Thủ khoa trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế năm 2014

Xem danh sách thủ khoa của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế chi tiết phía dưới

Có thể bạn quan tâm: Điểm thi Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếĐiểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế và các thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

Danh sách thủ khoa Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2014

Top 10 thí sinh có tổng điểm 3 môn thi cao nhất trường

Mã trường: DHS
STT SBD Họ và tên Ngày sinh Khối Tổng điểm
1 22099 Lê Thanh Minh Triết 24/09/1996 A 27
2 21762 Lê Minh Đức 01/06/1996 A 26.5
3 21052 Trần Thị Ngọc Anh 27/10/1995 A 26.25
4 21758 Đặng Quang Đạt 25/03/1996 A 26
5 20788 Trần Công Thư 02/01/1996 A 25.75
6 21585 Bùi Thị Thu Trang 02/01/1996 A 25.5
7 20877 Mai Thị Minh Ty 16/11/1996 A 24.75
8 21870 Lê Thị Ngọc Linh 21/10/1996 A 24.75
9 20753 Võ Hợp Dạ Thi 26/08/1995 A 24.75
10 20362 Trần Thị Nguyệt Hà 10/01/1995 A 24.5
11 30604 Đào Nguyên Thảo 15/10/1996 A1 24.75
12 30532 Lê Nhật Đông 13/12/1995 A1 24
13 30570 Phan Thị Hoàng Ngân 08/11/1996 A1 23.25
14 30887 Phạm Nguyễn Minh Thông 25/09/1996 A1 23.25
15 30573 Nguyễn Thị Thu Nguyệt 18/11/1996 A1 23.25
16 30891 Đoàn Thị Bích Thúy 03/06/1996 A1 23
17 30626 Lê Sơn Tùng 22/12/1996 A1 22.75
18 30748 Quách Mỹ Nhật Anh 14/08/1996 A1 22.5
19 30537 Hồ Thị Hải 10/08/1995 A1 22.25
20 30546 Hoàng Thị Hoa 10/03/1996 A1 22
21 48973 Nguyễn Thị Thiên Lý 28/02/1996 B 25
22 49013 Lê Thu Nguyệt 24/09/1996 B 24
23 48850 Trần Thị Thúy Hạnh 08/02/1996 B 23.75
24 48837 Trần Thị Nguyệt Hà 10/01/1995 B 23.5
25 49221 Nguyễn Thị Tú Trinh 05/11/1996 B 23.25
26 49034 Trần Tô Nhi 27/12/1996 B 23.25
27 49031 Phạm Thị Khánh Nhi 01/01/1995 B 23
28 48770 Nguyễn Thị Ngọc ánh 14/01/1995 B 23
29 49213 Huỳnh Nguyễn Nam Trân 14/12/1996 B 23
30 49018 Ngô Phi Nhật 25/05/1996 B 22.75
31 67088 Huỳnh Văn Khôi 03/10/1996 C 25.75
32 67301 Nguyễn Hồng Quế 05/09/1996 C 25.5
33 66720 Nguyễn Thị Xê 05/12/1995 C 25.25
34 66922 Hồ Thị Thanh Bình 17/03/1996 C 25.25
35 67054 Vũ Thị Thúy Hòa 12/09/1996 C 25
36 65683 Lê Thị Thu Hằng 30/11/1996 C 24.75
37 67294 Nguyễn Thị Thiên Phước 07/09/1996 C 24.75
38 67452 Nguyễn Thị Hạnh Trang 29/02/1996 C 24.75
39 67497 Dương Ngọc Tố Uyên 28/03/1996 C 24.5
40 65792 Lê Thị Hồng 04/02/1995 C 24.5
41 76606 Phan Hoàng Oanh 15/02/1996 D1 21.5
42 76562 Hoàng Thị Thúy Nhung 08/08/1996 D1 21.5
43 76765 Phan Thị Thuận 08/05/1996 D1 20.25
44 76444 Phan Thị Xuân Mai 14/11/1996 D1 19.75
45 76210 Trần Thị Mỹ Hạnh 02/01/1996 D1 19.75
46 76297 Mai Thị Huế 07/11/1996 D1 19.5
47 76189 Nguyễn Thị Việt Hà 09/11/1996 D1 19.5
48 76619 Nguyễn Lê Uyên Phương 28/01/1996 D1 19.5
49 76510 Phan Thị Hồng Ngọc 02/02/1996 D1 19
50 76532 Phan Thanh Nhàn 11/08/1996 D1 19
51 78493 Nguyễn Thị Khánh Linh 05/03/1996 M 21
52 79003 Hồ Thị Thảo Phương 24/05/1995 M 20.5
53 79055 Trương Thị Yến Phượng 23/02/1995 M 20.5
54 78017 Nguyễn Thị Giang 10/08/1996 M 20.25
55 78060 Đặng Thị Hà 03/05/1996 M 19.75
56 78664 Đặng Thị Trà Ny 22/06/1996 M 19.75
57 79555 Nguyễn Thị Tuyết 17/07/1994 M 19.5
58 77808 Nguyễn Thị Kim Anh 02/07/1996 M 19.25
59 79135 Võ Thị Sương 28/03/1995 M 19.25
60 78897 Nguyễn Thị Nhung 08/11/1996 M 19.25

Đề nhận điểm chuẩn các trường đại học cao đẳng năm 2015 nhanh,chính xác nhất!

Hãy soạn tin: DCL(cách)MaTruong(cach)MaNganh gửi 8712

VD: Tra cứu điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa HN, mã truong BKA, mã ngành D520101, soạn tin: DCL BKA D520101 gửi đến số 8712

Kết bạn với Diemthi.Tuyensinh247.com để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Thống kê nhanh: Thủ khoa năm 2014

Bấm để xem: Thủ khoa năm 2014
338 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Danh sách thủ khoa Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế năm 2014. Top 100 thí sinh đạt điểm cao nhất trong kỳ thi ĐH, CĐ năm 2014 trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế.

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC