Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.00 0
2 Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.00 0
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.00 0
4 Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.75 0
5 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.75 0
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.50 0
7 Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.50 0
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.50 0
9 Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.50 0
10 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.25 0
11 Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.00 0
12 Thương mại điện tử (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75 0
13 Công nghệ may (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75 0
14 Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75 0
15 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75 0
16 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.75 0
17 Kế toán (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.50 0
18 Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.50 0
19 Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.50 0
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.25 0
21 Công nghệ in (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.25 0
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 21.25 0
23 Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 20.25 0
24 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20.25 0
25 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20.00 0
26 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.75 0
27 Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.75 0
28 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.50 0
29 Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.50 0
30 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.00 0
31 Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.00 0
32 Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.75 0
33 Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.75 0
34 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.50 0
35 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.50 0
36 Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.25 0
37 Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.25 0
38 Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.00 0
39 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17.00 0
40 Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17.00 0
41 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17.00 0
42 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17.00 0
43 Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 17.00 0
44 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---- 0
45 Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---- 0
46 Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 ---- 0
47 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) A00; A01; D01; D90 ---- 0
48 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---- 0
49 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 ---- 0

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM để dự thi năm 2017 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia