Tìm nguyện vọng 2 trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2013 - 22 điểm

Kết quả điểm NV2 năm 2014

Điểm NV2 Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2013




Mã trường: MDA
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm NV2 Ghi chú
1 D520501 Kỹ thuật địa chất A 14.5
2 D520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A 14.5
3 D520601 Kỹ thuật mỏ A 15 Chỉ tiêu chung cho 2 mã ngành D520601 và D520607 là 62
4 D520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A 15
5 D480201 Công nghệ thông tin A 14.5
6 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 15 Chỉ tiêu chung cho 2 mã ngành D520216 và D520201,D520103 là 82
7 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 15
8 D520103 Kỹ thuật cơ khí A 15
9 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 15.5
10 D520320 Kỹ thuật môi trường A 15.5 Chỉ tiêu chung cho 2 mã ngành D340101 và D340301 là 131
11 D340101 Quản trị kinh doanh A 15.5
12 D340301 Kế toán A 15.5
13 C515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất A 10
14 C515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa A 10
15 C511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ A 10
16 C340301 Kế toán A 10
17 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 10 Chỉ tiêu chung cho 3 mã ngành C510303, C510301 và C510201 là 139
18 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 10
19 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10
20 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A 10
21 C480201 Công nghệ thông tin A 10

Tìm nguyện vọng 2, 3 đại học cao đẳng năm 2013

Liệt kê danh sách các trường đã có điểm Nguyện vọng 2, Nguyện vọng 3 năm 2013 thấp hơn tổng điểm thi 2013 của bạn

quang cao diem thi 2

Tìm nguyện vọng 2 trường Đại Học Mỏ Địa Chất khối A tổng điểm 22. Tư vấn chọn trường theo điểm tuyển sinh của thí sinh năm 2013

Đặt câu hỏi