Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà) 25.50 0
2 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà) 25.25 0
3 7510401D Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà) 25.00 0
4 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà) 25.00 0
5 7510301D Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà) 25.00 0
6 7480201D Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà) 25.00 0
7 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà) 24.75 0
8 7510605D Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà) 24.50 0
9 7510202D Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà) 24.25 0
10 7540204D Công nghệ may (hệ Đại trà) 24.00 0
11 7510601D Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) 24.00 0
12 7510304D Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà) 23.75 0
13 7510302D Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà) 23.75 0
14 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 23.75 0
15 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà) 23.50 0
16 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 23.50 0
17 7520212D Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà) 23.25 0
18 7340122D Thương mại điện tử (hệ Đại trà) 23.25 0
19 7510501D Công nghệ in (hệ Đại trà) 22.75 0
20 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.75 0
21 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.75 0
22 7510603D Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà) 22.75 0
23 7340301D Kế toán (hệ Đại trà) 22.75 0
24 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 22.25 0
25 7510301C Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.25 0
26 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.25 0
27 7480201C Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 22.25 0
28 7510402D Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà) 21.75 0
29 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.75 0
30 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà) 21.50 0
31 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (hệ Đại trà) 21.50 0
32 7510202C Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 21.50 0
33 7480201A Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.25 0
34 7510304C Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 21.00 0
35 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.00 0
36 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 21.00 0
37 7510301A Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 20.25 0
38 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 20.25 0
39 7510302C Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 20.00 0
40 7510202A Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 20.00 0
41 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 20.00 0
42 7510601C Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 19.75 0
43 7540204C Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 19.75 0
44 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 19.50 0
45 7510302A Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 19.00 0
46 7340301C Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 18.75 0
47 7540301D Công nghệ chế biến lâm sản (Chế biến gỗ) (hệ Đại trà) 18.50 0
48 7510501C Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 18.25 0
49 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 18.00 0

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2017

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM để dự thi năm 2017 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC