Luyện thi đại học 2015

Tư vấn thi khối D chọn trường Đại Học Cần Thơ

Kết quả tư vấn chọn trường: Đại Học Cần Thơ

Danh sách các trường đại học, cao đẳng có điểm trúng tuyển năm 2014 thấp hơn hoặc bằng tổng điểm dự kiến của bạn - Tuyensinh247.com.




Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140212 Sư phạm Hóa học B 28.5
2 D440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) B 28
3 D340120 Kinh doanh quốc tế A,A1,D1 27.5
4 D420201 Công nghệ sinh học B 27
5 D140212 Sư phạm Hóa học A 27
6 D140209 Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học) A,A1 26.5
7 D440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) A 26.5
8 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 26.5
9 D520320 Kỹ thuật môi trường B 26
10 D340115 Marketing A,A1,D1 26
11 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,D1 25.5
12 D420201 Công nghệ sinh học A 25.5
13 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 25.5
14 D340301 Kế toán A,A1,D1 25.5
15 D340121 Kinh doanh thương mại A,A1,D1 25.5
16 D220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D1 25
17 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C,D1 25
18 D340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A,A1,D1 25
19 D140202 Giáo dục Tiểu học A,D1 25
20 D520320 Kỹ thuật môi trường A 24.5
21 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  D1 24.5
22 D620112 Bảo vệ thực vật B 24.5
23 D340101 Quản trị kinh doanh  A,A1,D1 24
24 D140211 Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ) A,A1 24
25 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A,A1 24
26 D140219 Sư phạm Địa lý C 24
27 D540101 Công nghệ thực phẩm A 24
28 D420101 Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học) B 23.5
29 D340302 Kiểm toán A,A1,D1 23.5
30 D640101 Thú y (Thú y, Dược thú y) B 23.5
31 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A,A1 23.5
32 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 23
33 D620109 Nông học B 23
34 D620116 Phát triển nông thôn B 23
35 D140206 Giáo dục Thể chất T 23
36 D850103 Quản lý đất đai B 23
37 D140213 Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp) B 23
38 D620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) B 22.5
39 D310101 Kinh tế  A,A1,D1 22.5
40 D140218 Sư phạm Lịch sử C 22.5
41 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản  A 22.5
42 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A,A1 22.5
43 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 22
44 D480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng) A,A1 22
45 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 22
46 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A,A1 22
47 D220330 Văn học C 22
48 D480103 Kỹ thuật phần mềm A,A1 22
49 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A,A1 22
50 D460112 Toán ứng dụng A 21.5
51 D850103 Quản lý đất đai A,A1 21.5
52 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 21.5
53 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) B 21.5
54 D620116 Phát triển nông thôn A,A1 21.5
55 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 21.5
56 D620205 Lâm sinh B 21
57 D140204 Giáo dục Công  dân C 21
58 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A,A1,D1 21
59 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 21
60 D620302 Bệnh học thủy sản B 20.5
61 D510601 Quản lý công nghiệp A,A1 20
62 D440301 Khoa học môi trường B 20
63 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) A 20
64 D380101 Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) A,C,D1,D3 20
65 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   A,A1 20
66 D520401 Vật lý kỹ thuật A,A1 19.5
67 D440306 Khoa học đất B 19.5
68 D320201 Thông tin học A1,D1 19.5
69 D620205 Lâm sinh A,A1 19.5
70 D520214 Kỹ thuật máy tính A,A1 19.5
71 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A,A1 19.5
72 D220301 Triết học C 19.5
73 D620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp) B 19
74 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 19
75 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản) B 19
76 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) B 19
77 D420203 Sinh học ứng dụng B 19
78 D440301 Khoa học môi trường A 18.5
79 D480104 Hệ thống thông tin A,A1 18.5
80 D480102 Truyền thông và mạng máy tính  A,A1 18.5
81 D480101 Khoa học máy tính A,A1 18.5
82 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A,A1 17.5
83 D480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin) A,A1 17.5
84 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A,A1,D1 17.5
85 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp  D1,D3 17.5
86 D380101 Luật (Luật Hành chính) A,A,D1,D3 17.5
87 D310201 Chính trị học C 17.5
88 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 17.5
89 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) A,A1 17.5
90 D220203 Ngôn ngữ Pháp D1,D3 17.5
91 D420203 Sinh học ứng dụng A 17.5

Tư vấn chọn trường năm 2015 trên Tuyensinh247.com

Tư vấn chọn trường đại học, cao đẳng năm 2015 bằng cách nhập số điểm bạn có thể đạt được, khối bạn dự thi trong kỳ thi ĐH- CĐ năm 2014.

Chọn trường đại học nhanh theo khối thi: Khối A, Khối B, Khối C, Khối D, Khối A1

quang cao diem thi 2

Bạn có thể lựa chọn trường Đại Học Cần Thơ để dự thi năm 2014 với khối thi D