Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) 25.50 0
2 52510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) 25.25 0
3 52510401D Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) 25.00 0
4 52510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) 25.00 0
5 52510301D Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà) 25.00 0
6 52480201D Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) 25.00 0
7 52510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) 24.75 0
8 52510605D Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) 24.50 0
9 52510202D Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) 24.25 0
10 52540204D Công nghệ may (hệ Đại trà) 24.00 0
11 52510601D Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) 24.00 0
12 52510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) 23.75 0
13 52510302D Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà) 23.75 0
14 52510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 23.75 0
15 52510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) 23.50 0
16 52510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 23.50 0
17 52520212D Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) 23.25 0
18 52340122D Thương mại điện tử (hệ Đại trà) 23.25 0
19 52510501D Công nghệ in (hệ Đại trà) 22.75 0
20 52510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.75 0
21 52510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.75 0
22 52510603D Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) 22.75 0
23 52340301D Kế toán (hệ Đại trà) 22.75 0
24 52510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 22.25 0
25 52510301C Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.25 0
26 52510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.25 0
27 52480201C Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.25 0
28 52510402D Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) 21.75 0
29 52510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.75 0
30 52510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) 21.50 0
31 52580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) 21.50 0
32 52510202C Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 21.50 0
33 52480201A Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.25 0
34 52510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 21.00 0
35 52510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.00 0
36 52510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.00 0
37 52510301A Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 20.25 0
38 52510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 20.25 0
39 52510302C Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 20.00 0
40 52510202A Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 20.00 0
41 52510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 20.00 0
42 52510601C Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 19.75 0
43 52540204C Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 19.75 0
44 52510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 19.50 0
45 52510302A Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 19.00 0
46 52340301C Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 18.75 0
47 52540301D Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) 18.50 0
48 52510501C Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 18.25 0
49 52510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 18.00 0

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM để dự thi năm 2017 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành