Đại Học Công Nghiệp TPHCM - HUI

Xem thông tin khác của trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Mã trường: HUI

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Website: http://hui.edu.vn/

Chỉ tiêu tuyển sinh: 7.470

TT
Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1 Các ngành đào tạo đại học                      
1.1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 255 45 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
Nhóm ngành Công nghệ điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
1.2 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao) 7510301C 100 20 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 140 20 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.4 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao) 7510302C 30 10 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.5 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 170 30 A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 100 20 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.7 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao) 7510201C 70 10 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 100 20 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.9 Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao) 7510203C 70 10 A00 TO A01 TO C01 TO D90  
1.1 Công nghệ chế tạo máy 7510202 100 20 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.11 Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao) 7510202C 70 10 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 180 30 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 240 40 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 180 30 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 60 10 A00 TO A01 TO C01 TO D90 TO
1.16 Công nghệ dệt, may 7540204 150 60 A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.17 Thiết kế thời trang 7210404 80 30 A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.18 Công nghệ thông tin 7480201 390 70 A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin
1.19 Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao) 7480103C 70 10 A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.2 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 350 150 A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
Ngành công nghệ hoá học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hoá phân tích; Công nghệ lọc - Hoá dầu; Công nghệ hữu cơ - Hoá dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu
1.21 Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao) 7510401C 60 20 A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.22 Công nghệ thực phẩm 7540101 110 50 A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.23 Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao) 7540101C 30 10 A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.24 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 60 20 A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.25 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 60 20 A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.26 Công nghệ sinh học 7420201 110 50 A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.27 Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao) 7420201C 30 10 A00 HO B00 HO D07 HO D90 TN
1.28 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 170 75 A00 HO B00 HO C02 HO D07 HO
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên môi trường
1.29 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao) 7510406C 30 10 A00 HO B00 HO C02 HO D07 HO
1.3 Quản lý đất đai 7850103 70 30 A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.31 Bảo hộ lao động 7850201 80 35 A01 TO B00 TO C01 TO D07 TO
1.32 Kế toán 7340301 310 130 A00 TO A01 TO D01 TO D90 TO
Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán
1.33 Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao) 7340301C 60 20 A00 TO A01 TO D01 TO D90 TO
1.34 Tài chính – Ngân hàng 7340201 230 90 A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
ngành Tài chính – Ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp
1.35 Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao) 7340201C 60 20 A00 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.36 Marketing 7340115 140 60 A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.37 Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao) 7340115C 60 20 A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.38 Quản trị kinh doanh 7340101 200 80 A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.39 Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao) 7340101C 110 50 A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 160 60 A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
1.41 Kinh doanh quốc tế 7340120 50 20 A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.42 Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao) 7340120C 30 10 A01 TO C01 TO D01 TO D96 TO
1.43 Thương mại điện tử 7340122 50 20 A01 TO C01 TO D01 TO D90 TO
1.44 Luật kinh tế 7380107 50 20 A00 TO C00 VA D01 TO D96 TO
1.45 Luật quốc tế 7380108 50 20 A00 TO C00 VA D01 TO D96 TO
1.46 Ngôn ngữ Anh 7220201 420 180 D01 N1 D14 N1 D15 N1 D96 N1
    Tổng: 5.695  1.775                

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC