Tư vấn thi tất cả nhóm ngành chọn trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Nông Lâm TPHCM

Mã trường: NLS
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 52640101 Thú y A00,A01,B00 22
2 52640101 Thú y (C.Trinh tiên tiến) A00,A01,B00 22
3 52420201 Công nghệ sinh học A00,A01,B00 21
4 52420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) A00,A01,B00 21
5 52440301 Khoa học môi trường A00,A01,B00 20
6 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00,B00 20
7 52520320 Kỹ thuật môi trường A00,A01,B00 20
8 52540101 Công nghệ thực phẩm A00,A01,B00 20
9 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00,A01,B00 20
10 52620105 Chăn nuôi A00,A01,B00 20
11 52620109 Nông học A00,A01,B00 20
12 52620112 Bảo vệ thực vật A00,A01,B00 20
13 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00,A01,B00 20
14 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00,A01,B00 20
15 52540101 Công nghệ thực phẩm (C.trình tiên tiến) A00,A01,B00 20
16 52520320 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) A00,A01,B00 20
17 52540101 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) A00,A01,B00 20
18 52140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00,A01,B00 18
19 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00,A01,B00 18
20 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00,A01,B00 18
21 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00,A01,B00 18
22 52620201 Lâm nghiệp A00,A01,B00 18
23 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00,A01,B00 18
24 52420201 Công nghệ sinh học (Liên kết quốc tế) A00;A01,B00 18
25 52440301 (LKQT) Khoa học và quản lý môi trường (Liên kết quốc tế) A00;A01;B00 18

Ghi chú : Điểm chuẩn trên là điểm chuẩn 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Nông Lâm TPHCM để dự thi năm 2017 với nhóm ngành tất cả nhóm ngành

Trường Đại học quốc gia