Điểm chuẩn vào trường UKH - Đại Học Khánh Hòa năm 2026
Điểm chuẩn trường UKH - Đại học Khánh Hòa năm 2026 theo phương thức điểm thi tốt nghiệp, học bạ, ĐGNL HCM (V-ACT) đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn UKH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 24.61 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; X06; B00; D07; X26 | 24.88 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06 | 23.25 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 24.17 | |||
Sư phạm Tiếng Anh: | D01; D14; D15; D09; D10; X79 | 24.38 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08 | 22.99 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15 | 24.73 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79 | 18.25 | |||
Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 15 | |||
Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 18.8 | |||
Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 15 | |||
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; X26; X18; X02; X71; X79 | 19.02 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26 | 15 | |||
Marketing | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26 | 15 | |||
Sinh học ứng dụng | B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15 | 15 | |||
Hóa học | B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02 | 15 | |||
Du lịch | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Khánh Hòa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 30 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; X06; B00; D07; X26 | 30 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06 | 30 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 30 | |||
Sư phạm Tiếng Anh: | D01; D14; D15; D09; D10; X79 | 30 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08 | 29.9 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15 | 30 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13 | 19.78 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79 | 23.9 | |||
Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 19.78 | |||
Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 24.59 | |||
Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 19.78 | |||
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78 | 19.78 | |||
Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; X26; X18; X02; X71; X79 | 24.87 | |||
Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26 | 19.78 | |||
Marketing | A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26 | 19.78 | |||
Sinh học ứng dụng | B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15 | 19.78 | |||
Hóa học | B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02 | 19.78 | |||
Du lịch | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 19.78 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 19.78 | |||
Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D11; D12; D13 | 19.78 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Khánh Hòa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 872 | ||||
Sư phạm Toán học | 887 | ||||
Sư phạm Vật lý | 811 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 853 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh: | 862 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 798 | ||||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 878 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 503 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 617 | ||||
Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) | 503 | ||||
Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 635 | ||||
Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | 503 | ||||
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) | 503 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 642 | ||||
Quản trị kinh doanh | 503 | ||||
Marketing | 503 | ||||
Sinh học ứng dụng | 503 | ||||
Hóa học | 503 | ||||
Du lịch | 503 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 503 | ||||
Quản trị khách sạn | 503 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Khánh Hòa sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây