Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Nghệ An 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Nghệ An
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Nghệ An
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Nghệ An
  • Mã trường: CEA
  • Tên tiếng Anh: Nghe An University of Economics
  • Tên viết tắt: NAUE
  • Địa chỉ: số 51, đường Lý Tự Trọng, khối 12, Phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
  • Website: https://naue.edu.vn/
  • Facebook: Sinh Viên Đại Học Nghệ An

Mã trường: CEA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục Mầm non (ĐH)0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAM00, M01, M10, M13
27140202Sư phạm Tiểu học0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAD01, C01, C03, C04
37140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, A02, B00, B08, D07
47220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAD11, D15, C03, D01
57220204Ngôn ngữ Trung0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAD11, D15, C03, D01
67310101Kinh tế0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
77310205Văn học0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAC00, C19, D14, D15
87340101Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
97340101TAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)0ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAĐT THPTHọc BạD09, D10, A01, D01
107340101TPAQuản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAD09, D10, A01, D01
117340115Marketing0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
127340120Chính trị học0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAC00, C19, D14, D15
137340121Toán học0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
147340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
157340201Tài chính ngân hàng0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
167340201TATài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAD09, D10, A01, D01
177340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
187480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
197510605Logistic và chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01
207620101Nông nghiệp CNC0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAB00, A01, C03, D01
217640101Thú y0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAB00, A01, C03, D01
227850103Quản lý đất đai0ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAA00, A01, C03, D01

1. Giáo dục Mầm non (ĐH)

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: M00, M01, M10, M13

2. Sư phạm Tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: D01, C01, C03, C04

3. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00, B08, D07

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

5. Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: D11, D15, C03, D01

6. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

7. Văn học

Mã ngành: 7310205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

10. Chính trị học

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15

11. Toán học

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

12. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

13. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

14. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

15. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

16. Logistic và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

17. Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

18. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: B00, A01, C03, D01

19. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01

20. Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSAĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

21. Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TPA

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: D09, D10, A01, D01

22. Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201TA

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGTD TSA

• Tổ hợp: D09, D10, A01, D01