Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 23
2 52510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 23
3 52510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 23
4 52510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 23
5 52340122D Thương mại điện tử A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
6 52480201D Công nghệ thông tin A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
7 52510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
8 52510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
9 52510202D Công nghệ chế tạo máy A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
10 52510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
11 52510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
12 52510601D Quản lý công nghiệp A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
13 52520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
14 52540204D Công nghệ may A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 22
15 52340301D Kế toán A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 21
16 52510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 21
17 52510501D Công nghệ in A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 21
18 52510603D Kỹ thuật công nghiệp A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 21
19 52580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 21
20 52510402D Công nghệ vật liệu A00;A01;D07;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 20
21 52510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 20
22 52510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 20
23 52510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 20
24 52510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 20
25 52480201C Công nghệ thông tin (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 19
26 52510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 19
27 52510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 19
28 52510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 19
29 52510601C Quản lý công nghiệp (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 19
30 52540204C Công nghệ may (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 19
31 52340301C Kế toán (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 18
32 52510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 18
33 52510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 18
34 52510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 18
35 52510501C Công nghệ in (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 18
36 52580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 18
37 52510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 17
38 52510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 17
39 52510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 17
40 52510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 17
41 52510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên 17
42 52480201A Công nghệ thông tin A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên ----
43 52510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên ----
44 52510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên ----
45 52510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00;A01;D01;Toán, Anh, Khoa học tự nhiên ----

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM để dự thi năm 2017 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Trường Đại học quốc gia