Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Phenikaa nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Thành Tây năm 2019

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển
(Áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển của từng ngành)

Theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019

Theo kết quả học tập THPT
(theo học bạ)

1

Dược học

7720201

20

24

2

Điều dưỡng

7720301

18

19,5

3

Công nghệ thông tin

7480201

18

21

4

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)

7480201- VJ

18

21

5

Khoa học máy tính

7480101

18

21

6

Kỹ thuật xây dựng

7580201

18

21

7

Quản trị kinh doanh

7340101

18

21

8

Kế toán

7340301

18

21

9

Tài chính – Ngân hàng

7340201

18

21

10

Luật kinh tế

7380107

18

21

11

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

7520216

17

21

12

Kỹ thuật y sinh

7520212

17

21

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

17

20

14

Công nghệ vật liệu

7510402

16,5

21

15

Kỹ thuật ô tô

7520130

16,5

21

16

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16,5

21

17

Công nghệ sinh học

7420201

16

21

18

Khoa học môi trường

7440301

16

21

 

Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Phenikaa năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Phenikaa - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 17
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D07 18
3 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, C01, D07 18
4 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D07 18
5 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 18
6 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D07 16
7 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 16
8 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, C01, D07 18
9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18
10 7480201-VJ Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) A00, A01, D07, D28 18
11 7510402 Công nghệ vật liệu A00, A01, C01, D07 16.5
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D07 16.5
13 7520130 Kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D07 16.5
14 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, B00, C01 17
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01, D07 17
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D07 18
17 7720201 Dược học A00, A02, B00, D07 20
18 7720301 Điều dưỡng A00, A02, B00, D07 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
224 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Phenikaa 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com