Tư vấn thi khối D chọn trường Đại Học Cần Thơ

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Cần Thơ

Danh sách các trường đại học, cao đẳng có điểm trúng tuyển năm 2015 thấp hơn hoặc bằng tổng điểm dự kiến của bạn - Tuyensinh247.com.




Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140217 Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn mới) 24.25
2 D140217 Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn cũ) C; C1 24.25
3 D380101 Luật  (Tổ hợp môn cũ) A; C; D; D3 24.25
4 D140219 Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn mới) 23.75
5 D140219 Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn cũ) C; C2; KT2 23.75
6 D140209 Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; A3 23.25
7 D220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn mới) 23.25
8 D440112 Hóa học   (Tổ hợp môn cũ) A; B 23.25
9 D140209 Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn mới) 23.25
10 D220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2; D 23.25
11 D220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn mới) 23
12 D310201 Chính trị học   (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 23
13 D310201 Chính trị học   (Tổ hợp môn mới) 23
14 D140218 Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn mới) 23
15 D140218 Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn cũ) C; C1 23
16 D220330 Văn học (Tổ hợp môn mới) 22.75
17 D140212 Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn mới) 22.75
18 D380101 Luật  (Tổ hợp môn cũ) A; C; D; D3 22.75
19 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn mới) 22.75
20 D220330 Văn học (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 22.75
21 D140212 Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn cũ) A; B; D7; Toán Hóa Tiếng Pháp 22.75
22 D140202 Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp môn mới) 22.5
23 D420201 Công nghệ sinh học  (Tổ hợp môn cũ) A; B 22.25
24 D540101 Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn mới) 22.25
25 D340120 Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn mới) 22.25
26 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn cũ) C1; C2; D 22.25
27 D340120 Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 22.25
28 D310301 Xã hội học (Tổ hợp môn cũ) 22.25
29 D140204 Giáo dục công dân (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 22
30 D220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ) C1; C2; D 22
31 D340301 Kế toán  (Tổ hợp môn mới) 22
32 D140202 Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp cũ) A;A2; D; D3 22
33 D340301 Kế toán  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 22
34 D140204 Giáo dục công dân (Tổ hợp môn mới) 22
35 D140211 Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; Toán Lý Sinh 21.75
36 D540101 Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn cũ) A; B 21.75
37 D220301 Triết học   (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2 21.75
38 D220301 Triết học   (Tổ hợp môn mới) 21.75
39 D140211 Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn mới) 21.75
40 D340101 Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn mới) 21.5
41 D340101 Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.5
42 D340302 Kiểm toán  (Tổ hợp môn mới) 21.25
43 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
44 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 21.25
45 D340121 Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn mới) 21.25
46 D340121 Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
47 D140213 Sư phạm Sinh học  (Tổ hợp môn cũ) B 21.25
48 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn mới) 21.25
49 D340302 Kiểm toán  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
50 D310101 Kinh tế  (Tổ hợp môn mới) 21.25
51 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; D7 21.25
52 D220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ) C; C1; C2; D 21.25
53 D340201 Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21.25
54 D220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn mới) 21.25
55 D340201 Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn mới) 21.25
56 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn mới) 21.25
57 D310101 Kinh tế  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21
58 D520201 Kỹ thuật điện. điện tử  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 21
59 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn mới) 21
60 D620112 Bảo vệ thực vật  (Tổ hợp môn cũ) B 21
61 D340115 Marketing  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 21
62 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 21
63 D340115 Marketing  (Tổ hợp môn mới) 21
64 D480201 Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 20.75
65 D640101 Thú y  (Tổ hợp môn cũ) B; Toán Lý Sinh 20.5
66 D640101 Thú y  (Tổ hợp môn mới) 20.5
67 D220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn mới) 20.5
68 D850103 Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn mới) 20.25
69 D620109 Nông học  (Tổ hợp môn cũ) B 20.25
70 D850103 Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B; Toán Lý Sinh 20.25
71 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn mới) 20.25
72 D620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn mới) 20.25
73 D420203 Sinh học ứng dụng (Tổ hợp môn cũ) A; B 20.25
74 D620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B1; D 20.25
75 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 20
76 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn mới) 20
77 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 20
78 D520103 Kỹ thuật cơ khí  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
79 D480103 Kỹ thuật phần mềm  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
80 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.75
81 D540104 Công nghệ sau thu hoạch (Tổ hợp môn cũ) 19.75
82 D510601 Quản lý công nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.5
83 D440301 Khoa học môi trường (Tổ hợp môn cũ) A; B 19.5
84 D460112 Toán ứng dụng  (Tổ hợp môn cũ) A 19.5
85 D420101 Sinh học  (Tổ hợp môn cũ) B 19.5
86 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.5
87 D620105 Chăn nuôi  (Tổ hợp môn cũ) A; B 19.25
88 D220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ) D; C1; C2 19.25
89 D520320 Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19.25
90 D620105 Chăn nuôi  (Tổ hợp môn mới) 19.25
91 D520320 Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn mới) 19.25
92 D620302 Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 19.25
93 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 19
94 D480102 Truyền thông và mạng máy tính  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 19
95 D440306 Khoa học đất (Tổ hợp môn mới) 19
96 D520207 Kỹ thuật điện tử. truyền thông  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.75
97 D620116 Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn mới) A; A1; B; D7 18.75
98 D620116 Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B; M1 18.75
99 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.75
100 D340101 Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 18.75
101 D340101 Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn mới) 18.75
102 D620110 Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn mới) 18.5
103 D320201 Thông tin học  (Tổ hợp môn mới) 18.5
104 D320201 Thông tin học  (Tổ hợp môn cũ) A1; D; D3 18.5
105 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn mới) 18.5
106 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 18.5
107 D620110 Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn cũ) B; M2; Toán Lý Sinh 18.5
108 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
109 D520401 Vật lý kỹ thuật (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
110 D220203 Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn mới) 18.25
111 D520214 Kỹ thuật máy tính   (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
112 D480104 Hệ thống thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18.25
113 D220203 Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn cũ) A1; D; D3 18.25
114 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp  (Tổ hợp môn cũ) D; D3 18
115 D620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn mới) 18
116 D620302 Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B; Toán Lý Sinh 18
117 D620301 Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 18
118 D480101 Khoa học máy tính  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 18
119 D440306 Khoa học đất (Tổ hợp môn cũ) A; A3; B; M2 17.75
120 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn cũ) B; A3 17.75
121 D620205 Lâm sinh   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; B 17.75
122 D620205 Lâm sinh   (Tổ hợp môn mới) 17.75
123 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 17.75
124 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn mới) 17.75
125 D620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) A; A1; D; B1 17.5
126 D620114 Kinh doanh nông nghiệp (Tổ hợp môn cũ) 17.25
127 D480201 Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ) A; A1 16.75
128 D620102 Khuyến nông (Tổ hợp môn cũ) 16.25
129 D620102 Khuyến nông (Tổ hợp môn mới) 16.25
130 D620109 Nông học  (Tổ hợp môn cũ) B 16.25
131 D140206 Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn mới) 16
132 D620301 Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) A; B ; Toán Lý Sinh 16
133 D140206 Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn cũ) T 16

Tư vấn chọn trường năm 2016 trên Tuyensinh247.com

Tư vấn chọn trường đại học, cao đẳng năm 2016 bằng cách nhập số điểm bạn có thể đạt được, khối bạn dự thi trong kỳ thi ĐH- CĐ năm 2016.

Chọn trường đại học nhanh theo khối thi: Khối A, Khối B, Khối C, Khối D, Khối A1

quang cao diem thi 2

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Cần Thơ để dự thi năm 2015 với khối thi D