Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Thuong Mai nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Thương Mại năm 2018

Trường Đại học Thương Mại năm 2018 tuyển 3800 chỉ tiêu, trong đó ngành quản trị kinh doanh tuyển nhiều nhất 400 chỉ tiêu.

Điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại 2018 được công bố ngày 5/8.

 


 

Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thương Mại năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Thương Mại - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01 20.75 DS>=17
2 TM02 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01 21 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.0000; 6.5000; 97
3 TM03 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01 21 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.6000; 6.4000; 98
4 TM04 Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01 21.55 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 7.8000; 99
5 TM05 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01 20.75 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.4000; 6.6000; 96
6 TM06 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00; A01; D01 ---
7 TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01 20.9 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.2000; 7.2000; 96
8 TM09 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01 19.5 DS>=17
9 TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01 ---
10 TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01 21.2 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
11 TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01 21.25 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.0000; 6.0000; 98
12 TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01 20.3 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 5.8000; 6.0000; 92
13 TM14 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01 20 DS>=17
14 TM16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01 19.5 DS>=17
15 TM17 Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) A00; A01; D01 20.7 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
16 TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) D01 21.05 DS>=17; N1>=6; Tiêu chí phụ: N1, TO: 7.6000; 5.2000; 96
17 TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01 19.95 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.2500; 98
18 TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D03 19.5 DS>=17
19 TM21 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D04 20 DS>=17
20 TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) A00; A01; D01 19.75 DS>=17
21 TM23 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01 20.4 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 6.4000; 6.0000; 95
22 TM08 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao A01; D01; D07 19.5 DS>=17; N1>=6
23 TM15 Tài chính - Ngân hàng (TC-NH thương mại)-Chất lượng cao A01; D01; D07 19.5 DS>=17; N1>=6
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Thuong Mai 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com