Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông 2020, Xem diem chuan Dai hoc Cong nghe Mien Dong nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công Nghệ Miền Đông năm 2020

Trường Đại học Công nghệ miền Đông năm 2020 đào tạo 11 ngành, tuyển sinh theo 4 phương thức: xét tuyển dựa trên Kết quả học bạ THPT; Kết quả thi tốt nghiệp THPT; Kết quả thi năng lực tại ĐH quốc gia TPHCM và Kết quả thi năng lực tại ĐH công nghệ miền Đông.

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ miền Đông năm 2020 được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Công nghệ Miền Đông - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học 21
2 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 14
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 14
4 7510601 Quản lý công nghiệp 14
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
6 7380107 Luật kinh tế 14
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 14
8 7320108 Quan hệ công chúng 14
9 7850103 Quản lý đất đai 14
10 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
11 7640101 Thú y 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học 21
2 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 14
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 14
4 7510601 Quản lý công nghiệp 14
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
6 7380107 Luật kinh tế 14
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 14
8 7320108 Quan hệ công chúng 14
9 7850103 Quản lý đất đai 14
10 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
11 7640101 Thú y 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học 21
2 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 14
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 14
4 7510601 Quản lý công nghiệp 14
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
6 7380107 Luật kinh tế 14
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 14
8 7320108 Quan hệ công chúng 14
9 7850103 Quản lý đất đai 14
10 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
11 7640101 Thú y 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học 21
2 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 14
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 14
4 7510601 Quản lý công nghiệp 14
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng 14
6 7380107 Luật kinh tế 14
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 14
8 7320108 Quan hệ công chúng 14
9 7850103 Quản lý đất đai 14
10 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14
11 7640101 Thú y 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2020. Xem diem chuan truong Dai hoc Cong nghe Mien Dong 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!