Tư vấn thi khối D chọn trường Đại Học Cần Thơ

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Cần Thơ

Danh sách các trường đại học, cao đẳng có điểm trúng tuyển năm 2013 thấp hơn hoặc bằng tổng điểm dự kiến của bạn - Tuyensinh247.com.




Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140206 Giáo dục thể chất T 22.5  nam có chiều cao 1,65m, cân nặng 45 kg trở lên; nữ có chiều cao 1,55m, cân nặng 40 kg trở lên; có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên và có tổng số điểm thi 3 môn (chưa nhân môn năng khiếu hệ số 2) đạt từ 14 điểm trở lên
2 D380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) C 21
3 D220330 Văn học C 21
4 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 20.5
5 D140209 Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học) A1 20.5
6 D140209 Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học) A 20.5
7 D380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) D3 20.5
8 D380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) D1 20.5
9 D440301 Khoa học môi trường B 20
10 D380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) A 20
11 D140212 Sư phạm Hóa học B 20
12 D440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) B 20
13 D420201 Công nghệ sinh học B 20
14 D340101 Quản trị kinh doanh   D1 20
15 D340101 Quản trị kinh doanh   A1 19.5
16 D340101 Quản trị kinh doanh   A 19.5
17 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 19.5
18 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 19
19 D440301 Khoa học môi trường A 19
20 D340302 Kiểm toán D1 19
21 D140212 Sư phạm Hóa học A 19
22 D440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) A 19
23 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 19
24 D420201 Công nghệ sinh học A 19
25 D850103 Quản lý đất đai B 19
26 D220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh,  Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D1 18.5
27 D140202 Giáo dục Tiểu học D1 18.5
28 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C 18.5
29 D340302 Kiểm toán A1 18.5
30 D540101 Công nghệ thực phẩm A 18.5
31 D340302 Kiểm toán A 18.5
32 D620112 Bảo vệ thực vật B 18.5
33 D850103 Quản lý đất đai A 18
34 D380101 Luật (Luật Hành chính) C 18 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
35 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) A1 18
36 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) D1 18
37 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) A 18
38 D140202 Giáo dục Tiểu học A 18
39 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A1 18
40 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  D1 18
41 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A 18
42 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A1 18
43 D340301 Kế toán D1 18
44 D140219 Sư phạm Địa lý C 18
45 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A 18
46 D140218 Sư phạm Lịch sử C 18
47 D850103 Quản lý đất đai A1 18
48 D620109 Nông học B 18
49 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) D1 17.5
50 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D1 17.5
51 D310101 Kinh tế  D1 17.5
52 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 17.5
53 D380101 Luật (Luật Hành chính) D3 17.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
54 D340301 Kế toán A1 17.5
55 D380101 Luật (Luật Hành chính) D1 17.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
56 D340301 Kế toán A 17.5
57 D140204 Giáo dục công  dân C 17
58 D380101 Luật (Luật Hành chính) A 17 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
59 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A1 17
60 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A1 17
61 D310101 Kinh tế  A1 17
62 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A 17
63 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 17
64 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A 17
65 D310101 Kinh tế  A 17
66 D480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)  A1 17
67 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A1 17
68 D480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)  A 17
69 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A 17
70 D510601 Quản lý công nghiệp A1 16.5
71 D340115 Marketing D1 16.5
72 D510601 Quản lý công nghiệp A 16.5
73 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   A1 16.5
74 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   A 16.5
75 D620116 Phát triển nông thôn B 16.5
76 D340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) D1 16
77 D340115 Marketing A1 16
78 D340121 Kinh doanh thương mại D1 16
79 D340115 Marketing A 16
80 D520320 Kỹ thuật môi trường A 16
81 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A 16
82 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A1 16
83 D340120 Kinh doanh quốc tế D1 16
84 D640101 Thú y (Thú y, Dược thú y) B 16
85 D620116 Phát triển nông thôn A 15.5
86 D340120 Kinh doanh quốc tế A 15.5
87 D140213 Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)  B 15.5
88 D340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A1 15.5
89 D480102 Truyền thông và mạng máy tính  A1 15.5
90 D340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A 15.5
91 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 15.5
92 D480102 Truyền thông và mạng máy tính  A 15.5
93 D140211 Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) A1 15.5
94 D340121 Kinh doanh thương mại A1 15.5
95 D140211 Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) A 15.5
96 D420101 Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)  B 15.5
97 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A1 15.5
98 D620116 Phát triển nông thôn A1 15.5
99 D340120 Kinh doanh quốc tế A1 15.5
100 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A 15.5
101 D480103 Kỹ thuật phần mềm A1 15
102 D480103 Kỹ thuật phần mềm A 15
103 D340121 Kinh doanh thương mại A 15
104 D620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng;  Nông nghiệp sạch) B 15
105 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản  B 14.5
106 D620105 Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) B 14
107 D320201 Thông tin học D1 14
108 D620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp) B 14 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
109 D620302 Bệnh học thủy sản B 14
110 D340101 Quản trị kinh doanh D1 14 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
111 D620205 Lâm sinh B 14
112 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 14
113 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) B 14 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
114 D440306 Khoa học đất B 14
115 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản  A 13.5
116 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp  D3 13.5
117 D340101 Quản trị kinh doanh A1 13.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
118 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp  D1 13.5
119 D340101 Quản trị kinh doanh A 13.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
120 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 13.5 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
121 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1 13.5
122 D220203 Ngôn ngữ Pháp  D3 13.5
123 D460112 Toán ứng dụng A 13.5
124 D220203 Ngôn ngữ Pháp  D1 13.5
125 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 13.5
126 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) A1 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
127 D520214 Kỹ thuật máy tính A1 13
128 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) A 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
129 D520214 Kỹ thuật máy tính A 13
130 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A1 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
131 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
132 D480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)  A1 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
133 D620205 Lâm sinh A1 13
134 D480101 Khoa học máy tính A1 13
135 D480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)  A 13 Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang
136 D620205 Lâm sinh A 13
137 D480101 Khoa học máy tính A 13
138 D480104 Hệ thống thông tin A1 13
139 D480104 Hệ thống thông tin A 13
140 C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện) D1 10 cao đẳng
141 C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện) A1 10 cao đẳng
142 C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện) A 10 cao đẳng

Tư vấn chọn trường năm 2014 trên Tuyensinh247.com

Tư vấn chọn trường đại học, cao đẳng năm 2014 bằng cách nhập số điểm bạn có thể đạt được, khối bạn dự thi trong kỳ thi ĐH- CĐ năm 2014.

Chọn trường đại học nhanh theo khối thi: Khối A, Khối B, Khối C, Khối D, Khối A1

quang cao diem thi 2

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Cần Thơ để dự thi năm 2014 với khối thi D

Trường Kinh tế ngoại giao Việt Nam tuyển sinh năm 2014