668 Hoàng Văn Trung 02/01/1996 V 20.5

Đề nhận điểm chuẩn các trường đại học cao đẳng năm 2015 nhanh,chính xác nhất!

Hãy soạn tin: DCL(cách)MaTruong(cach)MaNganh gửi 8712

VD: Tra cứu điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa HN, mã truong BKA, mã ngành D520101, soạn tin: DCL BKA D520101 gửi đến số 8712

Kết bạn với Diemthi.Tuyensinh247.com để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Thống kê nhanh: Thủ khoa năm 2014

Bấm để xem: Thủ khoa năm 2014
338 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Danh sách thủ khoa Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2014. Top 100 thí sinh đạt điểm cao nhất trong kỳ thi ĐH, CĐ năm 2014 trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế.