Thủ khoa trường Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2014

Xem danh sách thủ khoa của trường Đại Học Tôn Đức Thắng chi tiết phía dưới

Có thể bạn quan tâm: Điểm thi Đại Học Tôn Đức ThắngĐiểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng và các thông tin khác của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Danh sách thủ khoa Đại Học Tôn Đức Thắng 2014

Top 10 thí sinh có tổng điểm 3 môn thi cao nhất trường

Mã trường: DTT
STT SBD Họ và tên Ngày sinh Khối Tổng điểm
1 4479 Bùi Minh Hiếu 30/11/1995 A 24.75
2 5390 Từ Anh Khoa 30/11/1995 A 24
3 6230 Quách Vĩnh Minh 30/11/1995 A 23.5
4 28994 Võ Long Sang 30/11/1995 A 23.25
5 5850 Nguyễn Thị Thanh Loan 30/11/1995 A 22.75
6 10733 Nguyễn Thị Bảo Vy 30/11/1995 A 22.5
7 8291 Trương Tấn Tân 30/11/1995 A 22.25
8 3024 Tô Quốc Bảo 30/11/1995 A 22.25
9 10232 Phạm Thanh Tú 30/11/1995 A 22.25
10 4956 Nguyễn Đức Huy 30/11/1995 A 22
11 15175 Nguyễn Minh Thư 30/11/1995 A1 24
12 12484 Phạm Thị Thanh Hương 30/11/1995 A1 23.25
13 13798 Huỳnh Ngọc Yến Nhi 30/11/1995 A1 23.25
14 31620 Phạm Thị Minh Thảo 30/11/1995 A1 23.25
15 13058 Quách Giu Lương 30/11/1995 A1 23.25
16 14308 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 30/11/1995 A1 23
17 972 Võ Thị Ngọc Anh 30/11/1995 A1 23
18 16392 Lý Phương Vy 30/11/1995 A1 22.75
19 16303 Phùng Quốc Vinh 30/11/1995 A1 22.75
20 13203 Võ Thanh Minh 30/11/1995 A1 22.75
21 17592 Lê Hữu Huân 30/11/1995 B 22
22 16754 Nguyễn Huyền Quý Châu 30/11/1995 B 21.5
23 17171 Nguyễn Thành Đức 30/11/1995 B 21.25
24 16887 Trần Thị Ngọc Dung 30/11/1995 B 21.25
25 18793 Phạm Quang Phúc 30/11/1995 B 21.25
26 17151 Lê Thị Ngọc Điệp 30/11/1995 B 21
27 16603 Đào Thị Phương Anh 30/11/1995 B 21
28 16631 Võ Trần Ngọc Anh 30/11/1995 B 21
29 17961 Nguyễn Thụy Thảo Linh 30/11/1995 B 21
30 17995 Trương Cẩm Linh 30/11/1995 B 21
31 20463 Vũ Hoàng Gia Huy 30/11/1995 C 23
32 29602 Tạ Khải Thi 30/11/1995 C 22.25
33 20372 Phạm Việt Anh 30/11/1995 C 21.75
34 31894 Trần Ngọc Bảo Trân 30/11/1995 C 21.5
35 20493 Phạm Đức Lành 30/11/1995 C 21
36 31873 Đặng Gia Huy 30/11/1995 C 20.5
37 20366 Cao Thị Hoàng Anh 30/11/1995 C 20.25
38 20413 Tống Thị Hồng Đào 30/11/1995 C 20.25
39 20452 Lê Thị Thanh Hoài 30/11/1995 C 20
40 20629 Vũ Thị Thu Thuỷ 30/11/1995 C 19.75
41 25493 Đoàn Minh Thuận 30/11/1995 D1 22.5
42 23328 Trần Hoàng Minh 30/11/1995 D1 22.25
43 26839 Nguyễn Thanh Việt 30/11/1995 D1 22.25
44 23710 Lưu Thị Bích Ngọc 30/11/1995 D1 22
45 22377 Huỳnh Lệ Huyền 30/11/1995 D1 21.75
46 23162 Lê Thế Luân 30/11/1995 D1 21.75
47 23709 Phan Tấn Bích Ngọc 30/11/1995 D1 21.5
48 26439 Lý Thanh Trúc 30/11/1995 D1 21.5
49 33813 Phạm Hoàng Quỳnh Như 30/11/1995 D1 21.5
50 25154 Nghiêm Phương Thảo 30/11/1995 D1 21.5
51 2679 Huỳnh Huệ Nhi 30/11/1995 D4 20.5
52 30221 Trương Thành Hào 30/11/1995 D4 20.25
53 2664 Giang Sáng Cơ 30/11/1995 D4 19.5
54 2674 Hồ Văn Minh 30/11/1995 D4 19
55 2695 Mìu Đạo Vân 30/11/1995 D4 18.25
56 30226 Trần Mỹ Trinh 30/11/1995 D4 17.75
57 2682 Khauv Tú Phụng 30/11/1995 D4 17.5
58 2687 Tô Cẩm Tiến 30/11/1995 D4 17.5
59 27150 Trần Tuấn Đạt 30/11/1995 D4 17.5
60 27152 Trương Văn Hào 30/11/1995 D4 17.25
61 27378 Lê Thị Hảo 30/11/1995 H 24
62 28230 Trần Anh Vũ 30/11/1995 H 23.25
63 30386 Nguyễn Ngọc Uyên Linh 30/11/1995 H 23.25
64 27436 Lưu Siêu Hoà 30/11/1995 H 22.75
65 28202 Bùi Diệp Giang Uyên 30/11/1995 H 22.75
66 30333 Võ Trọng Hiếu 30/11/1995 H 22.75
67 30442 Nguyễn Ngọc Tuyết Ngân 30/11/1995 H 22.5
68 30596 Phạm Tấn Hoài Thương 30/11/1995 H 22.5
69 30276 Trần Thị Dung 30/11/1995 H 22.5
70 27545 Nguyễn Thị Lan 30/11/1995 H 22.25
71 28269 Phạm Võ Thanh Duy 30/11/1995 T 20.25
72 28298 Đinh Huỳnh Bạch Mai 30/11/1995 T 17.75
73 28266 Huỳnh Nguyễn Trọng Bằng 30/11/1995 T 17.5
74 28329 Tạ Quốc Tỉnh 30/11/1995 T 16.25
75 28273 Trần Thị Minh Đài 30/11/1995 T 16.25
76 28321 Trần Nguyễn Đức Thành 30/11/1995 T 15.25
77 28296 Lê Tấn Lâm 30/11/1995 T 15
78 28291 Danh Thị Kiều Thiên Khoa 30/11/1995 T 14.5
79 28331 Đặng Thanh Trí 30/11/1995 T 14.25
80 28275 Trương Thành Đạt 30/11/1995 T 14.25
81 28703 Nguyễn Quang Thơ 30/11/1995 V 23.75
82 28672 Nguyễn Kim Anh Thảo 30/11/1995 V 23.25
83 30911 Mai Minh Tâm 30/11/1995 V 23.25
84 28591 Võ Phương Bảo Nhi 30/11/1995 V 22.5
85 30954 Trương Vũ Thanh Trang 30/11/1995 V 22.5
86 28797 Nguyễn Vũ Tường Vy 30/11/1995 V 22.25
87 28372 Phan Minh Chiến 30/11/1995 V 22.25
88 28728 Lê Thanh Toàn 30/11/1995 V 22
89 30960 Trần Minh Triết 30/11/1995 V 22
90 28722 Đào Duy Tín 30/11/1995 V 21.75

Đề nhận điểm chuẩn các trường đại học cao đẳng năm 2015 nhanh,chính xác nhất!

Hãy soạn tin: DCL(cách)MaTruong(cach)MaNganh gửi 8712

VD: Tra cứu điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa HN, mã truong BKA, mã ngành D520101, soạn tin: DCL BKA D520101 gửi đến số 8712

Kết bạn với Diemthi.Tuyensinh247.com để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Thống kê nhanh: Thủ khoa năm 2014

Bấm để xem: Thủ khoa năm 2014
338 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Danh sách thủ khoa Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2014. Top 100 thí sinh đạt điểm cao nhất trong kỳ thi ĐH, CĐ năm 2014 trường Đại Học Tôn Đức Thắng.

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC