Tỉ lệ chọi Đại Học Cần Thơ 2013 , xem ti le choi Dai Hoc Can Tho nam 2013

Click xem: Điểm thi Đại Học Cần Thơ và các thông tin khác của trường Đại Học Cần Thơ

Kết quả tỉ lệ chọi 2013

Kết quả tỷ lệ chọi Đại Học Cần Thơ năm 2013

Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỉ lệ chọi (theo số ĐKDT) Tỉ lệ chọi (theo số đến thi)
1 0 Toàn ngành 8000 200 66050 0 1/8.05
2 D140202 Giáo dục Tiểu học 60 0 1942 0 1/32.37
3 D140204 Giáo dục Công  dân 80 0 597 0 1/7.46
4 D140206 Giáo dục Thể chất 80 0 809 0 1/10.11
5 D140209 Sư phạm Toán học  120 0 1507 0 1/12.56
6 D140211 Sư phạm Vật lý 180 0 987 0 1/5.48
7 D140212 Sư phạm Hóa học 60 0 556 0 1/9.27
8 D140213 Sư phạm Sinh học 120 0 596 0 1/4.97
9 D140217 Sư phạm Ngữ văn 60 0 436 0 1/7.27
10 D140218 Sư phạm Lịch sử 60 0 264 0 1/4.4
11 D140219 Sư phạm Địa lý 60 0 322 0 1/5.37
12 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  80 0 592 0 1/7.4
13 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp  60 0 62 0 1/1.03
14 D220113 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 80 0 880 0 1/11
15 D220201 Ngôn ngữ Anh 160 0 1054 0 1/6.59
16 D220203 Ngôn ngữ Pháp  60 0 120 0 1/2
17 D220330 Văn học 80 0 570 0 1/7.13
18 D310101 Kinh tế  80 0 415 0 1/5.19
19 D320201 Thông tin học 60 0 263 0 1/4.38
20 D340101 Quản trị kinh doanh   120 0 2500 0 1/20.83
21 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80 0 972 0 1/12.15
22 D340115 Marketing 80 0 403 0 1/5.04
23 D340120 Kinh doanh quốc tế 100 0 263 0 1/2.63
24 D340121 Kinh doanh thương mại 80 0 180 0 1/2.25
25 D340201 Tài chính-Ngân hàng 200 0 1049 0 1/5.25
26 D340301 Kế toán 90 0 1153 0 1/12.81
27 D340302 Kiểm toán 90 0 526 0 1/5.84
28 D380101 Luật 300 0 5753 0 1/19.17
29 D420101 Sinh học 120 0 374 0 1/3.17
30 D420201 Công nghệ sinh học       160 0 1491 0 1/9.32
31 D440112 Hóa học 160 0 699 0 1/4.37
32 D440301 Khoa học môi trường 80 0 373 0 1/46.7
33 D440306 Khoa học đất 60 0 119 0 1/1.98
34 D460112 Toán ứng dụng 80 0 204 0 1/2.55
35 D480101 Khoa học máy tính 80 0 105 0 1/1.31
36 D480102 Truyền thông và mạng máy tính  80 0 449 0 1/5.61
37 D480103 Kỹ thuật phần mềm 80 0 378 0 1/4.73
38 D480104 Hệ thống thông tin 80 0 146 0 1/1.83
39 D480201 Công nghệ thông tin 160 0 2552 0 1/15.95
40 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 80 0 1203 0 1/15.04
41 D510601 Quản lý công nghiệp 80 0 787 0 1/9.84
42 D520103 Kỹ thuật cơ khí 240 0 2248 0 1/9.37
43 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 80 0 474 0 1/5.93
44 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện) 90 0 1416 0 1/15.73
45 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   80 0 604 0 1/7.55
46 D520214 Kỹ thuật máy tính 80 0 116 0 1/1.45
47 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80 0 222 0 1/2.76
48 D520320 Kỹ thuật môi trường 100 0 534 0 1/5.34
49 D540101 Công nghệ thực phẩm 120 0 1931 0 1/16.09
50 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản 80 0 898 0 1/11.23
51 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 240 0 2256 0 1/9.4
52 D620105 Chăn nuôi  160 0 256 0 1/1.6
53 D620109 Nông học 120 0 1345 0 1/11.08
54 D620110 Khoa học cây trồng 270 0 1208 0 1/4.47
55 D620112 Bảo vệ thực vật 120 0 1286 0 1/10.71
56 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 60 0 142 0 1/2.37
57 D620115 Kinh tế nông nghiệp có 2 chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) 180 0 2169 0 1/12.05
58 D620116 Phát triển nông thôn 80 0 951 0 1/11.89
59 D620205 Lâm sinh 60 0 136 0 1/2.27
60 D620301 Nuôi trồng thủy sản 160 0 1205 0 1/7.53
61 D620302 Bệnh học thủy sản 80 0 111 0 1/1.39
62 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản  60 0 337 0 1/5.62
63 D640101 Thú y 180 0 1294 0 1/7.19
64 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 80 0 1505 0 1/18.81
65 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 80 0 1257 0 1/15.71
66 D850103 Quản lý đất đai 100 0 2876 0 1/28.76
67 D220201 Ngôn ngữ Anh 80 0 239 0 1/2.99
68 D340101 Quản trị kinh doanh 80 0 256 0 1/3.2
69 D380101 Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) 100 0 1019 0 1/10.19
70 D480201 Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)  80 0 108 0 1/1.35
71 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 80 0 212 0 1/2.65
72 D620109 Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp) 80 0 180 0 1/2.25
73 D620116 Phát triển nông thôn (chuyên ngành Khuyến nông) 80 0 179 0 1/2.24
74 C480201 Công nghệ thông tin 0 200 87 0 1/0.44

Đã có 122 trường có tỉ lệ chọi. Đăng ký nhận tỉ lệ chọi trường Đại Học Cần Thơ năm 2013 sớm nhất Việt Nam!

Hãy soạn tin: CH TCT gửi 8712

Hãy kết bạn với Tuyensinh247 trên để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Tỉ lệ chọi 2013 - Tỉ lệ chọi các trường đại học cao đẳng 2013

Đã có 122 trường công bố tỷ lệ chọi năm 2013

Chọn trường:
  • Sắp xếp tên trường theo

  • Tìm kiếm theo

Đăng ký nhận tỉ lệ chọi năm 2013 sớm nhất Việt Nam!

Hãy soạn tin: CH MãTrường gửi 8712

VD: Để tra tỷ lệ chọi năm 2013 của trường ĐH Bách Khoa Hà Nội, soạn tin: CH BKA gửi đến số 8712

Hãy kết bạn với Tuyensinh247 trên để nhận thông tin điểm thi mới nhất

quang cao diem thi 2

Xem, tra cứu: Tỉ lệ chọi Đại Học Cần Thơ 2012 - 2013. Tỷ lệ chọi Đại Học Cần Thơ năm 2013 được cập nhật nhanh nhất, chính xác nhất

Đặt câu hỏi