Đại học Tài Chính Kế Toán - DKQ

Xem thông tin khác của trường Đại học Tài Chính Kế Toán

Mã trường: DKQ

Tên tiếng Anh: University of Finance and Accountancy (UFA)

Năm thành lập: 1976

Cơ quan chủ quản: Bộ Tài Chính

Địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi

Website: www.tckt.edu.vn

  Bảng 3.1: Tổ hợp xét tuyển các ngành tuyển sinh tại cơ sở chính

              TT

Ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

đại học

Tổ hợp bài thi/môn thiTHPT

hoặc môn học trong học bạ lớp 12 THPT

1

Quản trị kinh doanh

+ Quản trị doanh nghiệp

+ Quản trị Marketing

+ Quản trị khách sạn và du lịch

7340101

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

2

Kinh doanh quốc tế

+ Kinh doanh quốc tế

7340120 

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

3

Tài chính -  Ngân hàng

+ Tài chính công

+ Tài chính doanh nghiệp

+ Ngân hàng

7340201

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

4

Kế  toán

+ Kế toán Nhà nước

+ Kế toán doanh nghiệp

7340301

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

5

Kiểm toán

+ Kiểm toán

7340302

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

6

Luật Kinh tế

+ Luật kinh tế

7380107

A00: Toán - Vật lý -Hóa học

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

C00: Ngữ văn- Lịch sử - Địa lý

C15: Ngữ văn - Toán - Khoa học xã hội

 

Bảng 3.2: Tổ hợp xét tuyển các ngành tuyển sinh tại Phân hiệu Thừa Thiên Huế

              TT

Ngành, chuyên ngànhđào tạo

Mã ngành

Tổ hợp bài thi/môn thiTHPT

hoặc môn học trong học bạ lớp 12 THPT

1

Quản trị kinh doanh

+ Quản trị doanh nghiệp

+ Quản trị Marketing

+ Quản trị khách sạn và du lịch

7340101

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

2

Kinh doanh quốc tế

+ Kinh doanh quốc tế

7340120 

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

3

Tài chính - Ngân hàng

+ Tài chính công

+ Tài chính doanh nghiệp

+ Ngân hàng

7340201

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

4

Kế toán

+ Kế toán Nhà nước

+ Kế toán doanh nghiệp

7340301

A00: Toán - Vật lý - Hóa học

A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

A16:Toán - Ngữ văn - Khoa học tự nhiên

5

Luật Kinh tế

+ Luật kinh tế

7380107

A00: Toán - Vật lý -Hóa học

D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh

C00: Ngữ văn- Lịch sử - Địa lý

C15: Ngữ văn - Toán - Khoa học xã hội

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu